- Trang chủ
- Giá & khuyến mãi xe ô tô
- Giá xe Yamaha Sirius 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Giá xe Yamaha Sirius 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Hơn 20 năm có mặt trên những con đường Việt Nam, Yamaha Sirius 2026 vẫn giữ nguyên danh xưng chiếc xe số bền bỉ, quen thuộc với biết bao thế hệ người đi xe. Qua thời gian, dòng xe này được cải tiến đáng kể về thiết kế và động cơ, với khối động cơ 110cc làm mát bằng không khí vận hành êm ái, tiết kiệm nhiên liệu và phù hợp với điều kiện giao thông Việt Nam. Hiện Sirius có 3 phiên bản là phanh cơ, phanh đĩa và vành đúc, mỗi phiên bản mang một chút cá tính riêng, từ sự giản dị, thực dụng đến chất thể thao mạnh mẽ của phanh đĩa 2 piston và bánh xe 17 inch đúc nguyên khối.
Để giúp bạn hiểu rõ hơn về Yamaha Sirius 2026, hãy cùng danhgiaXe cập nhật các thông tin hữu ích dưới đây.
Giá xe Yamaha Sirius 2026
| Phiên bản | Giá bán lẻ | Khuyến mãi tháng |
| Sirius RC Phiên bản vành đúc màu mới 2025 | 22.975.000 VNĐ (giá bán lẻ đề xuất) | Theo chương trình khuyến mại của Đại lý |
| Sirius Phiên bản phanh đĩa màu mới 2025 | 22.386.000 VNĐ (giá bán lẻ đề xuất) | Theo chương trình khuyến mại của Đại lý |
| Sirius RC Phiên bản vành đúc màu mới | 21.993.000 VNĐ (giá bán lẻ đề xuất) | Theo chương trình khuyến mại của Đại lý |
| Sirius Phiên bản phanh đĩa màu mới | 21.011.000 VNĐ (giá bán lẻ đề xuất) | Theo chương trình khuyến mại của Đại lý |
| Sirius Phiên bản phanh cơ màu mới 2025 | 19.637.000 VNĐ (giá bán lẻ đề xuất) | Theo chương trình khuyến mại của Đại lý |
| Sirius Phiên bản phanh cơ màu mới | 19.048.000 VNĐ (giá bán lẻ đề xuất) | Theo chương trình khuyến mại của Đại lý |
Đây là giá bán lẻ đề xuất do Yamaha Motor Việt Nam công bố, giá Yamaha Sirius 2026 bạn thanh toán thực tế có thể khác nhau tùy theo chính sách của từng đại lý và chương trình khuyến mại tại thời điểm mua. Sirius có 3 nhóm phiên bản là phanh cơ, phanh đĩa và vành đúc, mỗi nhóm có một bản màu mới và một bản màu mới 2025. Giá trải dài từ 19.048.000 VNĐ của phanh cơ màu mới đến 22.975.000 VNĐ của vành đúc màu mới 2025, chênh nhau khoảng 3,9 triệu đồng. Trong mỗi nhóm, bản màu mới 2025 cao hơn bản màu mới khoảng 589.000 đồng ở nhóm phanh cơ, khoảng 1.375.000 đồng ở nhóm phanh đĩa và khoảng 982.000 đồng ở nhóm vành đúc.
Theo thông tin trên trang Yamaha, nhóm phanh cơ và phanh đĩa dùng chung thông số động cơ, còn nhóm vành đúc (Sirius RC) có một số thông số động cơ và kích thước khác, nên bạn nên xem kỹ bảng thông số bên dưới khi chọn phiên bản.
Màu sắc Yamaha Sirius 2026
Yamaha Sirius 2026 có 6 phiên bản với tổng cộng 24 lựa chọn màu.
Nhóm phanh cơ gồm hai bản:
- Bản màu mới có 4 màu Đỏ - Đen, Xám - Đen, Đen - Xám và Trắng - Xanh.
- Bản màu mới 2025 có 4 màu Đỏ - Đen, Trắng - Đen, Đen - Xám và Xanh - Đen.
Nhóm phanh đĩa cũng gồm hai bản:
- Bản màu mới có 4 màu Đỏ - Đen, Trắng - Xanh, Xám - Đen và Đen - Xám ánh.
- Bản màu mới 2025 có 4 màu Đỏ - Đen, Trắng - Đen, Xám - Đen và Xanh - Đen.
