- Trang chủ
- Bài đánh giá
- Đánh giá chi tiết xe Hyundai Grand i10 2020
Đánh giá chi tiết xe Hyundai Grand i10 2020

Tổng quan
Thang điểm nhóm đánh giá
| Kiểu dáng | |
| Vận hành | |
| Tiện nghi | |
| An toàn | |
| Giá cả |
3.3
Bạn muốn mua bảo hiểm ô tô chuẩn Mỹ giá tốt? Điền ngay thông tin để giữ chỗ, ưu đãi đặc quyền đến từ Liberty dành riêng cho bạn!
Giới thiệu chung
Thông tin bài viết đã cũ, mời các bác tham khảo bài viết mới cập nhật tại link: Đánh giá Hyundai i10 2024: Trẻ trung, nội thất rộng rãi, bổ sung nhiều trang bị hữu ích
Tại thị trường Việt Nam, Hyundai i10 không chỉ là cái tên nổi trội trong phân khúc A với thiết kế trẻ trung, trang bị hợp lý trong tầm giá... mẫu xe đô thị cỡ nhỏ này còn khiến cho nhiều “đàn anh” trong các phân khúc sedan, SUV... phải xếp hàng theo sau với doanh số luôn nhất nhì bảng xếp hạng.
Tháng 10 vừa qua, Grand i10 đã bán được 1.705 xe, xếp vị trí thứ 4 trong top 10 xe bán chạy nhất thị trường. Cộng dồn 10 tháng đầu năm, con số mà mẫu xe nhỏ này đạt được là 14.387 xe.
Phiên bản hiện hành của Hyundai Grand i10 được Hyundai Thành Công lắp ráp và phân phối tại thị trường trong nước với tất cả 9 phiên bản bao gồm cả sedan và hatchback, giá bán giao động trong khoảng từ 315 – 415 triệu đồng:
Giá bán các bản hatchaback:
Grand i10 hatchback 1.0 Base: 315 triệu đồng (Giá lăn tại Hà Nội: 375tr; Giá lăn bánh Tp. HCM: 369tr)
Grand i10 hatchback 1.0 AT: 380 triệu đồng (Lăn bánh HN: 448tr; Lăn bánh HCM: 441tr)
Grand i10 hatchback 1.0 MT: 355 triệu đồng (Lăn bánh HN: 420tr; Lăn bánh HCM: 412tr)
Grand i10 hatchback 1.2 AT: 402 triệu đồng (Lăn bánh HN: 473r; Lăn bánh HCM: 464tr)
Grand i10 hatchback 1.2 MT: 370 triệu đồng (Lăn bánh HN: 440tr; Lăn bánh HCM: 429tr)
Grand i10 hatchback 1.2 MT Base: 330 triệu đồng (Lăn bánh HN: 392tr; Lăn bánh HCM: 382tr)
Giá bán các bản sedan:
Grand i10 1.2 sedan AT: 415 triệu đồng (Lăn bánh HN: 487tr; Lăn bánh HCM: 478tr)
Grand i10 1.2 sedan 1.2 MT: 390 triệu đồng (Lăn bánh HN: 459tr; Lăn bánh HCM: 451tr)
Grand i10 1.2 sedan MT Base: 350 triệu đồng (Lăn bánh HN: 414tr; Lăn bánh HCM: 407tr)
Xem thêm:
Đánh giá Hyundai i10 2021: Đã đến lúc cần thay đổi
So sánh Hyundai i10 2021 và Vinfast Fadil 2021
Ngoại thất
Bàn về ngoại thất thì kích thước chính là một trong những lợi thế của Grand i10 2020. Xe sở hữu các thông số nổi trội với kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) lần lượt tương ứng 3.765 x 1.660 x 1.520mm, và chiều dài cơ sở đạt 2.425mm, mang lại một không gian nội thất rộng rãi bậc nhất phân khúc. Mặc dù độ rộng rãi trên mẫu xe này không bỏ quá xa Morning nhưng cũng đã đủ để mang lại cảm giác khác biệt hẳn, đặc biệt là khi trải nghiệm trên những hành trình dài.
