Jeep Wrangler 2024: Giá lăn bánh và khuyến mãi T02/2024, màu sắc, đánh giá, thông số kỹ thuật

Chuyên đề: Tư vấn mua xe
Chỉnh sửa lúc: 05/02/2024

Ngay từ thời điểm ra mắt, Jeep Wrangler đã trở thành một niềm mơ ước của cánh mày râu và các dân chơi xe, bởi sở hữu vẻ ngoài đồ sộ, chuẩn “con nhà binh”. Không những thế, dòng xe này còn gây ấn tượng bởi khả năng thách thức nhiều loại địa hình.

Sau một khoảng thời gian mất hút, Jeep Wrangler đã quay trở lại với những cải tiến về ngoại thất, nội thất cho đến khả năng vận hành, hứa hẹn sẽ là một đối thủ đáng gờm trong phân khúc SUV off-road tại thị trường Việt Nam.

Xem thêm

Bảng giá xe Jeep Wrangler 2023 và khuyến mãi mới nhất

Giá bán & khuyến mãi Jeep Wrangler 2023

Jeep Wrangler 2023 hiện được phân phối với 7 phiên bản, cùng mức giá niêm yết cho từng phiên bản cụ thể như sau:

Phiên bản Giá bán lẻ Khuyến mãi tháng
Wrangler Islander 3,356,000,000 Theo chương trình khuyến mãi của đại lý
Wrangler Willys 3,356,000,000 Theo chương trình khuyến mãi của đại lý
Wrangler Sahara 3,396,000,000 Theo chương trình khuyến mãi của đại lý
Wrangler Sahara Overland 3,466,000,000 Theo chương trình khuyến mãi của đại lý
Wrangler Sahara 80th 3,556,000,000 Theo chương trình khuyến mãi của đại lý
Wrangler Sahara Altitude 3,586,000,000 Theo chương trình khuyến mãi của đại lý
Wrangler Rubicon 3,780,000,000 Theo chương trình khuyến mãi của đại lý

Giá lăn bánh & trả góp Jeep Wrangler 2023

1. Jeep Wrangler Islander

Giá lăn bánh ước tính:

Hồ Chí Minh Hà Nội Khu vực khác
1. Giá niêm yết 3,356,000,000 3,356,000,000 3,356,000,000
2. Các khoản thuế & phí 357,980,700 425,100,700 338,980,700
Thuế trước bạ 335,600,000 402,720,000 335,600,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480,700 480,700 480,700
Phí đăng kí ra biển 20,000,000 20,000,000 1,000,000
Tổng chi phí (1+2) 3,713,980,700 3,781,100,700 3,694,980,700

Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):

Dòng xe Wrangler Islander
Giá bán 3,356,000,000
Mức vay (85%) 2,852,600,000
Phần còn lại (15%) 503,400,000
Chi phí ra biển 357,980,700
Trả trước tổng cộng 861,380,700

2. Jeep Wrangler Willys

Giá lăn bánh ước tính:

Hồ Chí Minh Hà Nội Khu vực khác
1. Giá niêm yết 3,356,000,000 3,356,000,000 3,356,000,000
2. Các khoản thuế & phí 357,980,700 425,100,700 338,980,700
Thuế trước bạ 335,600,000 402,720,000 335,600,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480,700 480,700 480,700
Phí đăng kí ra biển 20,000,000 20,000,000 1,000,000
Tổng chi phí (1+2) 3,713,980,700 3,781,100,700 3,694,980,700

Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):

Dòng xe Wrangler Willys
Giá bán 3,356,000,000
Mức vay (85%) 2,852,600,000
Phần còn lại (15%) 503,400,000
Chi phí ra biển 357,980,700
Trả trước tổng cộng 861,380,700

3. Jeep Wrangler Sahara

Giá lăn bánh ước tính:

Hồ Chí Minh Hà Nội Khu vực khác
1. Giá niêm yết 3,396,000,000 3,396,000,000 3,396,000,000
2. Các khoản thuế & phí 361,980,700 429,900,700 342,980,700
Thuế trước bạ 339,600,000 407,520,000 339,600,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480,700 480,700 480,700
Phí đăng kí ra biển 20,000,000 20,000,000 1,000,000
Tổng chi phí (1+2) 3,757,980,700 3,825,900,700 3,738,980,700

Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):