Nhóm vành đúc Sirius RC có 2 bản:
- Bản màu mới với 4 màu Đen, Xám xanh, Xanh - Đen và Đỏ - Đen.
- Bản màu mới 2025 với 4 màu Đen, Xám - Đỏ, Xanh xám - Đen và Vàng xám - Đen.
Thiết kế Yamaha Sirius 2026
Về tổng quan kích thước, nhóm phanh cơ và phanh đĩa của Yamaha Sirius 2026 có chiều dài x rộng x cao là 1.940 mm x 715 mm x 1.075 mm, còn nhóm vành đúc Sirius RC gọn hơn với 1.890 mm x 665 mm x 1.035 mm, ngắn hơn 50 mm, hẹp hơn 50 mm và thấp hơn 40 mm. Cả hai nhóm cùng có khoảng cách trục bánh xe 1.200 mm, độ cao yên 770 mm, khoảng sáng gầm 130 mm và trọng lượng ướt 100 kg. Đặt lên bàn cân so sánh với Yamaha Sirius FI (1.940 mm x 715 mm x 1.090 mm, yên 775 mm, gầm 155 mm, nặng 98 kg), Sirius thường thấp hơn 15 mm, yên thấp hơn 5 mm, khoảng sáng gầm thấp hơn tới 25 mm và nặng hơn 2 kg. Nếu so với Honda Wave Alpha (yên 770 mm, gầm 134 mm, nặng 96 kg), Sirius có cùng độ cao yên, khoảng sáng gầm thấp hơn 4 mm.
Về tổng quan thiết kế, Sirius là chiếc xe số bền bỉ đã được cải tiến đáng kể về thiết kế. Ở phía trước, đèn pha Halogen HS-1 công suất 35 W kết hợp với cụm đèn xi nhan tinh tế và hiện đại, tạo nên thiết kế phía trước đầy ấn tượng, còn phần đầu xe tiếp giáp với đèn xi nhan được thiết kế đầy đặn hơn, tạo cảm giác cứng cáp và vững chắc.
Đặc biệt, ở phiên bản vành đúc, bánh xe 17 inch được đúc nguyên khối bằng hợp kim nhôm, làm tăng khả năng chịu lực cũng như tính thẩm mỹ, tạo cảm giác vững chãi và trải nghiệm lái chất lượng hơn.
Phiên bản phanh đĩa mang chất thể thao, mạnh mẽ với phanh đĩa trước 2 piston kẹp, còn đèn sau kết hợp giữa đèn chiếu hậu thiết kế theo dạng hiệu ứng bức xạ ánh sáng tối đa và đèn xi nhan trang bị lớp phản quang đa diện, giúp người điều khiển phương tiện phía sau dễ dàng nhận ra chủ xe Yamaha Sirius.
Trang bị Yamaha Sirius 2026
Về trang bị, Yamaha Sirius 2026 có mặt đồng hồ hiện đại với tầm nhìn hoàn hảo, hiển thị đầy đủ các thông tin quan trọng khi điều khiển xe như tốc độ, mức nhiên liệu và đèn báo vị trí số.
Bên cạnh đó, về an toàn, phiên bản phanh đĩa có phanh đĩa trước với 2 piston kẹp giúp phát huy tối đa hiệu quả lực phanh, tăng độ an toàn cho người điều khiển. Phiên bản vành đúc cũng được trang bị phanh đĩa thủy lực ở bánh trước, còn phiên bản phanh cơ dùng phanh cơ (đùm) ở cả bánh trước và bánh sau.
Bình xăng của xe có dung tích 4,2 lít, xe khởi động bằng điện hoặc cần đạp và dùng lốp có săm.
Động cơ Yamaha Sirius 2026
Yamaha Sirius 2026 sử dụng động cơ 4 thì, 110cc, xy lanh đơn SOHC, làm mát bằng không khí, thiết kế với công nghệ tiên tiến bậc nhất, phù hợp với điều kiện giao thông Việt Nam giúp xe vận hành êm ái và tiết kiệm nhiên liệu tối ưu, theo Yamaha. Động cơ có dung tích xy lanh 110,3 cc, tỷ số nén 9,3 : 1, công suất tối đa 5,9 kW tại 8.000 vòng/phút. Ở nhóm phanh cơ và phanh đĩa, mô-men xoắn cực đại là 9,5 N.m tại 5.500 vòng/phút, còn ở nhóm vành đúc Sirius RC là 9,0 N.m tại 5.000 vòng/phút. Xe có hộp số 4 số tròn, ly hợp đa đĩa ly tâm loại ướt và mức tiêu thụ nhiên liệu 2,08 lít/100 km.
