- Trang chủ
- Giá & khuyến mãi xe ô tô
- Giá xe Honda Vario 125 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Giá xe Honda Vario 125 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Honda Vario 125 2026 là mẫu xe ga thể thao dành cho khách hàng trẻ yêu thích phong cách đường phố và có cá tính riêng. Điểm đáng chú ý trong phiên bản lần này đó chính là lần đầu tiên Vario 125 phân phối chính hãng tại Việt Nam được trang bị động cơ đáp ứng tiêu chuẩn khí thải EURO 4, giảm khoảng 60% lượng khí thải so với phiên bản trước. Honda Vario 125 2026 có 2 phiên bản là Street với chiếc ghi đông trần đầy phong cách và Đặc Biệt với lớp sơn nhám cao cấp, cùng hệ thống đèn LED chiếu sáng toàn diện, vừa giữ được chất thể thao, vừa thể hiện tinh thần sống xanh của thế hệ trẻ.
Để giúp bạn hiểu rõ hơn về Honda Vario 125 2026, hãy cùng danhgiaXe cập nhật các thông tin hữu ích dưới đây.
Giá xe Honda Vario 125 2026
| Phiên bản | Giá bán lẻ | Khuyến mãi tháng |
| Vario 125 Phiên bản Street | 42.895.637 VNĐ (giá bán lẻ đề xuất) | Theo chương trình khuyến mại của Đại lý |
| Vario 125 Phiên bản Đặc Biệt | 41.913.818 VNĐ (giá bán lẻ đề xuất) | Theo chương trình khuyến mại của Đại lý |
Đây là giá bán lẻ đề xuất do Honda Việt Nam công bố, giá Honda Vario 125 2026 bạn thanh toán thực tế có thể khác nhau tùy theo chính sách của từng cửa hàng và chương trình khuyến mại tại thời điểm mua. Giữa hai phiên bản, Đặc Biệt có giá thấp hơn Street khoảng gần 1 triệu đồng, tuy nhiên sự khác biệt của hai mẫu xe chủ yếu đến từ kích thước xe và màu sắc, phần thiết kế và động cơ gần như tương tự nhau, dễ dàng cho bạn lựa chọn.
Màu sắc Honda Vario 125 2026
Honda Vario 125 2026 có tổng cộng 5 màu, chia theo 2 phiên bản. Phiên bản Street có 2 phối màu mới là Đen vành cam và Đen vành trắng. Theo Honda, mỗi phối màu được phát triển như một cá tính riêng biệt và đi kèm bộ tem cùng màu vành được thiết kế đồng bộ, tạo nên tổng thể mạnh mẽ và đậm chất đường phố.
Phiên bản Đặc Biệt có 3 màu là Xanh Đen, Đỏ Đen và Đen, đều với lớp sơn nhám cao cấp, tạo nên tổng thể cuốn hút.
Thiết kế Honda Vario 125 2026
Honda Vario 125 2026 có chiều dài 1.919 mm, khoảng cách trục bánh xe 1.280 mm, độ cao yên 769 mm và khoảng sáng gầm 131 mm. Kích thước chiều rộng và chiều cao khác nhau giữa hai phiên bản: Street là 751 mm x 1.076 mm, còn Đặc Biệt là 687 mm x 1.075 mm. Khối lượng xe phiên bản Street là 112 kg và phiên bản Đặc biệt là 111 kg - không chênh nhau quá nhiều. So với Honda Vario 160 (nặng 118 kg, yên cao 778 mm), Honda Vario 125 2026 nhẹ hơn khoảng 7kg, đồng thời có yên thấp hơn khoảng 9mm, giúp người lái có tư thế ngồi thoải mái hơn và dễ dàng điều khiển xe, chống chân khi di chuyển.
So với Honda Vario 160Honda Vario 125 2026 gây ấn tượng với diện mạo thể thao hoàn toàn mới Honda Vario 125 2026 nhẹ hơn khoảng 7kg
Về tổng quan thiết kế, Honda Vario 125 2026 gây ấn tượng với diện mạo thể thao hoàn toàn mới, nổi bật bởi những đường nét góc cạnh sắc sảo và mạnh mẽ. Phiên bản Street mang phong cách đường phố phá cách với thiết kế ghi đông trần đầy ấn tượng, mang đậm DNA của những mẫu xe thể thao. Đặc biệt, phần ghi đông trần giúp tôn lên cá tính khác biệt của người lái, đồng thời tạo tư thế lái tự do, phóng khoáng. Phiên bản Đặc Biệt thì tạo điểm nhấn bằng lớp sơn nhám cao cấp trên cả 3 màu.