Dòng xe Wrangler Sahara
Giá bán 3,396,000,000
Mức vay (85%) 2,886,600,000
Phần còn lại (15%) 509,400,000
Chi phí ra biển 361,980,700
Trả trước tổng cộng 871,380,700

4. Jeep Wrangler Sahara Overland

Giá lăn bánh ước tính:

Hồ Chí Minh Hà Nội Khu vực khác
1. Giá niêm yết 3,466,000,000 3,466,000,000 3,466,000,000
2. Các khoản thuế & phí 368,980,700 438,300,700 349,980,700
Thuế trước bạ 346,600,000 415,920,000 346,600,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480,700 480,700 480,700
Phí đăng kí ra biển 20,000,000 20,000,000 1,000,000
Tổng chi phí (1+2) 3,834,980,700 3,904,300,700 3,815,980,700

Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):

Dòng xe Wrangler Sahara Overland
Giá bán 3,466,000,000
Mức vay (85%) 2,946,100,000
Phần còn lại (15%) 519,900,000
Chi phí ra biển 368,980,700
Trả trước tổng cộng 888,880,700

Muốn nhận GIÁ LĂN BÁNH & KHUYẾN MÃI TỐT NHẤT dòng xe Jeep Wrangler từ đại lý gần bạn?

5. Jeep Wrangler Sahara 80th

Giá lăn bánh ước tính:

Hồ Chí Minh Hà Nội Khu vực khác
1. Giá niêm yết 3,556,000,000 3,556,000,000 3,556,000,000
2. Các khoản thuế & phí 377,980,700 449,100,700 358,980,700
Thuế trước bạ 355,600,000 426,720,000 355,600,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480,700 480,700 480,700
Phí đăng kí ra biển 20,000,000 20,000,000 1,000,000
Tổng chi phí (1+2) 3,933,980,700 4,005,100,700 3,914,980,700

Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):

Dòng xe Wrangler Sahara 80th
Giá bán 3,556,000,000
Mức vay (85%) 3,022,600,000
Phần còn lại (15%) 533,400,000
Chi phí ra biển 377,980,700
Trả trước tổng cộng 911,380,700

6. Jeep Wrangler Sahara Altitude

Giá lăn bánh ước tính:

Hồ Chí Minh Hà Nội Khu vực khác
1. Giá niêm yết 3,586,000,000 3,586,000,000 3,586,000,000
2. Các khoản thuế & phí 380,980,700 452,700,700 361,980,700
Thuế trước bạ 358,600,000 430,320,000 358,600,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480,700 480,700 480,700
Phí đăng kí ra biển 20,000,000 20,000,000 1,000,000
Tổng chi phí (1+2) 3,966,980,700 4,038,700,700 3,947,980,700

Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):

Dòng xe Wrangler Sahara Altitude
Giá bán 3,586,000,000
Mức vay (85%) 3,048,100,000
Phần còn lại (15%) 537,900,000
Chi phí ra biển 380,980,700
Trả trước tổng cộng 918,880,700

7. Jeep Wrangler Rubicon

Giá lăn bánh ước tính:

Hồ Chí Minh Hà Nội Khu vực khác
1. Giá niêm yết 3,780,000,000 3,780,000,000 3,780,000,000
2. Các khoản thuế & phí 400,380,700 475,980,700 381,380,700
Thuế trước bạ 378,000,000 453,600,000 378,000,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480,700 480,700 480,700
Phí đăng kí ra biển 20,000,000 20,000,000 1,000,000
Tổng chi phí (1+2) 4,180,380,700 4,255,980,700 4,161,380,700

Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):

Dòng xe Wrangler Rubicon
Giá bán 3,780,000,000
Mức vay (85%) 3,213,000,000
Phần còn lại (15%) 567,000,000
Chi phí ra biển 400,380,700
Trả trước tổng cộng 967,380,700

Xem thêm:

Đánh giá Jeep Wrangler 2023: đậm chất off-road cùng nhiều tính năng độc quyền

Màu xe Jeep Wrangler 2023

Tại thị trường Việt Nam, Jeep Wrangler 2023 mang đến cho người dùng 10 sự lựa chọn màu sắc ngoại thất, bao gồm: đen, đỏ đậm, đỏ tươi, trắng, vàng, xám đậm, xám nhạt, xanh rêu, xanh xám, xanh lam. Dưới đây là một vài màu sắc mà đa số các khách hàng ưu tiên lựa chọn:

Màu đỏ đậm Màu đỏ đậm
Màu trắng Màu trắng
Màu vàng Màu vàng
Màu xám đậm Màu xám đậm
Màu đen Màu đen

Đánh giá chi tiết Jeep Wrangler 2023

Ngoại thất

Jeep Wrangler 2023 thu hút sự quan tâm của những khách hàng yêu xe nhờ diện mạo mạnh mẽ với những đường nét đồ sộ, cơ bắp đặc trưng của thương hiệu Mỹ.

