Giá xe Hyundai Accent 2025 & Khuyến Mãi Mới Nhất

Hyundai Accent 2024 sở hữu diện mạo năng động, thể thao hơn
Lần đầu tiên xuất hiện tại Việt Nam vào cuối năm 2010, hai phiên bản của sedan và hatchback của Hyundai Accent được nhập khẩu nguyên chiếc để cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ trong phân khúc hạng B như Honda City, Mazda 2, Kia Rio, Mitsubishi Attrage, Suzuki Swift, Nissan Sunny… Với kiểu dáng trang nhã và nội thất tiện dụng, Accent khá thích hợp dành cho phái nữ hoặc những gia đình trẻ cần một phương tiện để đi lại ở các đô thị, đi dã ngoại cuối tuần cũng như phục vụ cho công việc hằng ngày.
|
Muốn nhận GIÁ LĂN BÁNH & KHUYẾN MÃI TỐT NHẤT dòng xe Hyundai Accent từ đại lý gần bạn? |
Giá xe Hyundai Accent 2024 & khuyến mãi như thế nào?
Hyundai Accent 2024 có giá từ 426,000,000 đồng, dưới đây là giá và chương trình ưu đãi tháng .
Phiên bản Giá bán lẻ Khuyến mãi tháng Accent 1.4 MT 472,000,000 Accent 1.4 AT 501,000,000 Accent 1.4 AT Đặc biệt 542,000,000
Giá lăn bánh Hyundai Accent 2024 & trả góp như thế nào?
Nhằm giúp anh/chị nắm được chi phí lăn bánh của Hyundai Accent 2024, danhgiaXe.com đã liệt kê đầy đủ các hạng mục chi phí bên dưới của từng phiên bản ứng với hai trường hợp trả góp và trả thẳng.
1. Giá xe Hyundai Accent 1.4 MT Tiêu chuẩn:
Giá lăn bánh ước tính:
Hồ Chí Minh
Hà Nội
Khu vực khác
1. Giá niêm yết
426,000,000
426,000,000
426,000,000
2. Các khoản thuế & phí
43,680,700
47,940,700
24,680,700
Thuế trước bạ
21,300,000
25,560,000
21,300,000
Phí đăng kiểm
340,000
340,000
340,000
Phí bảo trì đường bộ
1,560,000
1,560,000
1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
480,700
480,700
480,700
Phí đăng kí ra biển
20,000,000
20,000,000
1,000,000
Tổng chi phí (1+2)
469,680,700
473,940,700
450,680,700
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
| Dòng xe | Accent 1.4 MT Tiêu chuẩn |
| Giá bán | 426,000,000 |
| Mức vay (85%) | 362,100,000 |
| Phần còn lại (15%) | 63,900,000 |
| Chi phí ra biển | 43,680,700 |
| Trả trước tổng cộng | 107,580,700 |
2. Giá xe Hyundai Accent 1.4 MT:
Giá lăn bánh ước tính:
Hồ Chí Minh
Hà Nội
Khu vực khác
1. Giá niêm yết
472,000,000
472,000,000
472,000,000
2. Các khoản thuế & phí
45,980,700
50,700,700
26,980,700
Thuế trước bạ
23,600,000
28,320,000
23,600,000
Phí đăng kiểm
340,000
340,000
340,000
Phí bảo trì đường bộ
1,560,000
1,560,000
1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
480,700
480,700
480,700
Phí đăng kí ra biển
20,000,000
20,000,000
1,000,000
Tổng chi phí (1+2)
517,980,700
522,700,700
498,980,700
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
| Dòng xe | Accent 1.4 MT |
| Giá bán | 472,000,000 |
| Mức vay (85%) | 401,200,000 |
| Phần còn lại (15%) | 70,800,000 |
| Chi phí ra biển | 45,980,700 |
| Trả trước tổng cộng | 116,780,700 |
|
Bạn muốn biết thông tin LÃI SUẤT NGÂN HÀNG và số tiền hàng tháng phải trả khi mua xe Hyundai Accent? |