Nhìn từ phía trước, phần đầu xe Honda Vario 125 2026 được thiết kế mới với hệ thống đèn LED chiếu sáng toàn diện. Cụm đèn trước và đèn hậu thanh mảnh, sắc sảo, mang đến khả năng chiếu sáng hiệu quả cho nhu cầu sử dụng hằng ngày.
Ngoài ra, xe có phần phanh đĩa phía trước thiết kế lượn sóng kết hợp cùng vành đúc thể thao và lốp không săm có kích thước rộng, giúp xe ổn định và bám đường tốt.
Về hệ thống treo, phuộc trước là ống lồng giảm chấn thủy lực, phuộc sau là lò xo trụ đơn giảm chấn thủy lực.
Trang bị Honda Vario 125 2026
Đánh giá Honda Vario 125 2026 về trang bị, xe có cụm đồng hồ LCD toàn phần hiện đại, thể hiện đầy đủ và trực quan các thông số như hành trình, tốc độ, mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình và hiện tại, thông số điện áp ắc quy, báo thay nhớt máy cùng hệ thống đèn cảnh báo (đèn Idling Stop, dung dịch làm mát, báo động chống trộm, đèn báo lỗi phun xăng điện tử, ắc quy, chìa khóa thông minh), giúp người lái dễ dàng quan sát và chủ động trong mọi hành trình.
Về an toàn, xe Honda Vario 125 2026 tiếp tục được trang bị hệ thống phanh kết hợp CBS, góp phần nâng cao khả năng kiểm soát khi giảm tốc, mang đến sự an tâm và trải nghiệm lái an toàn. ổn định trong quá trình sử dụng hàng ngày.
Về tiện ích, Honda Vario 125 2026 có cổng sạc USB loại C tích hợp trong hộc chứa đồ phía trước, hỗ trợ sạc thiết bị khi di chuyển. Hộc đựng đồ dưới yên có dung tích lên đến 18 lít, chứa được 1 mũ bảo hiểm nửa đầu và các vật dụng cá nhân. Bình xăng có dung tích 5,5 lít.
Ngoài ra, xe còn có móc treo đa năng bố trí phía trước, hỗ trợ treo túi và các vật dụng cá nhân. Nếu mang theo những vật dụng nhỏ, không cồng kềnh, bạn hoàn toàn có thể treo luôn tại xe mà không cần phải mở cốp.
Đặc biệt, xe cũng được trang bị hệ thống khóa thông minh Smart Key, tích hợp các tính năng xác định vị trí xe, mở xe từ xa và chức năng báo động, giúp bạn dễ dàng tìm kiếm xe tại các bãi đỗ công cộng, hầm trung tâm thương mại…
Động cơ Honda Vario 125 2026
Honda Vario 125 2026 sử dụng cụm động cơ 125cc, eSP, PGM-FI cùng hệ thống ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop), giúp giảm tiếng ồn và mức tiêu hao nhiên liệu. Theo Honda, động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 4, tối ưu hiệu suất vận hành và khả năng tiết kiệm nhiên liệu, đồng thời giảm khoảng 60% lượng khí thải so với phiên bản trước. Xe có thể di chuyển khoảng 260 km cho một lần đổ xăng trong điều kiện vận hành thông thường.
Động cơ 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng, dung tích xy-lanh 125 cm3, công suất tối đa 8,48 kW tại 8.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 11,9 Nm tại 5.000 vòng/phút. Xe dùng truyền động vô cấp, điều khiển tự động, khởi động điện, mức tiêu thụ nhiên liệu 2,11 lít/100 km.