Nếu đặt cạnh Yamaha Sirius FI (113,7 cm3, 6,4 kW, 9,5 N.m, 1,65 lít/100 km), Sirius thường có công suất thấp hơn 0,5 kW và mức tiêu thụ nhiên liệu cao hơn 0,43 lít/100 km, trong khi mô-men xoắn của nhóm phanh cơ và phanh đĩa bằng với Sirius FI. So với Honda Wave Alpha (6,12 kW, 8,44 Nm, 1,72 lít/100 km), Sirius có công suất thấp hơn 0,22 kW, mô-men xoắn cao hơn khoảng 1,06 N.m ở nhóm phanh cơ và phanh đĩa, nhưng mức tiêu thụ nhiên liệu cao hơn 0,36 lít/100 km.
Yamaha bảo hành xe 3 năm hoặc 30.000 km, tùy điều kiện nào đến trước.
Thông số kỹ thuật Yamaha Sirius 2026
| Hạng mục | Sirius (phanh cơ, phanh đĩa) | Sirius RC (vành đúc) |
| Trọng lượng ướt | 100 kg | 100 kg |
| Kích thước (D x R x C) | 1.940 x 715 x 1.075 mm | 1.890 x 665 x 1.035 mm |
| Khoảng cách trục bánh xe | 1.200 mm | 1.200 mm |
| Độ cao yên | 770 mm | 770 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 130 mm | 130 mm |
| Dung tích bình xăng | 4,2 lít | 4,2 lít |
| Lốp trước / sau | 70/90-17 38P / 80/90-17 44P (có săm) | 70/90-17 38P / 80/90-17 44P (có săm) |
| Phanh trước | Phanh cơ (đùm) với phiên bản phanh cơ; Đĩa thủy lực với phiên bản phanh đĩa | Đĩa thủy lực |
| Phanh sau | Phanh cơ (đùm) | Phanh cơ (đùm) |
| Giảm xóc trước / sau | Kiểu ống lồng (hành trình 95 mm) / Giảm chấn thủy lực lò xo trụ (hành trình 77 mm) | Kiểu ống lồng (hành trình 95 mm) / Giảm chấn thủy lực lò xo trụ (hành trình 77 mm) |
| Đèn trước / sau | Halogen 12V 35W/35W / 12V 5W/18W | Halogen 12V 35W/35W / 12V 5W/18W |
| Loại động cơ | 4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng không khí | 4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng không khí |
| Dung tích xy lanh | 110,3 cc | 110,3 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 50,0 x 57,9 mm | 51,0 x 54,0 mm |
| Tỷ số nén | 9,3 : 1 | 9,3 : 1 |
| Công suất tối đa | 5,9 kW tại 8.000 vòng/phút | 5,9 kW tại 8.000 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 9,5 N.m (0,97 kgf/m) tại 5.500 vòng/phút | 9,0 N.m (0,92 kgf-m) tại 5.000 vòng/phút |
| Hệ thống khởi động | Điện / Cần khởi động | Điện / Cần khởi động |
| Hệ thống đánh lửa | T.C.I (kỹ thuật số) | DC-CDI |
| Bộ chế hòa khí | Không nêu trên trang | VM21x1 |
| Dung tích dầu máy | 1 lít | 1 lít |
| Hệ thống truyền lực | 4 số tròn, ly hợp đa đĩa ly tâm loại ướt | 4 số tròn, ly hợp đa đĩa ly tâm loại ướt |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 2,08 lít/100 km | 2,08 lít/100 km |
| Bảo hành | 3 năm hoặc 30.000 km (tùy điều kiện nào đến trước) | 3 năm hoặc 30.000 km (tùy điều kiện nào đến trước) |
Phụ kiện và tùy chọn lắp thêm cho Yamaha Sirius 2026
Hiện tại, Yamaha Motor Việt Nam cung cấp nhiều phụ kiện chính hãng, đa dạng sự lựa chọn để bạn có thể tân trang cho chiếc xe Yamaha Sirius 2026 của mình.
