Mazda CX-5 2023: Báo Giá Lăn Bánh Và Khuyến Mãi Tháng

Mazda CX-5

Mazda CX-5 2023 với ngôn ngữ thiết kế KODO trứ danh

SUV trong tầm giá 1 tỷ đồng là phân khúc có chỗ đứng vững chắc trên thị trường ô tô Việt. Hầu hết các hãng xe nổi tiếng đều có đại diện góp mặt ở phân khúc này như Honda CR-V, Hyundai Tucson, Mitsubishi Outlander và Mazda CX-5. Trong đó, Mazda CX-5 là mẫu xe được nhiều chuyên gia và khách hàng đánh giá cao ở thiết kế, trang bị và khả năng vận hành.

Ra mắt theo dạng lắp ráp trong nước từ năm 2013, trải qua một thế hệ nâng cấp giữa đời facelift từ năm 2017, CX-5 đã khẳng định vị thế vững chắc trong phân khúc. Tại Việt Nam, Mazda CX-5 2023 tiếp tục được THACO lắp ráp tại khu phức hợp Chu Lai Quảng Nam và bán ra với tổng cộng 6 phiên bản cùng 6 tùy chọn màu sơn

Mazda CX-5 2023 hiện giá bao nhiêu và khuyến mãi như thế nào?

Mazda CX-5 2023 có giá từ 839,000,000 đồng, dưới đây là giá và chương trình ưu đãi tháng .

Phiên bản Giá bán lẻ Khuyến mãi tháng
CX-5 2.0L Deluxe 839,000,000
Theo chương trình khuyến mãi của đại lý
CX-5 2.0L Luxury 879,000,000
Theo chương trình khuyến mãi của đại lý
CX-5 2.0L Premium 919,000,000
Theo chương trình khuyến mãi của đại lý
CX-5 2.5L Signature Premium AWD 1,059,000,000
Theo chương trình khuyến mãi của đại lý

Giá lăn bánh và trả góp xe Mazda CX-5 2023?

Nhằm giúp anh/chị nắm được chi phí lăn bánh của Mazda CX-5 2023, danhgiaXe.com đã liệt kê đầy đủ các hạng mục chi phí bên dưới của từng phiên bản ứng với hai trường hợp trả góp và trả thẳng.

1. Mazda CX-5 2.0L Deluxe

Giá lăn bánh ước tính:

Hồ Chí Minh Hà Nội Khu vực khác
1. Giá niêm yết 839,000,000 839,000,000 839,000,000
2. Các khoản thuế & phí 106,280,700 123,060,700 87,280,700
Thuế trước bạ 83,900,000 100,680,000 83,900,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480,700 480,700 480,700
Phí đăng kí ra biển 20,000,000 20,000,000 1,000,000
Tổng chi phí (1+2) 945,280,700 962,060,700 926,280,700

Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):

Dòng xe CX-5 2.0L Deluxe
Giá bán 839,000,000
Mức vay (85%) 713,150,000
Phần còn lại (15%) 125,850,000
Chi phí ra biển 64,330,700
Trả trước tổng cộng 190,180,700

2. Mazda  CX-5 2.0L Luxury

Giá lăn bánh ước tính:

Hồ Chí Minh Hà Nội Khu vực khác
1. Giá niêm yết 879,000,000 879,000,000 879,000,000
2. Các khoản thuế & phí 110,280,700 127,860,700 91,280,700
Thuế trước bạ 87,900,000 105,480,000 87,900,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480,700 480,700 480,700
Phí đăng kí ra biển 20,000,000 20,000,000 1,000,000
Tổng chi phí (1+2) 989,280,700 1,006,860,700 970,280,700

Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):

Dòng xe CX-5 2.0L Luxury
Giá bán 879,000,000
Mức vay (85%) 747,150,000
Phần còn lại (15%) 131,850,000
Chi phí ra biển 66,330,700
Trả trước tổng cộng 198,180,700

3. Mazda CX-5 2.0L Premium

Giá lăn bánh ước tính:

Hồ Chí Minh Hà Nội Khu vực khác
1. Giá niêm yết 919,000,000 919,000,000 919,000,000
2. Các khoản thuế & phí 114,280,700 132,660,700 95,280,700
Thuế trước bạ 91,900,000 110,280,000 91,900,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480,700 480,700 480,700
Phí đăng kí ra biển 20,000,000 20,000,000 1,000,000
Tổng chi phí (1+2) 1,033,280,700 1,051,660,700 1,014,280,700

Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):