3. Giá xe Hyundai Accent 1.4 AT:
Giá lăn bánh ước tính:
Hồ Chí Minh
Hà Nội
Khu vực khác
1. Giá niêm yết
501,000,000
501,000,000
501,000,000
2. Các khoản thuế & phí
47,430,700
52,440,700
28,430,700
Thuế trước bạ
25,050,000
30,060,000
25,050,000
Phí đăng kiểm
340,000
340,000
340,000
Phí bảo trì đường bộ
1,560,000
1,560,000
1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
480,700
480,700
480,700
Phí đăng kí ra biển
20,000,000
20,000,000
1,000,000
Tổng chi phí (1+2)
548,430,700
553,440,700
529,430,700
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
| Dòng xe | Accent 1.4 AT |
| Giá bán | 501,000,000 |
| Mức vay (85%) | 425,850,000 |
| Phần còn lại (15%) | 75,150,000 |
| Chi phí ra biển | 47,430,700 |
| Trả trước tổng cộng | 122,580,700 |
4. Giá xe Hyundai Accent 1.4 AT Đặc biệt:
Giá lăn bánh ước tính:
Hồ Chí Minh
Hà Nội
Khu vực khác
1. Giá niêm yết
542,000,000
542,000,000
542,000,000
2. Các khoản thuế & phí
49,480,700
54,900,700
30,480,700
Thuế trước bạ
27,100,000
32,520,000
27,100,000
Phí đăng kiểm
340,000
340,000
340,000
Phí bảo trì đường bộ
1,560,000
1,560,000
1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
480,700
480,700
480,700
Phí đăng kí ra biển
20,000,000
20,000,000
1,000,000
Tổng chi phí (1+2)
591,480,700
596,900,700
572,480,700
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
| Dòng xe | Accent 1.4 AT Đặc biệt |
| Giá bán | 542,000,000 |
| Mức vay (85%) | 460,700,000 |
| Phần còn lại (15%) | 81,300,000 |
| Chi phí ra biển | 49,480,700 |
| Trả trước tổng cộng | 130,780,700 |
Xem thêm:
Đánh giá ưu, nhược điểm của Hyundai Accent 2024

Ưu điểm:
- Chi phí sở hữu và sử dụng, bảo dưỡng hợp lý, dễ dàng tiếp cận đối với “hầu bao” của đa số khách hàng Việt.
- Thiết kế Hyundai Accent 2024 được nâng cấp để mang đến diện mạo năng động, thể thao hơn rất nhiều so với người đàn anh tiền nhiệm. Đặc biệt, ngoại hình của các phiên bản gần như tương đồng và chỉ phân biệt qua bộ la-zăng.
- Thiết kế không gian nội thất được chăm chút kỹ lưỡng và mang lại cảm giác chất lượng như vô lăng bọc da có độ đàn hồi tốt, ghế ngồi bọc da đục lỗ giúp thoáng lưng, cần số bọc da mang đến cảm giác cầm nắm tốt hơn.
- Hyundai Accent 2024 sở hữu nhiều tính năng và công nghệ mới nhất so với các đối thủ trong cùng tầm giá như đèn pha và gạt mưa tự động, đề nổ từ xa, mở cốp thông minh không cần chạm…
Nhược điểm:
- Tuy có chiều dài cơ sở lớn nhất phân khúc nhưng hàng ghế phía sau lại không được tối ưu về mặt không gian, chỉ phù hợp cho người có vóc dáng từ 1,7m trở xuống.
- Một số thiết kế về tiện nghi dành cho người dùng của Hyundai Accent chưa thực sự hợp lý, chẳng hạn như hốc đồ phía dưới cụm điều hòa không đặt vừa điện thoại thông minh có kích thước lớn, vị trí đặt chai nước ở chính giữa gây nhiều bất tiện, không có tựa tay dành cho hàng ghế phía sau, lưng ghế bị cố định và không còn gập 60:40 như trước.
