Giá Xe Kia K3 2025 & Khuyến Mãi Mới Nhất

Kia K3 2024 một trong những “con gà đẻ trứng vàng” của thương hiệu Hàn Quốc tại Việt Nam
Sau 10 năm bán tại thị trường Việt Nam, hơn 50,000 chiếc K3 (Cerato) đã đến tay khách hàng. Trong năm 2021, mẫu sedan hạng C xứ kim chi đã bán hơn 10,000 xe – khẳng định vị thế là một trong những “con gà đẻ trứng vàng” của Kia tại Việt Nam.
Nếu xét về giá bán, Kia K3 2024 là mẫu xe tốt nhất trong phân khúc, trong khi Mazda 3 giá thấp nhất là 669 triệu. Đối thủ đồng hương Hyundai Elantra giá khởi điểm từ 580 triệu vẫn nhỉnh hơn K3. Có thể nói hai mẫu xe hạng C của Hàn Quốc (lắp ráp tại Việt Nam) đang thiết lập mức giá để cạnh tranh trực tiếp với những mẫu xe hạng B như Honda City hay Toyota Vios.
|
Muốn nhận GIÁ LĂN BÁNH & KHUYẾN MÃI TỐT NHẤT dòng xe Kia K3 từ đại lý gần bạn? |
Giá xe Kia K3 2024 & khuyến mãi như thế nào?
Kia K3 2024 có giá từ 585,000,000 đồng, dưới đây là giá và chương trình ưu đãi tháng :
Phiên bản
Giá bán lẻ
Khuyến mãi tháng
Kia K3 1.6 MT
549,000,000
Theo chương trình khuyến mãi của đại lý
Kia K3 1.6 Luxury
585,000,000
Kia K3 1.6 Premium
619,000,000
Kia K3 2.0 Premium
649,000,000
Kia K3 1.6 Turbo GT
739,000,000
Giá lăn bánh Kia K3 2024 & trả góp như thế nào?
Nhằm giúp anh/chị nắm được chi phí lăn bánh của Kia K3 2024, danhgiaXe.com đã liệt kê đầy đủ các hạng mục chi phí bên dưới của từng phiên bản ứng với hai trường hợp trả góp và trả thẳng.
1. Giá xe Kia K3 1.6 Luxury:
Giá lăn bánh ước tính:
Hồ Chí Minh
Hà Nội
Khu vực khác
1. Giá niêm yết
585,000,000
585,000,000
585,000,000
2. Các khoản thuế & phí
51,630,700
57,480,700
32,630,700
Thuế trước bạ
29,250,000
35,100,000
29,250,000
Phí đăng kiểm
340,000
340,000
340,000
Phí bảo trì đường bộ
1,560,000
1,560,000
1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
480,700
480,700
480,700
Phí đăng kí ra biển
20,000,000
20,000,000
1,000,000
Tổng chi phí (1+2)
636,630,700
642,480,700
617,630,700
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
Dòng xe
Kia K3 1.6 Luxury
Giá bán
585,000,000
Mức vay (85%)
497,250,000
Phần còn lại (15%)
87,750,000
Chi phí ra biển
51,630,700
Trả trước tổng cộng
139,380,700
|
Bạn muốn biết thông tin LÃI SUẤT NGÂN HÀNG và số tiền hàng tháng phải trả khi mua xe Kia K3? |
2. Giá xe Kia K3 1.6 Premium:
Giá lăn bánh ước tính:
Hồ Chí Minh
Hà Nội
Khu vực khác
1. Giá niêm yết
619,000,000
619,000,000
619,000,000
2. Các khoản thuế & phí
53,330,700
59,520,700
34,330,700
Thuế trước bạ
30,950,000
37,140,000
30,950,000
Phí đăng kiểm
340,000
340,000
340,000
Phí bảo trì đường bộ
1,560,000
1,560,000
1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
480,700
480,700
480,700
Phí đăng kí ra biển
20,000,000
20,000,000
1,000,000
Tổng chi phí (1+2)
672,330,700
678,520,700
653,330,700
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
Dòng xe
Kia K3 1.6 Premium
Giá bán
619,000,000
Mức vay (85%)
526,150,000
Phần còn lại (15%)
92,850,000
Chi phí ra biển
53,330,700
Trả trước tổng cộng
146,180,700
3. Giá xe Kia K3 2.0 Premium:
Giá lăn bánh ước tính:
Hồ Chí Minh
Hà Nội
Khu vực khác
1. Giá niêm yết
649,000,000
649,000,000
649,000,000
2. Các khoản thuế & phí
54,830,700
61,320,700
35,830,700
Thuế trước bạ
32,450,000
38,940,000
32,450,000
Phí đăng kiểm
340,000
340,000
340,000
Phí bảo trì đường bộ
1,560,000
1,560,000
1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
480,700
480,700
480,700
Phí đăng kí ra biển
20,000,000
20,000,000
1,000,000
Tổng chi phí (1+2)
703,830,700
710,320,700
684,830,700
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
Dòng xe
Kia K3 2.0 Premium
Giá bán
649,000,000
Mức vay (85%)
551,650,000
Phần còn lại (15%)
97,350,000
Chi phí ra biển
54,830,700
Trả trước tổng cộng
152,180,700
4. Giá xe Kia K3 1.6 Turbo GT:
Giá lăn bánh ước tính:
| Hồ Chí Minh | Hà Nội | Khu vực khác | |
| 1. Giá niêm yết | 739,000,000 | 739,000,000 | 739,000,000 |
| 2. Các khoản thuế & phí | 59,330,700 | 66,720,700 | 40,330,700 |
| Thuế trước bạ | 36,950,000 | 44,340,000 | 36,950,000 |
| Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 | 340,000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 | 1,560,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480,700 | 480,700 | 480,700 |
| Phí đăng kí ra biển | 20,000,000 | 20,000,000 | 1,000,000 |
| Tổng chi phí (1+2) | 798,330,700 | 805,720,700 | 779,330,700 |
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
| Dòng xe | Kia K3 1.6 Turbo GT |
| Giá bán | 739,000,000 |
| Mức vay (85%) | 628,150,000 |
| Phần còn lại (15%) | 110,850,000 |
| Chi phí ra biển | 59,330,700 |
| Trả trước tổng cộng | 170,180,700 |
Xem thêm:
Đánh giá ưu, nhược điểm của Kia K3 2024

Kia K3 2024 là một mẫu xe tốt và rất đáng cân nhắc trong tầm giá
Ưu điểm
- Thiết kế ngoại thất Kia K3 2024 mới phong cách và bóng bẩy.