Xét về mặt thiết kế kiểu dáng, bản hatchback lắp ráp trong nước không quá khác biệt so với bản được nhập khẩu từ Ấn Độ. Phần đầu xe được trang bị lưới tản nhiệt hình thác nước, đi kèm là dải đèn LED ban ngày lấy cảm hứng từ mẫu i30 thế hệ mới.
Khác biệt được thể hiện rõ hơn trên bản sedan, thông qua những đường nét sắc sảo, góc cạnh hơn, mà đặc biệt nhất là lưới tản nhiệt với các nan dài được bọc chrome ở viền, tiếp theo là phần đuôi xe với cụm đèn hậu kéo dài.
Bước sang thế hệ mới, Hyundai Grand i10 đã khắc phục được điểm yếu ở thiết kế phần đuôi xe. Người dùng giờ đây không còn phải lấn cấn thêm về mặt ngoại hình bởi phần đuôi xe mang lại cảm giác xập xệ, sồ sề, thay vào đó, vóc dáng mẫu xe cỡ nhỏ thực sự đã thanh thoát và bắt mắt hơn.
Điểm trừ ở ngoại thất trên thế hệ mới chính là việc giữ nguyên cụm đèn chiếu sáng, vẫn là loại Halogen thông thường, trong khi đối thủ Kia Morning đã được nâng cấp lên đèn Projecter. Bù lại, i10 đã được lắp thêm đèn LED chạy bên ngoài trên cả 4 bản hatchback (ngoại trừ các bản Base).
Nội thất
Khoang nội thất chào đón người lái và tạo sự ấn tượng bởi độ rộng rãi, thoái mái về mặt không gian hơn hẳn so với Morning hay Spark. Trong khi ghế ngồi trên các bản hatchback được bọc nỉ, thì trên các bản sedan là chất liệu da pha nỉ, sang trọng hơn đôi chút.
Trên Grand i10 2020, những hành khách có chiều cao khoảng 1m75 sẽ vẫn thấy thoải mái ngay cả trên những hành trình dài bởi chiều cao trần xe và khoảng duỗi chân là khá thoải mái, hơn hẳn trên đối thủ đồng hương Morning hay Spark. Ưu điểm này kết hợp cùng độ nghiêng tựa lưng tốt càng giúp mang lại cảm giác dễ chịu hơn.
Tiện nghi giải trí
Trên khoang lái, xe được trang bị màn hình cảm ứng 7 inch có tích hợp bản đồ định vị dẫn đường tiếng Việt và hiển thị thông tin giải trí. Mẫu xe nhỏ mang lại đầy đủ các tính năng kết nối như USB, Mp3, AUX, Bluetooth, đi kèm là hệ thống âm thanh 4 loa, hệ thống đàm thoại rảnh tay.
Sự chu đáo dành cho người dùng được thể hiện rõ hơn trên mẫu xe nhỏ với hệ thống khởi động bằng nút bấm và chức năng mở cửa tự động thông qua nút cảm biến trên tay nắm cửa. Trên bản sedan, i10 còn được tích hợp thêm camera lùi. Mặc dù vậy, cảm giác hụt hẫng vẫn tồn tại khi mà hệ thống điều hòa trên xe chỉ là loại chỉnh cơ đơn vùng, trong khi đối thủ đồng hương là Morning đã chuyển sang dùng hệ thống điều hòa tự động.
Động cơ - An toàn
Hyundai Grand i10 2020 được trang bị động cơ xăng 1.2L Kappa, sản sinh công suất 87 mã lực tại 6.000 vòng/phút, Momen xoắn cực đại 120 Nm ở 4.000 vòng/phút, hộp số tự động 4 cấp hoặc số sàn 5 cấp.