Sở hữu kích thước vừa phải với Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.696 x 1.871 x 1.844 mm và chiều dài cơ sở đạt 2.946 mm, chiếc SUV off-road này mang đến không gian đủ rộng để người lái cũng như hành khách thoải mái trong suốt các chặng hành trình.

Được ứng dụng ngôn ngữ thiết kế Body on Frame, phần đầu xe của Jeep Wrangler 2023 khá cứng cáp, cao ráo hơn so với thế hệ trước, cùng với đó là hệ thống lưới tản nhiệt dạng đục lỗ dọc, bên trong là vân lưới được sơn đen nổi bật, khiến ngoại hình xe trở nên hầm hố, như một con “quái vật” đúng nghĩa. Bên cạnh đó, cụm đèn pha LED Projector vẫn tiếp tục mang tạo hình tròn trịa quen thuộc đặc trưng, có thể bật tắt và điều chỉnh góc đánh lái tự động, giúp tăng khả năng nhận diện cho xe.

Phần đầu xe của Jeep Wrangler 2023 khá cứng cáp Phần đầu xe của Jeep Wrangler 2023 khá cứng cáp
Đèn pha LED Projector vẫn tiếp tục mang tạo hình tròn trịa quen thuộc Đèn pha LED Projector vẫn tiếp tục mang tạo hình tròn trịa quen thuộc

Hệ thống cụm đèn trước còn có thêm đèn xi nhan gắn trên vòm bánh xe và đèn sương mù ở cản trước.

Phần thân xe Jeep Wrangler 2023 với các đường nét vuông vức được chia thành 3 khoang tách biệt cùng với bộ phận cửa xe sử dụng bản lề ngoài có thể dễ dàng tháo rời tiện lợi. Bên cạnh đó, hãng còn thiết kế vòm bánh xe rộng để dòng bán tải nhà Jeep có thể di chuyển ở nhiều dạng địa hình khác nhau.

Phần thân xe Jeep Wrangler 2023 với các đường nét vuông vức được chia thành 3 khoang tách biệt Phần thân xe Jeep Wrangler 2023 với các đường nét vuông vức được chia thành 3 khoang tách biệt

Được đánh giá là một trong những mẫu xe cao “lênh khênh” bậc nhất phân khúc, Jeep Wrangler 2023 không làm khách hàng thất vọng khi trang bị thêm bậc lên/xuống gắn cố định, giúp hành khách lên xe dễ dàng hơn. Phần gương chiếu hậu có tính năng như cảnh báo điểm mù, chỉnh gập điện tiện nghi, đem đến những trải nghiệm lái tối ưu cho khách hàng.

Bậc lên/xuống gắn cố định, giúp hành khách lên xe dễ dàng hơn Bậc lên/xuống gắn cố định, giúp hành khách lên xe dễ dàng hơn

Ở phần đuôi xe được trang bị lốp dự phòng, đây là chi tiết nổi bật, cũng chính là yếu tố nhận diện thương hiệu của mẫu xe địa hình Jeep Wrangler 2023. Hai bên đuôi xe là đèn hậu dạng LED được thiết kế với những đường nét cứng cáp, mang lại nét khỏe khoắn, năng động cho tổng thể chiếc SUV off-road đến từ thị trường Mỹ.

Ở phần đuôi xe Jeep Wrangler 2023 được trang bị lốp dự phòng Ở phần đuôi xe Jeep Wrangler 2023 được trang bị lốp dự phòng

Ngoài ra, cửa hậu của dòng xe này có thể mở ngang, nhằm mang đến sự thuận tiện cho việc vận chuyển hàng hóa của khách hàng.

Tất cả các chi tiết ở phần ngoại thất đều góp phần gia tăng thêm đường nét đậm chất quân đội của chiếc Jeep Wrangler 2023.