Xe dùng truyền động vô cấp, điều khiển tự động, khởi động điện, mức tiêu thụ nhiên liệu 2,11 lít/100 km
Thông số kỹ thuật Honda Vario 125 2026
| Hạng mục | Thông số |
| Khối lượng bản thân | 112 kg (Street); 111 kg (Đặc Biệt) |
| Kích thước (D x R x C) | 1.919 x 751 x 1.076 mm (Street); 1.919 x 687 x 1.075 mm (Đặc Biệt) |
| Khoảng cách trục bánh xe | 1.280 mm |
| Độ cao yên | 769 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 131 mm |
| Dung tích bình xăng | 5,5 lít |
| Kích cỡ lốp trước / sau | 90/80-14 M/C 43P / 100/80-14 M/C 48P |
| Phuộc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| Phuộc sau | Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng chất lỏng |
| Dung tích xy-lanh | 125 cm3 |
| Đường kính x hành trình pít tông | 52,400 x 57,907 mm |
| Tỷ số nén | 11,0 : 1 |
| Công suất tối đa | 8,48 kW tại 8.500 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 11,9 Nm tại 5.000 vòng/phút |
| Dung tích nhớt máy | 0,8 lít (khi xả); 0,9 lít (khi tháo rã); 0,8 lít (khi thay lọc dầu) |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 2,11 lít/100 km |
| Loại truyền động | Vô cấp, điều khiển tự động |
| Hệ thống khởi động | Điện |
Phụ kiện và tùy chọn lắp thêm cho Honda Vario 125 2026
Là mẫu xe được lòng người tiêu dùng, Honda Vario 125 2026 được Honda Việt Nam cung cấp rất nhiều phụ kiện để khách hàng có thể tân trang cho chiếc xe cưng của mình. Một vài phụ kiện nổi bật có thể kể đến như: Chắn gió mặt đồng hồ ABS; Chắn gió mặt đồng hồ CBS; Ốp chìa khóa; Ốp bầu lọc gió; Ốp dắt tay sau; Ốp đuôi pô; Ốp két tản nhiệt; Ốp pô; Thảm lót chân.
Trên đây là tất cả thông tin về giá xe Honda Vario 125 2026 cũng như những đánh giá về thiết kế, trang bị, động cơ và ưu nhược điểm của dòng xe này. Tóm lại, Vario 125 2026 hướng đến người trẻ thích phong cách đường phố, với hai phiên bản Street và Đặc Biệt, động cơ EURO 4, thân xe nhẹ 111 - 112 kg và Smart Key… Hy vọng bài viết giúp bạn giải đáp các thắc mắc về giá xe Honda Vario 125 2026, từ đó lựa chọn được chiếc xe ưng ý nhất.
Bài viết nổi bật
Bài viết mới nhất
Giá xe Honda Vario 125 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Honda Vario 125 2026 là mẫu xe ga thể thao dành cho khách hàng trẻ yêu thích phong cách đường phố và có cá tính riêng. Điểm đáng chú ý trong phiên bản lần này đó chính là lần đầu tiên Vario 125 phân phối chính hãng tại Việt Nam được trang bị động cơ đáp ứng tiêu chuẩn khí thải EURO 4, giảm khoảng 60% lượng khí thải so với phiên bản trước. Honda Vario 125 2026 có 2 phiên bản là Street với chiếc ghi đông trần đầy phong cách và Đặc Biệt với lớp sơn nhám cao cấp, cùng hệ thống đèn LED chiếu sáng toàn diện, vừa giữ được chất thể thao, vừa thể hiện tinh thần sống xanh của thế hệ trẻ.Giá xe Honda Vario 160 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Honda Vario 160 2026 là mẫu xe ga thể thao dành cho khách hàng yêu thích sự phá cách và năng động, phù hợp khi di chuyển trong thành phố, hay chinh phục những cung đường đỉnh cao. Với đường nét góc cạnh cùng kiểu dáng thon gọn, tuy không thay đổi quá nhiều so với các phiên bản trước, Honda Vario 160 2026 vẫn mang đậm tính độc bản với hệ thống đèn LED hiện đại cùng công suất 160cc mạnh mẽ.Giá xe Honda SH350i 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Honda SH350i từ lâu đã là biểu tượng của sự đẳng cấp và sang trọng với ngoại hình thể thao, tối giản, kết hợp họa tiết crôm nam tính cùng động cơ vận hành mạnh mẽ. Tiếp tục kết thừa vẻ đẹp khỏe khắn này, Honda SH350i 2026 tiếp tục làm “siêu lòng” người mê xe bởi sự tỉ mỉ trong từng thiết kế chi tiết, tạo nên một tổng thể hài hòa, vừa mang dáng