Đánh giá xe Hyundai Santafe 2016

Giá: 1,100 tỷ - 1,300 tỷ

Tổng quan

Thang điểm nhóm đánh giá
Kiểu dáng
Vận hành
Tiện nghi
An toàn
Giá cả

0.0

Bạn muốn mua bảo hiểm ô tô chuẩn Mỹ giá tốt? Điền ngay thông tin để giữ chỗ, ưu đãi đặc quyền đến từ Liberty dành riêng cho bạn!

Đánh giá sơ bộ

Thông tin bài viết đã cũ. Mời các bác tham khảo bài đánh giá phiên bản mới nhất của Hyundai SantaFe tại: Đánh giá xe Hyundai Santa Fe 2022: Khắc tinh của Toyota Fortuner

Thế hệ mới của Hyundai SantaFe ra mắt đã 1.5 năm tại thị trường Việt Nam và trải qua một lần nâng cấp vào đầu năm 2016. Giá bán công bố của SantaFe 2016 cũng đã có điều chỉnh so với phiên bản 2015, giá bán phiên bản thường đã giảm hơn 60 triệu đồng cho cả bản máy xăng và máy dầu, cụ thể

  • Hyundai SantaFe 2.2L 2WD 1.120 triệu đồng
  • Hyundai SantaFe 2.4L 2WD 1.070 triệu đồng
  • Hyundai SantaFe 2.4L 4WD đặc biệt 1.250 triệu đồng
  • Hyundai SantaFe 2.2L 4WD đặc biệt 1.300 triệu đồng

    Dừng lại một chút bác ơi!! Deal Hot đang chờ bác.

    ƯU ĐÃI MUA BẢO HIỂM Ô TÔ LIBERTY HOÀN PHÍ ĐẾN 35%

    Hiện tại danhgiaXe.com kết hợp cùng bảo hiểm Liberty Việt Nam ra mắt chương trình ưu đãi đặc biệt HOÀN PHÍ ĐẾN 35% khi mua bảo hiểm thân vỏ (giúp bác tiết kiệm một số tiền kha khá đấy!) Vì số lượng ưu đãi có hạn nên bác nào quan tâm thì nhanh tay bấm vào nút bên dưới để được tư vấn cụ thể nhé, các bác chỉ mất 30s.

    P/s: Liberty (công ty Mỹ) là một trong các công ty Top đầu về bảo hiểm ô tô ở Việt Nam.

    Xem thông tin chi tiết TẠI ĐÂY

Xem thêm:

Đánh giá xe Hyundai Santa Fe 2021: thiết kế khác biệt, công nghệ vượt trội, nâng tầm trải nghiệm
So sánh nhanh Peugeot 5008 2020 và Hyundai SantaFe 2020

Hiện tại trên thị trường, phân khúc của SantaFe đang có những chuyển biến sôi động và được kỳ vọng sẽ rất nóng bỏng trong thời gian tới. Một loạt các đối thủ mới xuất hiện như Mitsubishi Outlander, Ford Everest, Kia Sorento và rất có thể là phiên bản mới của Toyota Fortuner trong thời gian tới. Tuy nhiên, mẫu xe này vẫn được nhiều khách hàng ưu ái bởi chất lượng cũng như những uy tín có được từ những thế hệ tiền nhiệm

Về thông số kích thước, SantaFe 2016 không khác so với phiên bản 2015, số đo 3 vòng dài x rộng x cao lần lượt 4.690 x 1.880 x 1.680 mm, chiều dài cơ sở vẫn ở mức 2.700 mm và khoảng sáng gầm 185 mm. Các chi tiết thay đổi ở ngoại thất bao gồm hốc đèn sương mù được thiết kế kéo dài sang hai bên bằng một đường viền chrome phía trên, lưới tản nhiệt mạ chrome thiết kế giữ nguyên nhưng những đường ngang được làm mảnh hơn, bộ la-zăng hợp kim thiết kế 5 cánh kép thay vì 5 cánh nan hoa trước đây, cụm đèn hậu được tạo hình LED 3D hiện đại và sắc nét hơn so với dải LED đơn sơ trước kia. Nhìn chung, ngoại thất của SantaFe 2016 đã trở nên trẻ trung và cá tính hơn hẳn so với phiên bản trước.

Nội thất của SantaFe 2016 không có nhiều thay đổi so với phiên bản 2015, và hãng xe Hàn Quốc cũng cung cấp 2 tùy chọn màu nội thất thay vì chỉ 1 như trước. Khoang hành lý điều chỉnh điện đã được trang bị trên cả bản thường và bản đặc biệt, bạn chỉ cần đứng sau xe 3 giây hoặc bấm trên remote, cửa sau xe sẽ tự động mở.

