Đánh giá sơ bộ xe Nissan Navara 2018

Giá: 669 triệu - 815 triệu

Tổng quan

Thang điểm nhóm đánh giá
Kiểu dáng
Vận hành
Tiện nghi
An toàn
Giá cả

3.7

Bạn đang quan tâm đến sản phẩm này? Gởi thông tin của bạn đến chúng tôi để nhận được báo giá nhất mới nhất từ hãng

Yêu cầu tư vấn

Giới thiệu chung

Nhằm tăng tính cạnh tranh trên thị trường xe bán tải ngày một khốc liệt, Nissan đã tung ra thêm 2 phiên bản Premium R bổ sung vào danh sách các mẫu xe bán tải Navara của mình bao gồm mẫu EL Premium R và VL Premium R. Các phiên bản mới này được bổ sung thêm một số phụ kiện và trang bị mới giúp tăng độ ‘hầm hố’ và tiện nghi.

Hai phiên bản mới này được kì vọng giúp Nissan cạnh tranh hơn với các đối thủ ‘sừng sỏ’ trong phân khúc bán tải hiện nay như Chevrolet Colorado, Ford Ranger, Mitsubishi Triton, Toyota Hilux hay Isuzu D-max. 

Xem thêm: Đánh giá xe Ford Ranger 2017
Xem thêm: Mua bán xe bán tải Nissan Navara

Cụ thể các phiên bản Nissan Navara 2018 nhập khẩu từ Thái Lan đang được bán ra tại thị trường Việt Nam như sau:

Nissan Navara VL / Nissan Navara VL Premium R: 815 triệu đồng
Nissan Navara SL: 725 triệu đồng
Nissan Navara EL / Nissan Navara EL Premium R: 669 triệu đồng
Nissan Navara E: 625 triệu đồng

Trong bài viết này chúng ta hãy cùng điểm qua phiên bản Navara EL Premium R 201 – đại diện cho dòng bán tải đang nhận được nhiều sự quan tâm sau khi vừa chính thức “lên ngôi” tại giải đua xe địa hình Việt Nam VOC 2017 vừa qua.

Ngoại thất

Nhìn chung ngoại thất của phiên bản EL Premium vẫn giữ được nét mạnh mẽ rất quen thuộc của cả gia đình Navara, cộng thêm gói trang bị nâng cấp thì nay chiếc bán tải Nhật Bản càng trở nên hầm hố và bắt mắt hơn.

Navara EL 2018 tiếp tục sở hữu ba kích thước cơ bản lần lượt đạt 5.255 x 1.850 x 1.795 (mm), chiều dài cơ sở 3.150 (mm) cùng khoảng sáng gầm xe 225 (mm), nhìn sơ qua các kích thước cơ bản có thể thấy đây là một chiếc bán tải thuộc dạng to con trong phân khúc, cùng đó một cabin rộng rãi dành cho hành khách.

Phần đầu xe được trang bị cụm đèn pha halogen thấu kính lớn nhằm nâng cao hiệu quả chiếu sáng. Lưới tản nhiệt mạ crôm mang lại diện mạo trẻ trung, sang trọng và cuốn hút.cản trước được thiết kế lại bằng một tấm nhựa tổng hợp với những đường dập nổi bao trọn từ phần biển số tràn sang 2 bên hông gần với đèn sương mù và tràn hết xuống phần gầm xe giúp xe trông thể thao hơn và trông dữ dằn hơn hẳn.

Hai bên hông xe Nissan thiết kế riêng một bộ tem đặc biệt có thêm dòng chữ Premium nhằm phân biệt với phiên bản thường, bộ tem này giúp chiếc xe thêm chút điệu đà nhưng không kém phần sang trọng. Bộ mâm hợp kim 16-inch 6 chấu vẫn được giữ nguyên, tay nắm cửa mạ crom, gương chiều hậu chỉnh/gập điện tích hợp xi nhan báo rẽ, phần hốc bánh xe cao giúp chiếc xe di chuyển linh hoạt hơn trên nhiều dạng địa hình khác nhau và trông ngầu hơn đối với một mẫu xe địa hình thực thụ.