|
Bạn muốn LÁI THỬ xem Hyundai Accent có thực sự hợp ý gia đình bạn? |
Xem thêm:
Đánh giá Hyundai Accent 2024: Ngoại hình cuốn hút, trang bị hiện đại, giá bán dễ chịu
Đánh giá Honda City 2023: Thiết kế trẻ trung, trang bị phong phú nhưng vẫn dùng động cơ cũ
Bài viết nổi bật xe Hyundai Accent
So sánh Kia Morning và Hyundai i10 cho gia đình trẻ
So sánh KIA Morning và i10 chi tiết nhất, với điều kiện kinh phí và nhu cầu sử dụng của những gia đình trẻ, mới mua xe lần đầu thì đâu sẽ là sự lựa chọn phù hợp?So sánh Hyundai Grand i10 và Grand i10 sedan tại Việt Nam
Hyundai Grand i10 và Grand i10 sedan chính là hai mẫu xe hạng A bán chạy nhất của Hyundai tại Việt Nam. Nếu như đối thủ Kia Morning chỉ có phiên bản hatchback 5 cửa thì bộ đôi Grand i10 và Grand i10 sedan mang đến hai thiết kế và sự đa dạng lên đến tổng cộng 9 phiên bản cho khách hàng có thể lựa chọn.Đánh giá sơ bộ xe Hyundai Tucson 2021
Đánh giá sơ bộ xe Hyundai Tucson 2021 - Đánh giá, nhận định sơ bộ xe Hyundai Tucson 2021 về thiết kế nội ngoại thất, trang bị tiện nghi an toàn và khả năng vận hànhTC MOTOR công bố doanh số tháng 7/2020
TC MOTOR công bố kết quả bán hàng tháng 7/2020. Theo đó, tổng doanh số xe ô tô Hyundai tháng 7 đạt 7,606 xe, tăng 35.5% so với tháng trước đó, cộng dồn 7 tháng đầu năm đạt 35,620 xe.Hyundai Santa Fe 2021 chốt giá từ 55.900 USD
Hyundai Santa Fe 2021 đã được niêm yết giá bán dành cho thị trường Anh với mức khởi điểm từ 40.000 Bảng (~55.900 USD).So sánh Kia Morning 2021 và Hyundai i10 2021
So sánh, nhận định Kia Morning 2021 và Hyundai i10 2021 về thiết kế nội ngoại thất, trang bị tiện nghi, vận hành và trang bị an toànSo sánh Hyundai Kona 2021 và Ford EcoSport 2021
Trong phân khúc gầm cao 5 chỗ tại Việt Nam, Ford Ecosport và Hyundai Kona đều là 2 lựa chọn được nhiều người dùng cân nhắc. Thế mạnh của Ecosport đến từ thiết kế mạnh mẽ, nam tính và khả năng vận hành. Trong khi đó, Hyundai Kona mang dáng vẻ thời trang, và trau chuốt hơn với nhiều trang bị tiện nghi hiện đại.Lăn bánh 800 triệu chọn xe gầm cao nào phục vụ gia đình?
Vài năm trở lại đây, những mẫu xe gầm cao cỡ nhỏ dần trở thành xu hướng cho nhu cầu gia đình bởi tính đa dụng đặc trưng của phân khúc. Với tầm giá 800 triệu lăn bánh, người dùng có thể cân nhắc những mẫu xe trong danh sách dưới đây.Cận cảnh Hyundai Kona 2022 vừa ra mắt tại Mỹ
Phiên bản nâng cấp của Hyundai Kona vừa chính thức ra mắt khách hàng Mỹ. Xe dự kiến sẽ có mặt tại các đại lý nước này vào đầu năm nay.So sánh nhanh Hyundai i10 2021 và Honda Brio 2021
Trong tầm tiền khoảng 450 triệu thì Hyundai i10 2021 hay Honda Brio 2021 sẽ là sự lựa chọn phù hợp hơn cho người tiêu dùng? Một vài so sánh nhanh dựa trên các yếu tố về giá bán, trang bị nội - ngoại thất, tiện nghi, động cơ và an toàn trong bài viết dưới đây sẽ giúp người tiêu dùng dễ dàng đưa ra quyết định hơn.
- chevron_left
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- chevron_right






