Đánh giá sơ bộ xe Nissan Terra 2020

Giá: 1,226 tỷ

Tổng quan

Thang điểm nhóm đánh giá
Kiểu dáng
Vận hành
Tiện nghi
An toàn
Giá cả

4.5

Bạn đang quan tâm đến sản phẩm này? Gởi thông tin của bạn đến chúng tôi để nhận được báo giá nhất mới nhất từ hãng

Giới thiệu chung

Tại thị trường Việt Nam, phân khúc SUV tầm trung 7 chỗ ngồi đang được rất nhiều khách hàng quan tâm nhờ khả năng chuyên chở cao, di chuyển linh hoạt. Chính vì vậy, Nissan đã ra mắt mẫu xe SUV 7 chỗ là Terra vào tháng 10/2019 nhằm cạnh tranh với Toyota Fortuner, Mitsubishi Pajero Sport, Chevrolet Trailblazer, Ford Everest, Isuzu mu-X

Nissan Terra là mẫu xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan với giá bán như sau: 

Terra 2.5L S 2WD 6MT: 899.000.000 VNĐ

Terra 2.5L E 2WD 7AT: 948.000.000 VNĐ

Terra 2.5L V 4WD 7AT: 1.098.000.000 VNĐ

Có thể thấy giá bán khởi điểm của Terra tương đồng Isuzu mu-X (thường là phiên bản máy dầu số sàn hướng đến việc kinh doanh). Đáng chú ý, Nissan tập trung vào phiên bản động cơ xăng êm ái hướng đến khách hàng gia đình nhiều hơn. Hiện tại, Nissan Terra là mẫu xe duy nhất trong phân khúc cung cấp hệ dẫn động 2 cầu đi cùng động cơ xăng (Terra V). 

Tuy đã có mức giá bán giảm gần 130 triệu đồng so với thời điểm mới ra mắt nhưng Nissan Terra V (phiên bản cao cấp nhất AT 4x4) được các đại lý khuyến mãi khá nhiều. Mức giá lăn bánh chỉ khoảng 1,15 tỷ đồng. 

Để được tư vấn chi tiết và nhận giá xe Nissan tốt nhất toàn quốc, Quý khách vui lòng liên hệ:

Miền Bắc0934 179 149 (Mr Trung)
Miền Trung0934 179 149 (Mr Trung)
Miền Nam0934 179 149 (Mr Trung)

(Vui lòng click vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi)

Ngoại Thất

Nissan Terra sở hữu các kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.885 x 1.850 x 1.835 (mm), chiều dài cơ sở ở mức 2.850 (mm). Khoảng sáng gầm xe được Nissan khẳng định là tốt nhất phân khúc – 225 (mm) cùng góc tới 32 độ và góc thoát 27 độ là một điểm cộng lớn đối với những khách hàng thường phải di chuyển trên những cung đường khó, gồ ghề.

Ở phần đầu xe, lưới tản nhiệt hình thang với họa tiết dạng mũi hổ kết hợp cùng các thanh chrome to bản được bố trí theo mép trong cụm đèn chiếu sáng chính là đặc trưng của các mẫu xe Nissan. Hai đèn chiếu sáng cỡ lớn được vát mép phía trong, trang bị đèn pha cùng dải LED chạy ban ngày dạng mí mắt tạo ánh nhìn đầy mạnh mẽ nhưng không kém phần cuốn hút.

Phần hông xe nổi bật với các đường gân dập nổi kéo dài từ hốc bánh trước đến tận hốc bánh sau, kết hợp với bệ cửa tạo cho mẫu xe dáng vẻ đầy khỏe mạnh, bệ vệ - một đặc trưng nên có của những mẫu SUV. Bộ mâm đúc hợp kim 18 inch đa chấu với thiết kế hình chữ V lạ mắt cũng là một điểm sáng về ngoại hình trên phiên bản V.