Ngoài khả năng vận hành đầm chắc trên cao tốc, tay lái trợ lực điện nhẹ nhàng và cho độ chính xác khá cao, dễ cầm lái... thì Hyundai Grand i10 còn được đánh giá cao ở khả năng tiết kiệm nhiên liệu vớ khả năng “ăn uống” trung bình trong điều kiện thông thường dao động từ 5-6L/100km.
Về mặt an toàn, nhà sản xuất đã mang lại cho mẫu xe chiến lược của mình một danh sách khá đầy đủ với: hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD, túi khí đôi ở bản động cơ 1.2L, bản 1.0L chỉ có túi khí đơn. Ngoài ra, không thể không kể đến sự có mặt của cảm biến lùi và camera quan sát phía sau, giúp tài xế dễ dàng xoay sở và đảm bảo an toàn hơn trong cách trường hợp lùi xe, đỗ xe, đặc biệt là với những tài còn non tay hoặc chị em phụ nữ.
Kết luận
Giá bán tốt, đa dạng phiên bản, trang bị khá đầy đủ... là những lợi thế giúp cho Hyudai Grand i10 luôn chiếm được cảm tình của số đông khách hàng mua xe lần đầu. Đây sẽ là sự lựa chọn phù hợp cho những ai cần một mẫu xe cỡ nhỏ với giá bán hợp lý nhưng có khả năng mang lại không gian nội thất rộng rãi, trang bị an toàn cơ bản, dễ dàng luồn lách trong đô thị chật hẹp nhưng vẫn thể hiện sự đầm chắc, chính xác trên cao tốc.
Đăng ký ngay kênh Youtube của danhgiaXe để cập nhật sớm nhất những thông tin thú vị, hữu ích TẠI ĐÂY.
Thông số kỹ thuật
Hyundai Grand i10 1.2 MT tiêu chuẩn360 triệu |
Hyundai Grand i10 1.2 MT405 triệu |
Hyundai Grand i10 1.2 AT435 triệu |
Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT Tiêu chuẩn380 triệu |
|
Dáng xe Hatchback |
Dáng xe Hatchback |
Dáng xe Hatchback |
Dáng xe Sedan |
|
Số chỗ ngồi 5 |
Số chỗ ngồi 5 |
Số chỗ ngồi 5 |
Số chỗ ngồi 5 |
|
Số cửa sổ 5.00 |
Số cửa sổ 5.00 |
Số cửa sổ 5.00 |
Số cửa sổ 4.00 |
|
Kiểu động cơ |
Kiểu động cơ |
Kiểu động cơ |
Kiểu động cơ |
|
Dung tích động cơ 1.20L |
Dung tích động cơ 1.20L |
Dung tích động cơ 1.20L |
Dung tích động cơ 1.20L |
|
Công suất cực đại 82.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút |
Công suất cực đại 82.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút |
Công suất cực đại 82.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút |
Công suất cực đại 82.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút |
|
Momen xoắn cực đại 114.00 Nm , tại 4000.00 vòng/phút |
Momen xoắn cực đại 114.00 Nm , tại 4000.00 vòng/phút |
Momen xoắn cực đại 114.00 Nm , tại 4000.00 vòng/phút |
Momen xoắn cực đại 114.00 Nm , tại 4000.00 vòng/phút |
|
Hộp số |
Hộp số |
Hộp số |
Hộp số |
|
Kiểu dẫn động Cầu trước |
Kiểu dẫn động |
Kiểu dẫn động |
Kiểu dẫn động |
|
Mức tiêu hao nhiên liệu 0.00l/100km |
Mức tiêu hao nhiên liệu 0.00l/100km |
Mức tiêu hao nhiên liệu 0.00l/100km |
Mức tiêu hao nhiên liệu 0.00l/100km |
|
Điều hòa Chỉnh cơ một vùng |
Điều hòa Chỉnh cơ một vùng |
Điều hòa Chỉnh cơ một vùng |
Điều hòa Chỉnh cơ một vùng |
|
Số lượng túi khí 1 túi khí |