Dòng xe CX-5 2.0L Premium
Giá bán 919,000,000
Mức vay (85%) 781,150,000
Phần còn lại (15%) 137,850,000
Chi phí ra biển 68,330,700
Trả trước tổng cộng 206,180,700

3. Mazda CX-5 2.5L Signature Premium AWD

Giá lăn bánh ước tính:

Hồ Chí Minh Hà Nội Khu vực khác
1. Giá niêm yết 1,059,000,000 1,059,000,000 1,059,000,000
2. Các khoản thuế & phí 128,280,700 149,460,700 109,280,700
Thuế trước bạ 105,900,000 127,080,000 105,900,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480,700 480,700 480,700
Phí đăng kí ra biển 20,000,000 20,000,000 1,000,000
Tổng chi phí (1+2) 1,187,280,700 1,208,460,700 1,168,280,700

Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):

Dòng xe CX-5 2.5L Signature Premium AWD
Giá bán 1,059,000,000
Mức vay (85%) 900,150,000
Phần còn lại (15%) 158,850,000
Chi phí ra biển 75,330,700
Trả trước tổng cộng 234,180,700

Xem thêm: 

Cập nhập Mazda 2022: giá, khuyến mãi các dòng xe Mazda mới nhất

Đánh giá ưu, nhược điểm của Mazda CX-5 2023

Mazda CX-5

Mazda CX-5 2023 là một mẫu xe tốt và đáng mua trong phân khúc với thiết kế đẹp, trang bị phong phú

Ưu điểm

 - Thiết kế ngoại thất Mazda CX-5 2023 đẹp, hiện đại và trẻ trung.

 - Có 3 phiên bản với các tính năng, tiện nghi và trang bị an toàn khá đồng đều, không quá chênh lệch giữa bản tiêu chuẩn và bản cao cấp.

 - Trang bị ngoại thất đa dạng và hấp dẫn như đèn pha tự động, đèn LED định vị ban ngày, cảm biến gạt mưa tự động.

 - Không gian nội thất sang trọng, đẳng cấp với ghế ngồi bọc da, ghế lái chỉnh điện và nhớ vị trí, hàng ghế sau có thể điều chỉnh độ ngả lưng ghế.

 - Mazda CX-5 2023 có cửa sổ trời chỉnh điện, màn hình HUD hiển thị thông số trên kính lái.

 - Được trang bị phanh tay điện tử cùng tính năng Auto Hold tiện dụng.

 - Có tính năng khóa cửa tự động khi xe vận hành.

 - Có một số công nghệ an toàn tiên tiến như cảnh báo chệch làn đường, hỗ trợ giữ làn đường, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi.

 - Khả năng cách âm của Mazda CX-5 2023 đã được cải thiện so với bản tiền nhiệm.

Nhược điểm

 - Khoang hành lý có dung tích chỉ 875 lít và tăng lên 1.688 lít khi gập hàng ghế phía sau, khá nhỏ so với các đối thủ trong cùng phân khúc với dung tích tối đa từ 1.982 lít trở lên.

 - Hệ thống thông tin giải trí của Mazda CX-5 2023 chưa thực sự ấn tượng khi chỉ được trang bị một màn hình kích thước 7 inch trên bảng táp lô.

 - Chưa trang bị lẫy chuyển số trên vô-lăng.

 - Chất lượng nhựa trong xe hơi ọp ẹp, chưa tương xứng với giá thành của Mazda CX-5 2023.

Xem thêm:

Đánh giá Mazda CX-5 2022: mẫu SUV góp phần định hình thương hiệu Mazda tại Việt Nam

Đánh giá Honda CR-V 2022: Xe gầm cao đáng đồng tiền bát gạo

CX-5 2WD

Mazda CX5 2013 dẫn động cầu trước.

https://static.danhgiaxe.com/data/xe/admin_mazdacx52013732240.jpg

Number of gears: 6.00 cấp

Engine: 2.00L

5 SUV 5 chỗ
CX-5 4WD

Mazda CX5 2013 dẫn động 4 bánh toàn thời gian.

