Ford Fiesta 2014
Dòng xe Ford Fiesta 2014 được chấm 5/5 điểm trên 5 bình chọn Giá từ 549.000.000đ đến 659.000.000đ

Đánh giá sơ bộ

Ford Fiesta thế hệ mới có thiết kế hiện đại thể thao, các trang thiết bị tiện nghi cùng động cơ Ecoboost mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu vừa giới thiệu đến người tiêu dùng Việt Nam tại VMS 2013. Mẫu xe này được xem là một phiên bant nâng cấp ngoại hình cùng thay đổi hai phiên bản động cơ mới. Thiết kế nội thất và trang bị tiện nghi trên xe không có sự thay đổi so với phiên bản Fiesta 2011

Đánh giá chi tiết Ford Fiesta 2011

Giá bán ở từng phiên bản

Ford Fiesta 1.5L MT - 4 cửa TRENT: 549.000.000 VNĐ

Ford Fiesta 1.5L - 4 cửa TITANIUM: 579.000.000 VNĐ

Ford Fiesta 1.5L - 5 cửa TRENT: 579.000.000 VNĐ

Ford Fiesta 1.5L - 5 cửa TITANIUM: 612.000.000 VNĐ

Ford Fiesta 1.0L Ecoboost - 5 cửa SPORT + : 659.000.000 VNĐ

Fiesta 2014 vẫn được giới thiệu với hai phiên bản sedan và Hatchback. Bên cạnh thiết kế ngoại thất hiện đại với kiểu lưới tản nhiệt phong cách xe thể thao Aston Martin là động cơ thế hệ mới được nhiều người mong đợi.

Xe được trang bị động cơ EcoBoost dung tích 1.0L 3 xy-lanh thẳng hàng, ứng dụng công nghệ phun nhiên liệu trực tiếp kết hợp turbo tăng áp cho công suất cực đại 120 mã lực, mô-men xoắn 170 Nm ở vòng tua máy thấp 1.400 - 1.450 vòng/phút. Sức mạnh này tương đương động cơ 1.6 truyền thống. Mức tiêu thụ nhiên liệu được Ford công bố là chỉ khoảng 5,23 lít/100 km đường xa lộ và 7,35 lít/100 km đường thành phố. Động cơ mới giúp tiết kiệm hơn 20% và giảm mức khí thải 15% so với các bản động cơ nạp khí tự nhiên dung tích lớn hơn.

Tuy nhiên, động cơ Ecoboost 1.0L mới chỉ trang bị cho phiên bản Fiesta 5 cửa, trong khi phiên bản sedan được lắp động cơ 1.5L Ti-VCT công suất tối đa khoảng 112 mã lực, momen xoắn cực đại 140Nm. Tùy chọn hộp số tự động sáu cấp hoặc hộp số sàn năm cấp.

Thiết kế nội thất vẫn theo phong cách trẻ trung hướng đến những người trẻ các tính. Những trang bị nổi bật trên Fiesta 2014 bao gồm: Hệ thống thông tin giải trí MyFord Touch và hệ thống điều khiển bằng giọng nói cải tiến. Các chức năng kết nối Bluetooth và máy nghe nhạc MP3, cổng USB. Hệ thống kiểm soát thông minh MyKey cho phép người dùng chủ động cài đặt tốc độ tối đa cho xe...

Các trang bị an toàn trên xe bao gồm: Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh điện tử EDB, hỗ trợ phanh khẩn cấp EBA. Hệ thống cân bằng điện tử ESP. Hệ thống 7 túi khí an toàn cho người lái và hành khách trên xe...