Tiến về phía sau, nét thiết kế mạnh mẽ vẫn dễ dàng được nhìn thấy trên thiết kế đèn hậu LED dạng chữ L đặt ngang đầy phong cách. Thanh ngang mạ chrome khắc tên xe Terra nối liền hai dải đèn hậu kết hợp với các đường dập nổi tạo ấn tượng về sự liền lạc và cuốn hút cho phần đuôi xe. Tương tự như cản trước, cản sau cũng sở hữu thiết kế đơn giản với mảng nhựa màu đen bao lấy đầu ống xả đơn dạng tròn.

Nội thất

Vô lăng với thiết kế đặc trưng nhà Nissan cho cảm giác chắc chắn. Bộ phận này được bọc da và trang bị các nút điều khiển từ âm lượng, chuyển bài hát hay Cruiss Control v..v rất tiện dụng. Bảng táp lô được vuốt cong phần trên làm nổi bật hai cửa gió điều hòa và màn hình cảm ứng cùng hệ thống nút điều chỉnh được bố trí tương đối hợp lý. 

Phiên bản V được trang bị ghế da trong khi hai phiên bản S và V chỉ được trang bị ghế nỉ. Ghế da được trang bị ở phiên bản cao cấp nhất cùng khả năng chỉnh điện ghế lái tiện dụng. Xe sử dụng màu nâu vừa dịu mắt vừa cho cảm giác sạch sẽ hơn.

Nissan Terra sở hữu khoang nội thất có thiết kế khá thông minh. Khu vực tài xế được trang bị hai nút gập hàng ghế thứ 2 rất tiện lợi. Thao tác này giúp cho tài xế không cần phải xuống xe để gập ghế cho hành khách ở hàng thứ 3 vào xe. Ba hàng ghế được xếp tầng, cao dần về phía sau tạo tầm nhìn rộng và thoáng cho hành khách. Đặc biệt, hàng ghế thứ 2 có thể được điều chỉnh tiến lùi với biên độ lên đến 15 cm để tối ưu khoảng để chân hoặc mở rộng không gian hành lý tùy theo nhu cầu của người dùng. 

Góc tựa lưng ghế cũng có thể điều chỉnh để tạo sự thoải mái tối đa cho hành khách. Không gian hàng ghế thứ 3 khá rộng rãi, đủ chỗ cho cả người lớn có chiều cao khoảng 1m7 với độ ngả lưng có thể điều chỉnh được. 

Để được tư vấn chi tiết và nhận giá xe Nissan tốt nhất toàn quốc, Quý khách vui lòng liên hệ:

Miền Bắc0934 179 149 (Mr Trung)
Miền Trung0934 179 149 (Mr Trung)
Miền Nam0934 179 149 (Mr Trung)

(Vui lòng click vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi)

Trang bị tiện nghi

Khu vực bảng điều khiển trung tâm sử dụng màn hình cảm ứng 7 inch cho cảm giác hiện đại, tích hợp nhiều chức năng kết nối với các thiết bị di động thông minh và dàn âm thanh 6 loa. Bản cao cấp nhất của Terra trang bị điều hòa khí hậu tự động 2 vùng độc lập, nút khởi động động cơ “Engine Start/Stop”. Trong khi đó, bản tiêu chuẩn chỉ sử dụng điều hòa chỉnh cơ và động cơ khởi động bằng chìa khóa vật lý thông thường.

Đáng chú ý hơn, hệ thống camera 360 độ còn được tích hợp lên kính hậu, giúp cho người điều khiển dễ dàng quan sát khi đi quan những nơi chật hẹp. Cửa gió điều hòa dành cho hàng ghế thứ 2, thứ 3 được thiết kế dạng hình tròn đơn giản, bố trí trên trần xe, cho phép hành khách dễ dàng điều chỉnh hướng và mức độ gió. Nằm ngay kế bên là màn hình lớn được bố trí gập, kết nối với màn hình ở bảng điều khiển trung tâm, đáp ứng nhu cầu thông tin giải trí và tương tác cho những hành khách ở hàng ghế sau.

Vận hành và an toàn

Nissan Terra phiên bản V và S được trang bị động cơ xăng 2.5 lít, cho sức mạnh 170 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mômen xoắn cực đại 241Nm 4.000 vòng/phút đi cùng hộp số tự động 7 cấp.