Tiến về phía sau, có thể thấy ngay dòng chữ Premium R mạ crom được đặt ngay dưới tên phiên bản nhằm phân biệt với các phiên bản thường, ngoài ra không có chi tiết nào khác thay đổi, nhìn chung phần đuôi xe khá vuông vứt, thiết kế liền mạch.

Phần thùng hàng của Navara 2018 đo đạc theo ba hướng Dài x Rộng x Cao lần lượt đạt các con số 1.475 x 1.485 x 470 (mm) cho khả năng chở hàng khá thoải mái trong những chuyến dã ngoại xa cùng gia đình.

Nội thất

Nội thất xe khá đơn giản nhưng được bố trí khá gọn gàng. Ghế ngồi được bọc nỉ với ghế lái điều chỉnh 6 hướng và ghế phụ điều chỉnh 4 hướng. Chất liệu ghế nỉ có thể xem là một nhược điểm khi trời nắng sẽ cho cảm giác khá nóng khi vừa bước vào xe, hơn nữa tone màu sáng sẽ cần phải giữ vệ sinh thường xuyên vì rất dễ bị bám bẩn. Hàng ghế phía sau được thiết kế khá rộng rãi, khoảng để chân khá thoải mái, khoảng cách với trần xe tương đối dư dã giúp cho người có chiều cao tầm 1m8 vẫn thấy khá dư dả.

 

Bảng tablo được thiết kế đơn giản hiển thị đầy đủ các thông tin cần thiết. Hệ thống giải trí ở bản Premium R được nâng cấp khi màn hình LCD nhỏ ở phiên bản thường nay được nâng cấp bằng một màn hình LCD cảm ứng, các phím điều khiển giải trí được bố trí xung quanh giúp cho việc tương tác với các thiết bị trở nên dễ dàng hơn và đem lại cái nhìn hiện đại hơn cho chiếc xe, cụm 6 loa cho khả năng hỗ trợ nghe nhạc MP3, Radio AM/FM cùng kết nối AUX/USB và đầu CD.

Nhìn chung, trang bị tiện nghi khá ổn, dàn loa cho chất lượng âm thanh khá tốt, việc thay thế màn hình LCD cảm ứng giúp điều chỉnh các chức năng dễ dàng ngay cả khi đang lái xe. Hàng ghế phía sau cũng được trang bị hốc gió nhằm giúp hành khách không cảm thấy nóng khi đi trong thời tiết oi bức.

Vận hành – An toàn

Bên dưới nắp capô, Navara EL phiên bản cao cấp vẫn đươc giữ nguyên khối động cơ diesel YD25 – Mid, 4 xilanh thẳng hàng dung tích 2.488 cc, trục cam đôi DOHC 16 van cùng Turbo VGS, sản sinh công suất tối đa 161 mã lực tại 3.600 vòng/phút cùng mô-men xoắn cực đại 403 Nm ở 2.000 vòng/phút. Còn ở hai phiên bản cao hơn là VL và SL thì sẽ được trang bị động cơ cao cấp hơn là YD25 - High cho công suất cao hơn 27 mã lực tại vòng tua 3.600 vòng/phút, momen xoắn cực đại 450 Nm ở tua máy 2.000 vòng/phút.

 

Tuy không so bì được với sức mạnh của Chevrolet Colorado sử sụng động cơ Drumax nhưng nhẫm sơ qua các thông số trên thì có thể nói chiếc xe cũng dư dã ‘công lực’ khi đi trong đô thị hay đủ sức chinh phục những đoạn đường trường khó khăn.