https://static.danhgiaxe.com/data/xe/_cx5_7057.jpg

Number of gears: 6.00 cấp

Engine: 2.00L

5 SUV 5 chỗ
CX-5 (AWD)

https://static.danhgiaxe.com/data/xe/2015_cx-5_1_8224.png

Number of gears: 6.00 cấp

Engine: 2.00L

5 SUV 5 chỗ
CX-5 (FWD)

https://static.danhgiaxe.com/data/xe/2015-mazda-cx-5-soulred-black-01_6048.jpg

Number of gears: 6.00 cấp

Engine: 2.00L

5 SUV 5 chỗ
CX-5 2.0 AT 2WD

https://static.danhgiaxe.com/data/xe/cx5-1-2016_4458.jpg

Number of gears: 6.00 cấp

Engine: 2.00L

5 SUV 5 chỗ
CX-5 2.5 AT 2WD

https://static.danhgiaxe.com/data/xe/mazda-cx-51_6545.jpg

Number of gears: 6.00 cấp

Engine: 2.50L

5 SUV 5 chỗ
CX-5 2.5 AT AWD

https://static.danhgiaxe.com/data/xe/mazda-cx-5_2016_1600x1200_wallpaper_04_6230.jpg

Number of gears: 6.00 cấp

Engine: 2.50L

5 SUV 5 chỗ
2.0L FWD

https://files01.danhgiaxe.com/fN0GXco69YLW2Avo2423DvL6Pc8=/fit-in/1280x0/20171206/305543_2018_mazda_cx-5-180748.jpg

Number of gears: 6.00 cấp

Engine: 2.00L

5 SUV 5 chỗ
2.5L FWD

https://files01.danhgiaxe.com/A1G8v7WthKbWP3Cs1UWNESBId54=/fit-in/1280x0/20171206/mazda-cx-5-2017-1280-02-181831.jpg

Number of gears: 6.00 cấp

Engine: 2.50L

5 SUV 5 chỗ
2.0L AT FWD

https://files01.danhgiaxe.com/f_nGye8lR3OrllrZfdt7cdI9p8Q=/fit-in/1280x0/20181215/mobile_listing_main_11980_st1280_046-132340.jpg

Number of gears: 6.00 cấp

Engine: 2.00L

5 SUV 5 chỗ
2.5L AT FWD

https://files01.danhgiaxe.com/MXFe4BojO5XBIs0v7FCz302Kejc=/fit-in/1280x0/20181215/2018-mazda-cx-5-134814.jpg

Number of gears: 6.00 cấp

Engine: 2.50L

5 SUV 5 chỗ
2.5L AT AWD

https://files01.danhgiaxe.com/sXkDdth9z6myRTyJJ2BGBZByqkc=/fit-in/1280x0/20181215/2019-mazda-cx-5-nhat-ban-1-140038.jpg

Number of gears: 6.00 cấp

Engine: 2.50L

5 SUV 5 chỗ
Deluxe 2020

https://files01.danhgiaxe.com/hmUeEJR-KaPwMVomI5U5XG_xX4k=/fit-in/1280x0/20200502/mazda-cx-5-deluxe-2020-000037.jpg

Number of gears: 6.00 cấp

Engine: 2.00L

5 SUV 5 chỗ
Luxury 2020

https://files01.danhgiaxe.com/5lDyogrLqdmAGSfvgoy3lIlMzEE=/fit-in/1280x0/20200502/mazda-cx-5-luxury-2020-000617.jpg

Number of gears: 6.00 cấp

Engine: 2.00L

5 SUV 5 chỗ
Premium 2020

https://files01.danhgiaxe.com/0lTQ9LG69-LPgCB1WDDtDIbK0BE=/fit-in/1280x0/20200502/mazda-cx-5-premium-2020-000857.jpg

Number of gears: 6.00 cấp

Engine: 2.00L

5 SUV 5 chỗ
Signature Premium 2WD 2020

https://files01.danhgiaxe.com/Z-izF-_AdSE4ASRDxUmHadMvGxg=/fit-in/1280x0/20200502/mazda-cx-5-signature-premium-2020-001159.jpg

Number of gears: 6.00 cấp

Engine: 2.50L

5 SUV 5 chỗ
Signature Premium 2WD i-Activsense 2020

https://files01.danhgiaxe.com/ly51rZwRsrsJxSkw0JieqGrEpZY=/fit-in/1280x0/20200502/mazda-cx-5-signature-premium-2wd-i-activsense-2020-002003.jpg

Number of gears: 6.00 cấp

Engine: 2.50L

5 SUV 5 chỗ
Signature Premium AWD i-Activsense 2020

https://files01.danhgiaxe.com/68UqdItctDLXKyhGLfPHChjKLJU=/fit-in/1280x0/20200502/mazda-cx-5-signature-premium-awd-i-activsense-2020-002439.jpg

Number of gears: 6.00 cấp

Engine: 2.50L

5 SUV 5 chỗ

Bài viết mới xe Mazda CX-5

Xem thêm xe

Đang tải thêm ...