Bạn muốn biết thông tin LÃI SUẤT NGÂN HÀNG và số tiền hàng tháng phải trả khi mua xe Jeep Wrangler?

Nội thất

Bước vào không gian nội thất, khách hàng sẽ không cảm thấy ngạc nhiên vì khoang lái của chiếc bán tải tầm trung nhà Jeep cũng hầm hố không kém vẻ bề ngoài. Tổng thể khoang cabin xe được sử dụng chất liệu nhựa cứng cao cấp. Người lái sẽ bị choáng ngợp bởi hệ thống nút bấm được bố trí dày đặc trong khoang xe từ taplo, vô lăng đến cả bệ trung tâm hai ghế ngồi. Chính vì vậy, với những ai chưa quen sẽ cảm thấy phức tạp khi điều khiển dòng xe này.

Khoang lái của Jeep Wrangler 2023 cũng hầm hố không kém vẻ bề ngoài Khoang lái của Jeep Wrangler 2023 cũng hầm hố không kém vẻ bề ngoài

Vô lăng là dạng 3 chấu với phần đáy và hai bên khu vực phím bấm được viền crom sáng bóng. Phía sau vô lăng là cụm đồng hồ kỹ thuật số gồm 2 vòng tròn con, thể hiện đầy đủ thông số vận hành của xe.

Vô lăng là dạng 3 chấu với phần đáy và hai bên khu vực phím bấm được viền crom sáng bóng Vô lăng là dạng 3 chấu với phần đáy và hai bên khu vực phím bấm được viền crom sáng bóng

Trung tâm taplo là màn hình cảm ứng giải trí 7 inch, được bọc một lớp nhựa cứng dày dặn, tích hợp một loạt nút điều khiển chức năng tiện dụng.

Toàn bộ hệ thống ghế ngồi đều được bọc da đen, nhằm tăng dáng vẻ thể thao cho mẫu bán tải này. Một điểm bất lợi ở Jeep Wrangler 2023 so với các đối thủ khác trong cùng phân khúc là ghế ngồi chỉ có thể chỉnh cơ.

Hàng ghế trước được thiết kế khá đẹp mắt Hàng ghế trước được thiết kế khá đẹp mắt

Hàng ghế trước được thiết kế khá đẹp mắt, ôm sát cơ thể, được trang bị bệ tỳ tay trung tâm tích hợp chức năng để cốc tiện nghi. Trong khi đó, hàng ghế sau lại khá rộng rãi với nhiều tiện nghi như tựa đầu 3 vị trí, cửa gió điều hòa và cửa sổ trời tháo rời.

Hàng ghế sau với nhiều tiện nghi Hàng ghế sau với nhiều tiện nghi

Khoang hành lý của Jeep Wrangler 2023 khá lớn, đáp ứng nhu cầu chở nhiều hàng hóa, vật dụng của khách hàng trong những chuyến đi xa.

Cốp xe khá lớn Cốp xe khá lớn

Tiện nghi

Tiện nghi nổi bật của Jeep Wrangler 2023 phải kể đến hệ thống màn hình cảm ứng 8,4 inch hỗ trợ kết nối Apple CarPlay hoặc Android Auto, USB/AUX/Bluetooth. Bên cạnh đó, xe cũng trang bị dàn âm thanh Alpine công suất 552 watt cùng hệ thống khử tiếng ồn chủ động được bố trí quanh xe, mang đến cho khách hàng những trải nghiệm âm thanh sống động.

Màn hình cảm ứng 8,4 inch hỗ trợ kết nối Apple CarPlay hoặc Android Auto Màn hình cảm ứng 8,4 inch hỗ trợ kết nối Apple CarPlay hoặc Android Auto

Ngoài ra, Jeep Wrangler 2023 còn sở hữu một danh sách dài các tiện nghi khác bao gồm: cửa sổ trời tháo rời, điều hòa tự động, hệ thống loa, cửa gió điều hoà sau, nút bấm khởi động, gương chiếu hậu chống chói tự động, bệ tỳ tay trung tâm, kính cửa tự động…

Cửa sổ trời tháo rời Cửa sổ trời tháo rời
Hệ thống loa hiện đại Hệ thống loa hiện đại

Vận hành

Jeep Wrangler 223 có khả năng vận hành mượt mà, êm ái hơn so phiên bản tiền nhiệm nhờ sở hữu khối động cơ dung tích 2.0L Turbo, cho công suất tối đa 270 mã lực tại 5.250 v/p và mô-men xoắn tối đa 400 Nm tại 3.000 v/p. Cùng với đó là hộp số tự động 8 cấp, hệ dẫn động 4 bánh (4WD) và hệ thống khoá vi sai điện tử trước sau Tru-Lok.