dấp hiện đại nơi đô thị, vừa thể hiện cá tính riêng của người sở hữu.Giá xe Honda ADV350 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Nếu bạn thích một chiếc xe tay ga đủ êm để đi phố hằng ngày nhưng cũng sẵn sàng cho những chuyến đi xa, thậm chí là cung đường gồ ghề, Honda ADV350 2026 là cái tên đáng cân nhắc nhất trong phân khúc xe tay ga cao cấp. Đây là mẫu xe dành cho người “lái chất, sống phiêu” với động cơ eSP+ thế hệ mới, xi-lanh đơn, SOHC 4 van làm mát bằng chất lỏng, mang lại công suất mạnh mẽ, cực phù hợp cho việc di chuyển hằng ngày cũng như những chuyến phiêu lưu địa hình của người lái mang phong cách đô thị.Giá xe VinFast Viper 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
"Bản lĩnh tiên phong" là thông điệp mà VinFast muốn truyền tải tới người lái qua chiếc xe máy điện đang được săn đón nhiều nhất hiện nay - Viper, mẫu xe máy điện đổi pin dành cho người thích thiết kế mạnh mẽ và muốn khẳng định cá tính riêng. VinFast Viper 2026 có giá niêm yết 35 triệu đồng, động cơ BLDC Inhub với công suất tối đa 3.000 W, tốc độ tối đa 70 km/h, tăng tốc 0 - 50 km/h trong 15 giây, giúp người lái cảm nhận sự mượt mà trên từng cú vặn ga.Giá xe VinFast Feliz II 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Bạn muốn một chiếc xe máy sở hữu vẻ ngoài thanh lịch, động cơ bền bỉ để đi phố nhưng lại có mức giá mềm mại thì VinFast Feliz II 2026 chính là chân ái dành cho bạn. Đây là mẫu xe máy điện đổi pin với giá niêm yết chỉ 23 triệu đồng, động cơ BLDC Inhub công suất tối đa 3.000 W, có thể di chuyển quãng đường lên tới 156 km mỗi lần sạc, “thừa sức” cùng bạn thể hiện phong cách thời thiệu trên mọi cung đường.Giá xe VinFast Feliz 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Bạn thích một chiếc xe máy điện có “vóc dáng” đô thị tinh giản, nhưng vẫn đầy mạnh mẽ, có thể đi xa và đầy đủ tiện nghi? VinFast Feliz 2026 là cái tên mà bạn nên xem xét hàng đầu. Phiên bản này có giá niêm yết 26 triệu đồng, tốc độ tối đa 70 km/h, cốp 34L và quãng đường di chuyển tối đa lên tới 262km cho mỗi lần sạc khi lắp thêm pin phụ.Giá xe VinFast Evo Grand 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Bạn đi làm mỗi ngày, thỉnh thoảng đi xa cuối tuần nên cần một chiếc xe điện vừa thời trang vừa bền bỉ, thì VinFast Evo Grand 2026 chính là mẫu xe điện mà bạn đang tìm kiếm. Với thông điệp "Gấp đôi năng lượng, nâng tầm hiệu suất". Xe có giá niêm yết 22,5 triệu đồng, tốc độ tối đa 70 km/h, cốp 35 L và quãng đường lên tới 262 km mỗi lần sạc khi lắp thêm pin phụ. Đây cũng là mẫu xe khởi đầu của dòng Evo Grand, nền tảng để VinFast phát triển các phiên bản như Evo Grand II, Premia hay Limited nên được nhiều người đánh giá rất cao.Giá xe VinFast Evo Lite Neo 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Bạn muốn một chiếc xe nhỏ gọn, dễ lái, giá “dễ chịu” và có nhiều màu để chọn theo sở thích, VinFast Evo Lite Neo 2026 là "lựa chọn chuẩn gen Z" dành cho bạn với thiết kế trẻ trung, hiện đại, tốc độ tối đa 49 km/h và quãng đường khoảng 78 km mỗi lần sạc. Xe có tới 5 màu sắc, hai chế độ lái Eco và Sport, cốp 17 L và giá chỉ từ 14,4 triệu đồng, rất phù hợp với các bạn sinh viên, người mới đi làm.Giá xe VinFast Vero X 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Giữa hàng trăm chiếc xe trên phố, làm sao để chiếc xe của bạn không "hòa lẫn"? VinFast Vero X 2026 chính là câu trả lời hoàn hảo cho bạn bằng thiết kế góc cạnh, độc bản và một loạt tiện ích dành cho người thích sự chủ động như chìa khóa thông minh Smart Key, màn hình TFT sắc nét, phanh đĩa bánh trước và khả năng di chuyển tới 262 km mỗi lần sạc khi lắp thêm pin phụ.