Trên đây là tất cả thông tin về giá xe Yamaha Sirius 2026 cũng như những đánh giá về thiết kế, trang bị, động cơ và ưu nhược điểm của dòng xe này. Tóm lại, Sirius 2026 hướng đến người dùng cần một chiếc xe số bền bỉ, dễ sử dụng và có nhiều lựa chọn về phanh, vành, màu sắc, với 6 phiên bản, động cơ 110cc êm ái và thân xe chỉ nặng 100 kg. Hy vọng bài viết giúp bạn giải đáp các thắc mắc về giá xe Yamaha Sirius 2026, từ đó lựa chọn được chiếc xe ưng ý nhất.
Bài viết nổi bật
Bài viết mới nhất
Giá xe Yamaha Sirius 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Hơn 20 năm có mặt trên những con đường Việt Nam, Yamaha Sirius 2026 vẫn giữ nguyên danh xưng chiếc xe số bền bỉ, quen thuộc với biết bao thế hệ người đi xe. Qua thời gian, dòng xe này được cải tiến đáng kể về thiết kế và động cơ, với khối động cơ 110cc làm mát bằng không khí vận hành êm ái, tiết kiệm nhiên liệu và phù hợp với điều kiện giao thông Việt Nam. Hiện Sirius có 3 phiên bản là phanh cơ, phanh đĩa và vành đúc, mỗi phiên bản mang một chút cá tính riêng, từ sự giản dị, thực dụng đến chất thể thao mạnh mẽ của phanh đĩa 2 piston và bánh xe 17 inch đúc nguyên khối.Giá xe Yamaha Sirius FI 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Yamaha Sirius FI 2026 là chiếc xe số nhỏ gọn dành cho những ai muốn đi nhiều mà tốn ít nhiên liệu nhờ hệ thống phun xăng điện tử FI, xe có mức tiêu thụ nhiên liệu cực kỳ tiết kiệm, chỉ 1,65 lít/100 km. Bên cạnh đó, thiết kế của Sirius FI là sự cân bằng giữa hai yếu tố tưởng chừng đối lập là thể thao và tiện ích, với phần đầu xe thanh thoát nhờ hai đèn định vị được gom lại đặt kề cụm đèn pha, giúp nhận ra nét riêng của xe ngay khi nhìn lướt qua. Cùng với đó là 6 phiên bản trải dài từ phanh cơ, phanh đĩa đến vành đúc, đủ cho nhiều nhu cầu và túi tiền.Giá xe Yamaha Jupiter Finn 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Với thông điệp "Khởi đầu mới cho hành trình yêu thương", Yamaha Jupiter Finn 2026 hướng đến vai trò người bạn đồng hành đáng tin cậy của mọi gia đình. Đây là chiếc xe số thanh lịch và cao cấp có mức giá hợp lý, đáp ứng nhiều nhu cầu đi lại hằng ngày, từ đưa đón con đến chở đồ đi chợ… Điều khiến Jupiter Finn đáng để ý còn nằm ở sự an tâm trên mọi cung đường: xe được trang bị hệ thống phanh kết hợp UBS giúp kiểm soát phanh tốt hơn trong các tình huống khẩn cấp, cùng động cơ phun xăng điện tử tiết kiệm nhiên liệu chỉ 1,64 lít/100 km…Giá xe Yamaha Exciter 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Yamaha Exciter 2026 là mẫu xe côn tay được ưa chuộng nhất tại thị trường Việt Nam, với thiết kế mang đậm dấu ấn R-Series thể thao và vị thế "ông hoàng xe côn tay". Bên cạnh Exciter 150 được yêu thích từ lâu, dòng Exciter 155 VVA mang đến nhiều chi tiết mới dựa trên các công nghệ đang áp dụng trên siêu xe thể thao YZF-R1, từ động cơ phát triển trên nền tảng R15, ly hợp A&S chống trượt cho đến đèn hậu vuốt gọn, tạo ra một chiếc xe vừa mạnh mẽ như xe phân khối lớn, vừa ổn định và linh hoạt cho những chuyến đi hằng ngày.Giá xe Yamaha Latte 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Yamaha Latte 2026 là mẫu xe tay ga có thiết kế sang trọng, được giới trẻ coi là “chuẩn mực” của sự sành điệu. Xe sử dụng động cơ BlueCore 125cc với mức tiêu thụ nhiên liệu chỉ 1,8 lít/100 km, nằm trong nhóm đầu những xe tay ga tiết kiệm xăng nhất Việt Nam. Bên cạnh đó, Yamaha Latte 2026 được