Hình ảnh chi tiết Ford Fiesta 2014

Fiesta thế hệ mới với lưới tản nhiệt mới tương tự các mẫu Fusion/Mondeo mới

Cụm đèn pha phong cách hiện đại với cảm biến tự động kích hoạt

Đèn sương mù cùng cản trước giúp xe nhìn thể thao hơn

Gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ

Cánh gió đuôi xe tích hợp đèn phanh trên cao

Động cơ "xanh" trên Fiesta 2014

Nội thất xe không có nhiều sự khác biệt so với Ford Fiesta 2011

Ghế xe được thiết kế theo phong cách thể thao

Vô-lăng 3 chấu phong cách thể thao tích hợp các phím điều khiển

Bảng đồng hồ thiết kế bắt mắt và nút khởi động động cơ

Bảng điều khiển trung tâm không có sự khác biệt so với thế hệ cũ

Hộp số ly hợp kép (PowerShift) 6 cấp sang số nhanh và nhẹ nhàng

Hàng ghế sau khá thoải mái.

Khoảng trống để chân giữa hai hàng ghế

Xe chỉ trang bị 2 tựa đầu cho hai vị trí ghế xe

Khoang hành lý trên xe

Chia sẻ bài này với bạn bè

Thông số kỹ thuật

  Ford Fiesta 1.0AT Sport+ 2014
659 triệu
Ford Fiesta 1.5L MT Trend 4 cửa 2014
549 triệu
Ford Fiesta 1.5L Sport 5 cửa AT 2014
612 triệu
Ford Fiesta 1.5L Titanium 4 cửa AT 2014
612 triệu
Ford Fiesta 1.5L Trend 5 cửa AT 2014
579 triệu
Xuất xứ Lắp ráp trong nước Lắp ráp trong nước Lắp ráp trong nước Lắp ráp trong nước Lắp ráp trong nước
Dáng xe Hatchback Sedan Hatchback Sedan Hatchback
Số chỗ ngồi 5 5 5 5 5
Số cửa 5 4 5 4 5
Kiểu động cơ Xăng tăng áp I3 Xăng I4 Xăng I4 Xăng I4 Xăng I4
Dung tích động cơ 1.0L 1.5L 1.5L 1.5L 1.5L
Công suất cực đại 125 mã lực, tại 6.000 vòng/phút 112 mã lực, tại 6.300 vòng/phút 112 mã lực, tại 6.300 vòng/phút 112 mã lực, tại 6.000 vòng/phút 112 mã lực, tại 6.000 vòng/phút
Moment xoắn cực đại 170Nm, tại 1400-4500 vòng/phút 140Nm, tại 4.000 vòng/phút 140Nm, tại 4400 vòng/phút 140Nm, tại 4.000 vòng/phút 140Nm, tại 4.000 vòng/phút
Hộp số Tự động 6 cấp Số sàn 5 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp
Kiểu dẫn động Cầu trước Cầu trước Cầu trước Cầu trước Cầu trước
Tốc độ cực đại
Thời gian tăng tốc 0-100km/h
Mức tiêu hao nhiên liệu l/100km l/100km l/100km l/100km l/100km
Thể tích thùng nhiên liệu 43L 43L 43L 43L 43L
Kích thước tổng thể (mm) 3.982x1.722x1.495 4.320x1.722x1.489 3.982x1.722x1.495 4.320x1.722x1.489 3.969x1.722x1.495
Chiều dài cơ sở (mm) 2.489 2.489 2.489 2.489 2.489
Khoảng sáng gầm xe (mm) 120
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
Trọng lượng không tải (kg)
Hệ thống treo trước Macpherson với thanh cân bằng. Kiểu Mc Pherson với thanh cân bằng Kiểu Mc Pherson với thanh cân bằng Kiểu Mc Pherson với thanh cân bằng Kiểu Mc Pherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Thanh Xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn
Hệ thống phanh trước Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa
Hệ thống phanh sau Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống
Thông số lốp 195/50/R16 185 / 65 R15 195/55R16 195/50 R16 185 / 65 R15
Mâm xe Hợp kim 16" Hợp kim 15" Hợp kim 16" Hợp kim 16" Hợp kim 15"
Đời xe 2014 2014 2014 2014 2014

Đánh giá của bạn

Bạn chưa đăng nhập !
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký để viết bình luận.