Đánh giá xe Chevrolet Spark / Matiz 2013

Giá: 333 triệu - 358 triệu

Tổng quan

Thang điểm nhóm đánh giá
Kiểu dáng
Vận hành
Tiện nghi
An toàn
Giá cả

3.1

Cộng đồng đánh giá
Hài lòng
Tiện nghi
Nhiên liệu
An toàn
Vận hành
Giá cả

4.0

Đánh giá sơ bộ

Nhằm bổ sung sự thiếu hụt phiên bản số tự động và tăng tính cạnh tranh cho Spark ở phân khúc xe nhỏ. Cuối tháng 5/2013, GM đã giới thiệu phiên bản số tự động trên mẫu Spark 1.0 đến người tiêu dùng Việt Nam

Phiên bản mới không có nhiều sự thay đổi trong thiết kế ngoại, nội thất như các phiên bản Spark 1.2 đã giới thiệu trước đó - (Đọc bài đánh giá chi tiết GM Spark 1.2 MT ). Vẫn mang nét thiết kế với những đường nét táo bạo và nam tính. Spark có vẻ hợp với những người trẻ tuổi hơn. Phiên bản mới với lưới tản nhiệt trong hiện đại hơn đồng nhất với những người anh em Captiva hay Colorado cùng với cản trước và đèn sương mù viền crom thể thao. Xe sở hữu kích thước tổng thể dài x rộng x cao tương ứng 3.595x1.597x1.551 (mm), được trang bị gương chỉnh điện, lazang hợp kim 14'' đi cùng lốp xe có kích thước 155/70R14

Phiên bản Spark 1.0AT trang bị động cơ xăng I4 dung tích 1.0L sản sinh công suất 68 mã lực tại vòng tua 6.400 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 89Nm tại vòng tua 4800 vòng/phút. Phiên bản mới được trang bị hộp số tự động 4 cấp. Tính năng an toàn của xe cũng được chú trọng hơn với 4 túi khí ở phía trước và bên hông. Hệ thống phanh ABS với phanh đĩa phía trước và tang trống phía sau.

Những trang bị tiện nghi trên xe vẫn là điều hòa cơ, ghế nỉ chỉnh tay, hệ thống giải trí với ổ đĩa CD 4 loa cùng cổng USB kết nối các thiết bị giải trí bên ngoài. 

Chevrolet Spark 1.0 AT có giá bán 377 triệu đồng, giá bán này không có sự chênh lệch nhiều sơ với phiên bản Spark 1.2 MT và thấp hơn mức 448 triệu đồng Kia Picanto S AT rất nhiều .

Thông số kỹ thuật

Chevrolet Spark 1.0 LTZ

358 triệu

Chevrolet Spark 1.0 LT

333 triệu

Chevrolet Spark 1.0LS

315 triệu

Chevrolet Spark 1.0LT

306 triệu
Dáng xe
Hatchback
Dáng xe
Hatchback
Dáng xe
Hatchback
Dáng xe
Hatchback
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Dung tích động cơ
1.00L
Dung tích động cơ
1.00L
Dung tích động cơ
1.00L
Dung tích động cơ
1.00L
Công suất cực đại
68.00 mã lực , tại 6400.00 vòng/phút
Công suất cực đại
68.00 mã lực , tại 6400.00 vòng/phút
Công suất cực đại
68.00 mã lực , tại 6400.00 vòng/phút
Công suất cực đại
68.00 mã lực , tại 6400.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
89.00 Nm , tại 4800 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
89.00 Nm , tại 4800 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
89.00 Nm , tại 4.800 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
89.00 Nm , tại 4.800 vòng/phút
Hộp số
4.00 cấp
Hộp số
5.00 cấp
Hộp số
5.00 cấp
Hộp số
5.00 cấp
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Mức tiêu hao nhiên liệu
5.10l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Điều hòa
 
Điều hòa
1 vùng
Điều hòa
 
Điều hòa
 
Bạn cảm thấy bài viết hữu ích?