Số lượng túi khí 2 túi khí |
Số lượng túi khí 2 túi khí |
Số lượng túi khí 1 túi khí |
Bài đánh giá nổi bật
Bài viết nổi bật
Bài viết mới nhất
Giá xe Yamaha Sirius 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Hơn 20 năm có mặt trên những con đường Việt Nam, Yamaha Sirius 2026 vẫn giữ nguyên danh xưng chiếc xe số bền bỉ, quen thuộc với biết bao thế hệ người đi xe. Qua thời gian, dòng xe này được cải tiến đáng kể về thiết kế và động cơ, với khối động cơ 110cc làm mát bằng không khí vận hành êm ái, tiết kiệm nhiên liệu và phù hợp với điều kiện giao thông Việt Nam. Hiện Sirius có 3 phiên bản là phanh cơ, phanh đĩa và vành đúc, mỗi phiên bản mang một chút cá tính riêng, từ sự giản dị, thực dụng đến chất thể thao mạnh mẽ của phanh đĩa 2 piston và bánh xe 17 inch đúc nguyên khối.Giá xe Yamaha Sirius FI 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Yamaha Sirius FI 2026 là chiếc xe số nhỏ gọn dành cho những ai muốn đi nhiều mà tốn ít nhiên liệu nhờ hệ thống phun xăng điện tử FI, xe có mức tiêu thụ nhiên liệu cực kỳ tiết kiệm, chỉ 1,65 lít/100 km. Bên cạnh đó, thiết kế của Sirius FI là sự cân bằng giữa hai yếu tố tưởng chừng đối lập là thể thao và tiện ích, với phần đầu xe thanh thoát nhờ hai đèn định vị được gom lại đặt kề cụm đèn pha, giúp nhận ra nét riêng của xe ngay khi nhìn lướt qua. Cùng với đó là 6 phiên bản trải dài từ phanh cơ, phanh đĩa đến vành đúc, đủ cho nhiều nhu cầu và túi tiền.Giá xe Yamaha Jupiter Finn 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Với thông điệp "Khởi đầu mới cho hành trình yêu thương", Yamaha Jupiter Finn 2026 hướng đến vai trò người bạn đồng hành đáng tin cậy của mọi gia đình. Đây là chiếc xe số thanh lịch và cao cấp có mức giá hợp lý, đáp ứng nhiều nhu cầu đi lại hằng ngày, từ đưa đón con đến chở đồ đi chợ… Điều khiến Jupiter Finn đáng để ý còn nằm ở sự an tâm trên mọi cung đường: xe được trang bị hệ thống phanh kết hợp UBS giúp kiểm soát phanh tốt hơn trong các tình huống khẩn cấp, cùng động cơ phun xăng điện tử tiết kiệm nhiên liệu chỉ 1,64 lít/100 km…Honda ô tô Việt Nam tung chương trình khuyến mại: LƯỚT NHỊP THU VÀNG – NHẬN NGÀN ƯU ĐÃI
Honda Việt Nam (HVN) phối hợp cùng hệ thống Nhà Phân phối triển khai chương trình khuyến mại dành cho khách hàng mua ô tô với tổng giá trị lên tới hơn 140 triệu đồng/xe.Giá xe Yamaha Exciter 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Yamaha Exciter 2026 là mẫu xe côn tay được ưa chuộng nhất tại thị trường Việt Nam, với thiết kế mang đậm dấu ấn R-Series thể thao và vị thế "ông hoàng xe côn tay". Bên cạnh Exciter 150 được yêu thích từ lâu, dòng Exciter 155 VVA mang đến nhiều chi tiết mới dựa trên các công nghệ đang áp dụng trên siêu xe thể thao YZF-R1, từ động cơ phát triển trên nền tảng R15, ly hợp A&S chống trượt cho đến đèn hậu vuốt gọn, tạo ra một chiếc