Toyota Innova 2022: Báo Giá Lăn Bánh Và Khuyến Mãi Tháng

Toyota Innova

Toyota Innova 2022 với nâng cấp nhẹ về thiết kế và bổ sung trang bị tiện nghi, an toàn

Có thể nói, Toyota Innova chính là chiếc MPV đa dụng được yêu thích bậc nhất trên thị trường Việt Nam. Rộng rãi, bền bỉ và tính thương hiệu cao là những yếu tố cốt lõi để đại diện Nhật Bản chinh phục được đông đảo tầng lớp khách hàng.

Toyota Innova 2022 là thế hệ Innova thứ 2 với một số cải tiến nhỏ ra mắt vào tháng 11/2018. Tại thị trường Việt Nam, xe được phân phối với 4 phiên bản. Toyota Innova đang là đối thủ của những cái tên như xe 7 chỗ Kia Rondo, xe Suzuki Ertiga hay Mitsubishi Xpander…

Toyota Innova 2022 hiện giá bao nhiêu và khuyến mãi như thế nào?

Toyota Innova 2022 có giá từ 750,000,000 đồng, dưới đây là giá và chương trình ưu đãi tháng .

Phiên bản Giá bán lẻ Khuyến mãi tháng
Innova E 2.0MT 750,000,000 Không có
Innova G 2.0AT 865,000,000 Không có
Innova Venturer 879,000,000 Không có
Innova V 2.0AT 989,000,000 Không có

Giá lăn bánh và trả góp xe Toyota Innova 2022?

Nhằm giúp anh/chị nắm được chi phí lăn bánh của Toyota Innova 2022, danhgiaXe.com đã liệt kê đầy đủ các hạng mục chi phí bên dưới của từng phiên bản ứng với hai trường hợp trả góp và trả thẳng.

1. Toyota Innova E 2.0MT :

Giá lăn bánh ước tính:

Hồ Chí Minh Hà Nội Khu vực khác
1. Giá niêm yết 750,000,000 750,000,000 750,000,000
2. Các khoản thuế & phí 60,273,400 67,773,400 41,273,400
Thuế trước bạ 37,500,000 45,000,000 37,500,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873,400 873,400 873,400
Phí đăng kí ra biển 20,000,000 20,000,000 1,000,000
Tổng chi phí (1+2) 810,273,400 817,773,400 791,273,400

Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):

Dòng xe Innova E 2.0MT
Giá bán 750,000,000
Mức vay (85%) 637,500,000
Phần còn lại (15%) 112,500,000
Chi phí ra biển 60,273,400
Trả trước tổng cộng 172,773,400

2. Toyota Innova G 2.0AT :

Giá lăn bánh ước tính:

Hồ Chí Minh Hà Nội Khu vực khác
1. Giá niêm yết 865,000,000 865,000,000 865,000,000
2. Các khoản thuế & phí 66,023,400 74,673,400 47,023,400
Thuế trước bạ 43,250,000 51,900,000 43,250,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873,400 873,400 873,400
Phí đăng kí ra biển 20,000,000 20,000,000 1,000,000
Tổng chi phí (1+2) 931,023,400 939,673,400 912,023,400

Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):

Dòng xe Innova G 2.0AT
Giá bán 865,000,000
Mức vay (85%) 735,250,000
Phần còn lại (15%) 129,750,000
Chi phí ra biển 66,023,400
Trả trước tổng cộng 195,773,400

3. Toyota Innova Venturer:

Giá lăn bánh ước tính:

Hồ Chí Minh Hà Nội Khu vực khác
1. Giá niêm yết 879,000,000 879,000,000 879,000,000
2. Các khoản thuế & phí 66,723,400 75,513,400 47,723,400
Thuế trước bạ 43,950,000 52,740,000 43,950,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873,400 873,400 873,400
Phí đăng kí ra biển 20,000,000 20,000,000 1,000,000
Tổng chi phí (1+2) 945,723,400 954,513,400 926,723,400

Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):