Một chi tiết đáng tiền khác đặc trưng ở phiên bản Navara EL là hệ thống treo sau có dạng đa liên kết - lò xo ống lồng tương tự như trên những chiếc SUV, trang bị “độc quyền” ở phân khúc. Nhờ vậy khi xe di chuyển qua những đoạn đường gồ ghề, dằn xóc thì hành khách sẽ cảm thấy ái êm và dễ chịu hơn hẳn các mẫu pick-up khác.

Danh sách an toàn và hỗ trợ mà Nissan cung cấp cho NP300 Navara EL như sau:

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ th ống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
02 túi khí
Khóa cửa trung tâm và khóa an toàn trẻ em
Hệ thống chống trộm
Cửa kính chống kẹt
Khung xe chịu lực Body Zone

Ngoài ra, với gói trang bị Premium, khách hàng còn nhận thêm camera lùi và một camera hành trình "đính kèm" theo xe. Nếu camera lùi sẽ hỗ trợ đắc lực cho việc xoay trở mẫu bán tải to lớn ra vào các bãi đỗ xe thì camera hành trình sẽ là công cụ dự phòng cần thiết trong các trường hợp cần thiết.

Đánh giá tổng quát

Bằng việc trang bị thêm một số tính năng cũng như thêm một số chi tiết mới tạo cho phiên bản cao cấp mới của Nissan có phần cuốn hút hơn, trang bị tính năng đầy đủ và tiện dụng. Không phủ nhận chiếc xe vẫn còn một số khuyết điểm còn tồn đọng như đi lại ngập ngừng ở tốc độ thấp hay khá hao nhiên liệu khi đi đô thị nhưng với nhiều ưu điểm kể trên, mẫu bán tải phiên bản Premium R của Nissan cũng được xem là một đối thủ xứng tầm với Mitsubishi Triton MIVEC, Chevrolet Colorado hay cả Ford Ranger.

Nếu bạn có ý định tậu cho mình một chiếc xe , đi cùng với nội thất rộng rãi để cả gia đình tận huỏng chuyến dã ngoại xa mà không cần lo ngại về việc mang theo hành lý cồng kềnh thì Nissan EL Premium R 2018 sẽ là cái tên sáng giá nhờ giá bán cạnh tranh, trang bị tiện nghi vào loại tốt. Còn nếu bạn là một tay chơi off road chuyên nghiệp thì việc lựa chọn một chiếc Nissan hai cầu sẽ giúp bạn thỏa mãn đam mê.

Thông số kỹ thuật

Nissan Navara VL PREMIUM R

815 triệu

Nissan Navara EL PREMIUM R

669 triệu

Nissan NP300 Navara E

625 triệu

Nissan NP300 Navara SL

725 triệu
Dáng xe
Bán tải
Dáng xe
Bán tải
Dáng xe
Bán tải
Dáng xe
Bán tải
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Dung tích động cơ
2.50L
Dung tích động cơ
2.50L
Dung tích động cơ
2.50L
Dung tích động cơ
2.50L
Công suất cực đại
188.00 mã lực , tại 3600.00 vòng/phút
Công suất cực đại
161.00 mã lực , tại 3600.00 vòng/phút
Công suất cực đại
161.00 mã lực , tại 3600.00 vòng/phút
Công suất cực đại
188.00 mã lực , tại 3600.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
450.00 Nm , tại 2000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
403.00 Nm , tại 2000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
403.00 Nm , tại 2.000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
450.00 Nm , tại 2.000 vòng/phút
Hộp số
7.00 cấp
Hộp số
7.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Mức tiêu hao nhiên liệu
7.55l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Điều hòa
Tự động hai vùng
Điều hòa
Chỉnh cơ đơn vùng
Điều hòa
chỉnh tay vùng
Điều hòa
chỉnh tay vùng
Số lượng túi khí
02 túi khí
Số lượng túi khí
02 túi khí
Số lượng túi khí
2 túi khí
Số lượng túi khí
2 túi khí
Bạn cảm thấy bài viết hữu ích?

Bài đánh giá nổi bật

Bài viết nổi bật

Loading...

Bài viết mới nhất