Jeep Wrangler 223 có khả năng vận hành mượt mà Jeep Wrangler 223 có khả năng vận hành mượt mà

Khi di chuyển, âm thanh tạo ra bởi động cơ tĩnh lặng hơn nhiều so với những gì thường cảm nhận ở một mẫu bán tải hầm hố. Khi đạp thốc ga, tiếng động cơ sẽ xuất hiện nhưng âm lượng rất nhỏ, hầu như không đáng kể.

Bạn muốn LÁI THỬ xem Jeep Wrangler có thực sự hợp ý gia đình bạn?

An toàn

Các tính năng an toàn trên Jeep Wrangler 2023 được trang bị ở mức cơ bản, bao gồm:

- Chống bó cứng phanh

- Kiểm soát lực kéo

- Kiểm soát chống lật

- Hỗ trợ đổ đèo

- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

- Hệ thống điều khiển hành trình thích ứng

- Cảnh báo điểm mù

- Khởi hành ngang dốc

- Hệ thống an toàn tiền va chạm

Thông số kỹ thuật cơ bản

JEEP WRANGLER 2023

WILLYS/ISLANDER

OVERLAND

ALTITUDE

RUBICON

Kích thước - Trọng lượng

Dài x Rộng x Cao (mm)

4.810 x 1.894 x 1.828

4.810 x 1.894 x 1.838

4.810 x 1.894 x 1.848

Chiều dài cơ sở (mm)

3.008

Khoảng sáng gầm (mm)

269

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

6,0

Dung tích bình nhiên liệu (L)

81

Ngoại thất

Đèn pha LED

Đèn sương mù LED

Đèn xi nhan LED

Bệ bước chân

Không

Không

Bao trùm bánh sơ cua

Mềm 

Cứng

Cứng

Mềm

Mâm xe

17”

18”

18”

17”

Nội thất

Chất liệu vô lăng

Da

Da 

Da 

Da

Vô lăng tích hợp các nút bấm chức năng

Chất liệu ghế

Nỉ

Da, logo Overland

Da

Da, logo Rubicon

Ghế lái và ghế phụ chỉnh cơ

Hàng ghế sau gập 60:40

Dung tích khoang hành lý (L)

897

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh Alpine 8 loa và 1 subwoofer

Màn hình cảm ứng trung tâm Uconnect 8.4”

Kết nối Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB

Hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập

Hệ thống lọc không khí than hoạt tính

Gương chiếu hậu trung tâm điều chỉnh độ sáng

Hệ thống cách âm tăng cường

Chìa khóa thông minh

Loại động cơ

Xăng 2.0L Turbo

Công suất tối đa (hp @ rpm)

270 @ 5.250

Mô-men xoắn cực đại (Nm @ rpm)

400 @ 3.000

Hộp số

8 AT

Hệ dẫn động

4WD Rock-Trac

Phanh trước - sau

Đĩa - Đĩa

Sway Bar

Nút Sway Bar

Không

Không

Không

Khóa vi sai

Không

Không

Không

An toàn

Hệ thống chống bó cứng phanh

Cân bằng điện tử

Kiểm soát lực kéo

Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng ACC

Kiểm soát chống lật

Hỗ trợ đậu xe an toàn

Cảnh báo va chạm

Cảnh báo điểm mù

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Hỗ trợ xuống dốc 

Cảnh báo áp suất lốp

Camera lùi

Hệ thống chống trượt vi sai cầu sau

Không

Không

Không

Xem thêm:

Mercedes G63 AMG 2023: Giá lăn bánh và khuyến mãi mới nhất, màu sắc, đánh giá, thông số kỹ thuật

Land Rover Defender 2023: Giá lăn bánh và khuyến mãi mới nhất, màu sắc, đánh giá, thông số kỹ thuật

Bạn cảm thấy bài viết hữu ích?

Bài viết nổi bật

Bài viết mới nhất