Dòng xe Innova Venturer
Giá bán 879,000,000
Mức vay (85%) 747,150,000
Phần còn lại (15%) 131,850,000
Chi phí ra biển 66,723,400
Trả trước tổng cộng 198,573,400

4. Toyota Innova V 2.0AT:

Giá lăn bánh ước tính:

Hồ Chí Minh Hà Nội Khu vực khác
1. Giá niêm yết 989,000,000 989,000,000 989,000,000
2. Các khoản thuế & phí 72,223,400 82,113,400 53,223,400
Thuế trước bạ 49,450,000 59,340,000 49,450,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873,400 873,400 873,400
Phí đăng kí ra biển 20,000,000 20,000,000 1,000,000
Tổng chi phí (1+2) 1,061,223,400 1,071,113,400 1,042,223,400

Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):

Dòng xe Innova V 2.0AT
Giá bán 989,000,000
Mức vay (85%) 840,650,000
Phần còn lại (15%) 148,350,000
Chi phí ra biển 72,223,400
Trả trước tổng cộng 220,573,400

Đánh giá ưu, nhược điểm của Toyota Innova 2022

Toyota Innova

Toyota Innova 2022 cung cấp khả năng làm mát nhanh, mạnh và đều

Ưu điểm:

 - Nội thất rất rộng rãi, thoải mái với khoảng duỗi chân rộng rãi và trần xe thoáng ở cả 3 hàng ghế. Hàng ghế thứ 3 có thể điều chỉnh độ ngả lưng và có thiết kế 3 chỗ ngồi, thay vì chỉ 2 ghế và tựa lưng cố định như các đối thủ.

 - Toyota Innova 2022 Được bổ sung thêm nhiều trang bị khá đáng kể như: đèn LED định vị, đèn sương mù LED, tăng số lượng cảm biến, màn hình trung tâm 8 inch…

 - Các phiên bản đều được nâng cấp thêm nhiều trang bị, không còn chênh lệch quá nhiều giữa các phiên bản.

 - Vô-lăng cho cảm giác đánh lái chính xác và mang đến phản hồi rõ rệt từ mặt đường, đặc biệt là sự yên tâm khi duy trì vận tốc 120 km/h trên đường cao tốc.

 - Tính thanh khoản của Toyota Innova 2022 cao nhờ giá trị thương hiệu lớn và độ bền cao.

 - Góc chữ A nhỏ kết hợp gương chiếu hậu lớn mang lại tầm quan sát rộng rãi.

 - Điều hòa làm lạnh nhanh và sâu.

 - Cốp xe Toyota Innova 2022 khá rộng rãi dù chưa gập hàng ghế thứ 3 xuống, phần cốp này có thể chứa ít nhất 4 vali lớn hoặc 6 vali cỡ trung.

 - Vận hành linh hoạt với động cơ 2.0L, sức mạnh công suất cực đại 137 mã lực và thêm 2 chế độ lái ECO Mode và PWR Mode giúp người lái tùy chỉnh khi có các nhu cầu khác nhau, thí dụ đi trong phố, trên đường trường hay cần tải nặng…

 - Khoảng sáng gầm tương đối cao, 178mm, giúp xe vượt qua những cung đường xấu mà không lo bị cạ gầm.

Nhược điểm:

 - Giá xe Toyota Innova 2022 cao, nhất là bản 2.0V

 - Vô lăng hơi nặng khi đi phố

 - Chân ga của xe vẫn có độ trễ khá nhiều nên người lái cần chủ động hơn trong việc tăng tốc có thể kích hoạt chế độ lái Power cũng như kết hợp chế độ sang số bằng tay với nút gạc "+" hoặc 

 - Khá bồng bềnh khi vào cua hoặc chở ít tải trên đường dằn xóc

 - Trang bị nội thất của Toyota Innova 2022 chưa xứng tầm tiền. Ngay cả trên bản G vẫn sử dụng ghế nỉ và chỉnh cơ.

Bài viết nổi bật xe Toyota Innova

Xem thêm xe

Đang tải thêm ...