xe vừa mạnh mẽ như xe phân khối lớn, vừa ổn định và linh hoạt cho những chuyến đi hằng ngày.Giá xe Yamaha Latte 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Yamaha Latte 2026 là mẫu xe tay ga có thiết kế sang trọng, được giới trẻ coi là “chuẩn mực” của sự sành điệu. Xe sử dụng động cơ BlueCore 125cc với mức tiêu thụ nhiên liệu chỉ 1,8 lít/100 km, nằm trong nhóm đầu những xe tay ga tiết kiệm xăng nhất Việt Nam. Bên cạnh đó, Yamaha Latte 2026 được trang bị hàng loạt tiện ích đáng giá như khóa thông minh Smart Key, nắp bình xăng tiện lợi và đặc biệt là cốp xe dung tích lên đến 37 lít, đủ chứa tập hồ sơ khổ A4 và máy tính xách tay 13 inch… Thêm vào đó, trọng lượng chỉ 100 kg giúp Latte trở nên thân thiện với phái đẹp và linh hoạt khi di chuyển trong đô thị.Giá xe Yamaha Freego 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Yamaha Freego 2026 là mẫu xe tay ga thể thao đời mới nổi bật với dấu ấn đường phố, kế thừa nét thiết kế thể thao mạnh mẽ, đậm chất DNA của Yamaha. Đây chính là sự kết hợp hài hòa giữa tính thực tế, sự thoải mái khi sử dụng và kiểu dáng hiện đại, năng động, đầy nam tính với sàn để chân rộng rãi. Đặc biệt, dưới nắp xe là động cơ BlueCore 125cc bền bỉ, êm ái và tiết kiệm nhiên liệu, cùng cốp xe rộng 25 lít và yên dài 720 mm, giúp cả người lái lẫn người ngồi sau đều có hành trình thoải mái.Giá xe Yamaha Grande 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Yamaha Grande 2026 không chỉ thuộc nhóm những xe tay ga tiết kiệm xăng nhất Việt Nam, mà còn sở hữu thiết kế thời trang, thanh lịch với những đường cong uyển chuyển mang đến vẻ đẹp vượt thời gian. Xe được trang bị động cơ BlueCore Hybrid 125cc với mức tiêu thụ nhiên liệu chỉ 1,73 lít/100 km, cốp siêu rộng 27 lít có đèn LED chiếu sáng, cùng hàng loạt tính năng công nghệ hiện đại như hệ thống ngắt động cơ tạm thời, nắp bình xăng đặt phía trước và kết nối Y-Connect, giúp người lái vừa tiết kiệm, vừa tiện nghi trong mọi hành trình.Subaru Việt Nam công bố chương trình khuyến mãi tháng 11/2026
Dòng Crossover đô thị Subaru Crosstrek nhập khẩu Nhật Bản nhận được mức điều chỉnh giá mạnh mẽ trong đợt này. Cụ thể, Crosstrek phiên bản động cơ xăng 2.0 i-S EyeSight đời 2024 giảm còn 809 triệu đồng (giá gốc 1,098 tỷ đồng), phiên bản e-Boxer Hybrid đời 2024 giảm còn 939 triệu đồng (giá gốc 1,268 tỷ đồng); đối với các đời xe 2025, phiên bản xăng và hybrid có mức giá ưu đãi đặc biệt lần lượt là 889 triệu đồng và 999 triệu đồng.Bế mạc Giải Đua xe Ô tô Địa hình Việt Nam Vô địch Quốc gia PVOIL Cup 2026
Giải Đua xe Ô tô Địa hình Việt Nam Vô địch Quốc gia PVOIL Cup 2026 (PVOIL VOC 2026) xứng đáng ghi dấu là mùa giải giàu cảm xúc nhất, mang đến cho khán giả những màn trình diễn mãn nhãn với 3 ngày tranh tài sôi động trên một địa hình được xem là thử thách bậc nhất trong lịch sử 19 năm.

















