So sánh 3 bản Peugeot 408 vừa ra mắt

Chuyên đề: Tin xe trong nước
Chỉnh sửa lúc: 23/10/2023

Chênh nhau với mức cao nhất là 250 triệu đồng, 3 phiên bản Peugeot 408 vừa ra mắt có gì khác nhau? Bảng so sánh nhanh về thông số, trang bị của 3 phiên bản ngay dưới đây sẽ giúp các bác nắm rõ.

1. So sánh 3 phiên bản Peugeot 408 2023 về giá bán

peugeot="" 408="" allure="" style="text-align: center;">Peugeot 408 Allure Peugeot 408 Premium Peugeot 408 GT
Giá bán 999 triệu đồng 1,099 tỷ đồng 1,249 tỷ đồng

2. So sánh 3 phiên bản Peugeot 408 2023 về kích thước 

Peugeot 408 Allure Peugeot 408 Premium Peugeot 408 GT
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.690 x 1.850 x 1.480 4.690 x 1.850 x 1.480 4.690 x 1.850 x 1.480
Chiều dài cơ sở (mm) 2.79 2.79 2.79
Khoảng sáng gầm (mm) 189 189 189
Cỡ lốp 225/55 225/55 245/40
La zăng 18 inch Granite phay xước, họa tiết xám 18 inch Granite phay xước, họa tiết đen 20 inch Monolithe

3. So sánh 3 phiên bản Peugeot 408 2023 về trang bị ngoại thất

Peugeot 408 Allure Peugeot 408 Premium Peugeot 408 GT
Lưới tản nhiệt Mạ chrome Mạ chrome Cùng màu thân xe
Đèn pha/cốt LED LED Matrix LED
Đèn ban ngày LED LED LED
Đèn trước tự động bật/tắt
Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu - -
Đèn hậu LED LED LED, đặc trưng bản GT
Gương chiếu hậu bên ngoài Sơn đen, chỉnh điện, gập điện, sưởi, đèn chào mừng Sơn đen, chỉnh điện, gập điện, sưởi, đèn chào mừng
Sơn đen, chỉnh điện, gập điện, sưởi, đèn chào mừng
Cửa (cốp) sau đóng/mở điện Có, tích hợp rảnh tay
Logo Peugeot phía hông cửa trước - -
Cửa sổ trời - -

4. So sánh 3 phiên bản Peugeot 408 2023 về trang bị nội thất

Peugeot 408 Allure Peugeot 408 Premium Peugeot 408 GT
Chất liệu ghế Da Da Claudia Da Nappa
Ghế lái chỉnh điện
Ghế lái nhớ vị trí - -
Massage hàng ghế trước - -
Ghế hành khách phía trước chỉnh điện -
Vô lăng Bọc da Bọc da Bọc da, phong cách GT
Đồng hồ đa thông tin 10 inch 10 inch 10 inch hiển thị 3D Quartz
Màn hình giải trí Cảm ứng 10 inch Cảm ứng 10 inch
Cảm ứng 10 inch + màn hình tính năng 5 inch
Hệ thống loa 6 loa 6 loa 10 loa Focal
Đèn viền nội thất - -
Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập 2 vùng độc lập 2 vùng độc lập
Cần số điện tử dạng lẫy
Phanh tay điện tử
Lẫy chuyển số sau vô lăng
Sạc không dây
Hệ thống kiểm soát chất lượng không khí - -
Bệ tỳ tay hàng ghế sau -

5. So sánh 3 phiên bản Peugeot 408 về trang bị an toàn

Peugeot 408 Allure Peugeot 408 Premium Peugeot 408 GT
Túi khí 6 6 6
Cảm biến áp suất lốp
ABS + EBD + ESP
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Camera Lùi, 180 độ Lùi, 180 độ 360 độ
Cảm biến đỗ xe Sau Trước + Sau Trước + Sau
Đèn pha thích ứng
Điều khiển hành trình Thích ứng (Stop & Go) Thích ứng (Stop & Go)
Cảnh báo va chạm phía trước
Cảnh báo người lái tập trung
Giới hạn tốc độ
Nhận diện biển báo tốc độ
Cảnh báo chệch làn
Hỗ trợ giữ làn
Phanh an toàn chủ động
Cảnh báo điểm mù -
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi -
Hỗ trợ chuyển làn đường -

6. So sánh 3 phiên bản Peugeot 408 về trang bị về khả năng vận hành

Peugeot 408 Allure Peugeot 408 Premium Peugeot 408 GT
Kiểu động cơ 1.6 Turbo PureTech 1.6 Turbo PureTech 1.6 Turbo PureTech
Công suất 218 mã lực @ 5.500 v/ph 218 mã lực @ 5.500 v/ph 218 mã lực @ 5.500 v/ph
Mô-men xoắn 300 Nm @ 2.000 v/ph 300 Nm @ 2.000 v/ph 300 Nm @ 2.000 v/ph
Hộp số 8 cấp EAT8 8 cấp EAT8 8 cấp EAT8
Dẫn động Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD)
Hệ thống treo trước McPherson McPherson McPherson
Hệ thống treo sau Bán độc lập Bán độc lập Bán độc lập
Hệ thống lái Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện
Chế độ lái Eco, Normal, Sport Eco, Normal, Sport Eco, Normal, Sport

Xem thêm: Peugeot 408 giá từ 999 triệu tại Việt Nam

Bạn cảm thấy bài viết hữu ích?

Bài viết nổi bật

Bài viết mới nhất