Những trang bị nội thất hầu như không thay đổi, chỉ bố trí những chức năng ở vị trí hợp lý hơn so với trước như phím điều chỉnh chế độ lái được dời lên bảng tablo bên trái vô lăng thay vì tích hợp trên vô lăng và màn hình DVD tích hợp luôn chức năng hiển thị màn hình camera lùi thay vì tích hợp trên gương chiếu hậu trong xe.

Khả năng vận hành của SantaFe 2016 cũng được cải thiện đôi chút so với trước kia, động cơ diesel 2.2L CRDi công suất tăng thêm 5 mã lực lên 199 mã lực, trong khi động cơ xăng vẫn giữ nguyên thông số so với trước kia. Những chế độ lái Drive Mode của SantaFe 2016 cũng được đánh giá tốt hơn sơ với phiên bản trước, hệ thống điều khiển can thiệp sâu hơn vào những hệ thống khác như hộp số, vô lăng, chân ga … thay vì chỉ điều chỉnh trợ lực lái như trước kia.

Danh sách hệ thống an toàn của Hyundai SantaFe 2016 cũng được trang bị thêm hệ thống ổn định thân xe chống trượt VSM giúp hành khách an tâm hơn trên những chặng đường của mình. Nhìn chung đây là một bản nâng cấp tốt và rất được lòng khách hàng của mẫu xe này.

Thông tin tổng quát

Phiên bản SantaFe hiện tại mặc dù doanh số không được công bố, nhưng đây chắc chắn là một mẫu xe bán tốt của Hyundai tại thị trường Việt Nam, bằng chứng là Hyundai Thành Công đã đầu tư dây chuyền lắp ráp công nghệ hiện đại được chuyển giao trực tiếp từ Hàn Quốc. Trên thế giới, Hyundai đã cho ra mắt phiên bản 2017 với nhiều trang bị hiện đại hơn như đèn chiếu sáng ban ngày, màn hình cảm ứng 7 inch hỗ trợ Android Auto.

Về tính năng vận hành cũng trang bị các tính năng hỗ trợ như công nghệ camera đa góc nhìn, cảnh báo lệch làn đường, cảnh báo điểm mù … Động cơ cũng trang bị 3 phiên bản động cơ với công nghệ vượt trội:

  • Động cơ 2.4L công suất 185 mã lực
  • Động cơ tăng áp 2.0L công suất 245 mã lực
  • Động cơ 3.3L V6 công suất 290 mã lực

Dự đoán trong thời gian tới, Hyundai sẽ cung cấp gói động cơ xăng với công nghệ mới hơn cho SantaFe tại thị trường Việt Nam, động cơ hiện tại bị người dùng đánh giá lạc hậu khi so sánh song song với công nghệ trên động cơ dầu 2.2L hiện tại.

Đăng ký ngay kênh Youtube của danhgiaXe để cập nhật sớm nhất những thông tin thú vị, hữu ích TẠI ĐÂY.

Liberty


Thông số kỹ thuật

Hyundai SantaFe 2.4 2WD (Tiêu chuẩn)

1,100 tỷ

Hyundai SantaFe 2.4 4WD (Đặc biệt)

1,250 tỷ

Hyundai SantaFe 2.4 4WD (Đặc biệt)

1,250 tỷ

Hyundai SantaFe 2.2 2WD (Tiêu chuẩn)

1,150 tỷ
Dáng xe
SUV 7 chỗ
Dáng xe
SUV 7 chỗ
Dáng xe
SUV 7 chỗ
Dáng xe
SUV 7 chỗ
Số chỗ ngồi
7
Số chỗ ngồi
7
Số chỗ ngồi
7
Số chỗ ngồi
7
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Dung tích động cơ
2.40L
Dung tích động cơ
Dung tích động cơ
2.40L
Dung tích động cơ
2.20L
Công suất cực đại
176.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút
Công suất cực đại
Công suất cực đại
176.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút
Công suất cực đại
202.00 mã lực , tại 3800.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
226.00 Nm , tại 3.750 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
Momen xoắn cực đại
226.00 Nm , tại 3.750 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
441.00 Nm , tại 1.750 - 2.750 vòng/phút
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
 
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Điều hòa
Tự động 02 vùng
Điều hòa
 
Điều hòa
Tự động 02 vùng
Điều hòa
Tự động 02 vùng
Số lượng túi khí
02 túi khí
Số lượng túi khí
Số lượng túi khí
06 túi khí
Số lượng túi khí
02 túi khí
Bạn cảm thấy bài viết hữu ích?

Bài đánh giá nổi bật

Bài viết nổi bật

Bài viết mới nhất