trang bị hàng loạt tiện ích đáng giá như khóa thông minh Smart Key, nắp bình xăng tiện lợi và đặc biệt là cốp xe dung tích lên đến 37 lít, đủ chứa tập hồ sơ khổ A4 và máy tính xách tay 13 inch… Thêm vào đó, trọng lượng chỉ 100 kg giúp Latte trở nên thân thiện với phái đẹp và linh hoạt khi di chuyển trong đô thị.Giá xe Yamaha Freego 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Yamaha Freego 2026 là mẫu xe tay ga thể thao đời mới nổi bật với dấu ấn đường phố, kế thừa nét thiết kế thể thao mạnh mẽ, đậm chất DNA của Yamaha. Đây chính là sự kết hợp hài hòa giữa tính thực tế, sự thoải mái khi sử dụng và kiểu dáng hiện đại, năng động, đầy nam tính với sàn để chân rộng rãi. Đặc biệt, dưới nắp xe là động cơ BlueCore 125cc bền bỉ, êm ái và tiết kiệm nhiên liệu, cùng cốp xe rộng 25 lít và yên dài 720 mm, giúp cả người lái lẫn người ngồi sau đều có hành trình thoải mái.Giá xe Honda Wave RSX 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Honda Wave RSX 2026 là mẫu xe số mang phong cách thiết kế thể thao nhỏ gọn, mang lại hình ảnh hoàn hảo về sự trẻ trung và năng động, đáp ứng nhu cầu của thế hệ trẻ về một chiếc xe linh hoạt, dễ điều khiển và đầy cá tính. Xe nổi bật với hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI được trang bị trên tất cả phiên bản, vừa giúp vận hành mạnh mẽ, ổn định vừa tiết kiệm nhiên liệu với mức tiêu thụ chỉ 1,56 lít/100 km. Ở thế hệ mới, Wave RSX còn gây chú ý với bảng màu mới đậm chất thể thao cùng bộ tem xe hoàn toàn mới, tạo nên diện mạo mạnh mẽ, khác biệt cho chủ sở hữu.Giá xe Honda Blade 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Honda Blade 2026 là mẫu xe số mang phong cách thể thao, hướng đến những người lái cần một chiếc xe bền bỉ, tiết kiệm nhưng không muốn đánh đổi vẻ ngoài trẻ trung, năng động. Đặc biệt, xe kế thừa các tính năng ưu việt của động cơ Honda như độ bền cao và vận hành ổn định, xe sở hữu khối động cơ 110cc tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 3. Hơn nữa, điểm làm nên sức hút của Blade còn nằm ở thiết kế thân xe vuốt gọn mạnh mẽ, bộ tem xe đột phá và những lựa chọn riêng theo từng phiên bản.Giá xe Honda Wave Alpha 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Honda Wave Alpha 2026 là mẫu xe số nhỏ gọn dành cho những ai tìm kiếm sự tiết kiệm mà vẫn muốn một diện mạo trẻ trung, năng động. Xe được trang bị động cơ 110cc với hiệu suất vượt trội nhưng vẫn đảm bảo việc iết kiệm nhiên liệu tối ưu, mang lại cảm giác lái thú vị và tiết kiệm chi phí vận hành, cho bạn thêm tự tin trên mọi hành trình. Đặc biệt, Honda Wave Alpha 2026 được cập nhật bộ tem mới đầy phong cách và những phối màu riêng ở từng phiên bản, từ màu đen nhám cá tính đến phiên bản cổ điển mang hơi thở hoài cổ, giúp người lái dễ dàng thể hiện cá tính riêng và thu hút mọi ánh nhìn.Giá xe Honda Future 125 FI 2026: phiên bản, màu sắc, thông số (T11/2026)
Honda Future 125 FI 2026 là mẫu xe số được nhiều khách hàng Việt Nam tin chọn, trước hết nhờ khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội kế thừa từ khối động cơ 125cc danh tiếng của Honda, với mức tiêu thụ chỉ 1,47 lít/100 km. Không chỉ bền bỉ và tiết kiệm, Future 125 FI còn gây ấn tượng với kiểu dáng sang trọng, trẻ trung và lịch lãm, cùng những phối màu mới tươi mới ở các phiên bản Cao Cấp và Đặc Biệt, giúp người lái vừa thực dụng vừa tự tin thể hiện phong cách của mình.