Phiên bản E dùng động cơ diesel YD25, dung tích 2.5L, cho công suất cực đại đạt 190 mã lực tại 3,600 vòng/phút và momen xoắn cực đại ở mức 450 Nm tại 2,000 vòng/phút đi kèm hộp số sàn 6 cấp.

Sự khác biệt giữa các phiên bản đến từ hệ thống truyền động. Ở phiên bản tiêu chuẩn, Terra chỉ được trang bị hộp số sàn 6 cấp với hệ dẫn động cầu sau RWD. Trong khi đó, trên những phiên bản cao cấp hơn, mẫu SUV này được trang bị hộp số tự động 7 cấp cùng hệ dẫn động 4 bánh 4WD với khóa vi sai cầu sau và khả năng gài cầu điện tử để phục vụ cho nhu cầu off-road của người dùng.

Về mặt an toàn, Nissan Terra được trang bị hệ thống 7 túi khí cùng các trang bị nổi bật đến từ gói công nghệ "chuyển động thông minh" với cảnh báo chuyển làn, cảnh báo điểm mù và hệ thống camera thông minh quan sát xung quanh xe với khả năng phát hiện vật thể chuyển động giúp hỗ trợ người lái tốt hơn trong quá trình điều khiển. Tất nhiên là các hệ thống an toàn chủ động như cân bằng điện tử, hỗ trợ lên/xuống dốc hay phanh ABS đều có mặt trên Terra.

Đánh giá chung

Dù có phần chậm chân hơn các đối thủ đôi chút nhưng Nissan Terra được nghiên cứu khá kỹ lưỡng và trang bị các tính năng rất cần thiết cho khách hàng Việt. Ưu điểm của Terra là giá bán tốt, động cơ xăng êm ái, ngoại thất ấn tượng đi cùng trang bị an toàn đầy đủ.

Các khách hàng mua xe để kinh doanh vận tải có thể yên tâm chọn lựa phiên bản số sàn máy dầu bởi khả năng tiết kiệm nhiên liệu và chi phí bảo dưỡng thấp của Nissan. Nhưng nhược điểm là chưa có phiên bản số tự động cùng động cơ diesel nhằm mang đến nhiều sự lựa chọn hơn cho nhóm người dùng yêu thích loại động cơ này. 

Để được tư vấn chi tiết và nhận giá xe Nissan tốt nhất toàn quốc, Quý khách vui lòng liên hệ:

Miền Bắc0934 179 149 (Mr Trung)
Miền Trung0934 179 149 (Mr Trung)
Miền Nam0934 179 149 (Mr Trung)

(Vui lòng click vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi)

Thông số kỹ thuật

Nissan Terra V

1,226 tỷ

Nissan Terra 2.5L V 4WD 7AT

998 triệu

Nissan Terra 2.5L E 2WD 7AT

898 triệu

Nissan TERRA 2.5L S 2WD 6MT

799 triệu
Dáng xe
SUV 7 chỗ
Dáng xe
SUV 7 chỗ
Dáng xe
SUV 7 chỗ
Dáng xe
SUV 7 chỗ
Số chỗ ngồi
7
Số chỗ ngồi
7
Số chỗ ngồi
7
Số chỗ ngồi
7
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
4.00
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Dung tích động cơ
2.50L
Dung tích động cơ
2.50L
Dung tích động cơ
2.50L
Dung tích động cơ
2.50L
Công suất cực đại
169.00 mã lực , tại 6.00 vòng/phút
Công suất cực đại
, tại 169.00 vòng/phút
Công suất cực đại
169.00 mã lực , tại 6.00 vòng/phút
Công suất cực đại
Momen xoắn cực đại
241.00 Nm , tại 4.000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
241.00 Nm , tại 4.000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
241.00 Nm , tại 4.000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
Hộp số
7.00 cấp
Hộp số
Hộp số
Hộp số
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Điều hòa
4 vùng
Điều hòa
 
Điều hòa
 
Điều hòa
 
Số lượng túi khí
7 túi khí
Số lượng túi khí
Số lượng túi khí
2 túi khí
Số lượng túi khí
2 túi khí
Bạn cảm thấy bài viết hữu ích?

Bài đánh giá nổi bật

Bài viết nổi bật

Loading...

Bài viết mới nhất