- Cabin được thiết kế rộng rãi để có thể đáp ứng tốt nhu cầu của gia đình có từ 3 - 4 thành viên.
- Khoang hành lý Kia K3 2024 rộng rãi với không gian chở hàng lên đến 502 lít.
- Hệ thống thông tin giải trí với màn hình cảm ứng là tiêu chuẩn, cung cấp giao diện và tốc độ xử lý tốt, các núm xoay cơ học và nút bấm vật lý thuận tiện cho việc sử dụng.
- Giá khởi điểm Kia K3 2024 từ 559 triệu đồng rất phù hợp với những người khách hàng có ngân sách hạn hẹp.
Nhược điểm
- Động cơ phát ra âm thanh khá lớn khi tăng tốc.
- Khả năng tăng tốc của Kia K3 2024 thua kém một số đối thủ cạnh tranh trong cùng phân khúc như Mazda 3 hay Honda Civic
|
Bạn muốn LÁI THỬ xem Kia K3 có thực sự hợp ý gia đình bạn? |
Xem thêm:
Đánh giá Kia K3 2024: Lựa chọn xứng tầm cho phân khúc hạng C
Đánh giá Mazda CX-3 2023: thiết kế trẻ trung, công nghệ ngập tràn nhưng động cơ hơi yếu
Mua bán xe KIA K3
Top 10 xe bán chạy nhất tháng 9/2018: CX-5 tiếp tục thất thế
Mazda CX-5 đang phải đối mặt với nguy cơ biến mất khỏi bảng xếp hạng khi bị đẩy từ vị trí thứ 9 xuống cuối bảng ở vị trí thứ 10. Trong khi đó, đối thủ đồng hương Honda CR-V đã quay trở lại.Toyota Wigo chốt giá từ 345 triệu đồng, đấu KIA Morning và Hyundai i10
Tại thị trường Việt Nam, Toyota Wigo sẽ có hai phiên bản chính là MT và 1AT, giá bán tương ứng 345 triệu và 405 triệu đồng. Đây sẽ là đối thủ cạnh tranh cùng KIA Morning, Hyundai i10, Chevrolet Spark và Suzuki Celerio trong phân khúc hatchback hạng A.So sánh Mitsubshi Mirage 2019 và Kia Morning 2019
Thuộc 2 phân khúc khác nhau nhưng với tầm giá và thiết kế và các trang bị tương đương nhau nên không có gì lạ khi Mirage và Morning thường được đem ra so sánh, cân nhắc đối với những khách hàng có nhu cầu mua xe đô thị cỡ nhỏ trong tầm tiền khoảng 500 triệu đồng.Kia Sorento 2019 đã cập bến Đông Nam Á
Sau khi trình làng tại quê nhà vào hồi tháng 7 vừa qua, Malaysia sẽ là điểm đến đầu tiên của Kia Sorento tại thị trường Đông Nam Á.Honda Civic sẽ có thêm biến thể 1.8L, giảm giá bản 1.5L Turbo
Dự kiến trong thời gian tới, Honda Việt Nam sẽ phân phối thêm phiên bản Honda Civic 1.8L, đồng thời giảm giá bán biến thể 1.5L Turbo.Lý do nên sở hữu một chiếc "xế hộp" số tự động
Nếu đang có ý định “tậu” cho mình một “chú xế”, thay vì xe hộp số sàn, hãy ưu tiên chọn một chiếc xe được trang bị hộp số tự động.Kinh nghiệm mua xe ô tô cũ bạn cần biết
Mua xe đã qua sử dụng là giải pháp hợp lý cho những người có điều kiện eo hẹp về tài chính. Tuy nhiên vì hàng đã qua sử dụng nên cũng tiềm ẩn nhiều cạm bẫy, đòi hỏi người mua phải tỉnh táo hơn. Dưới đây là những kinh nghiệm giúp bạn an tâm hơn phần nào khi mua một chiếc xe đã qua sử dụng.Honda Civic 1.8 về đại lý, giá dự kiến 750 triệu đồng
Mới đây, Honda Việt Nam vừa hé lộ thêm 2 biến thể mới của Honda Civic 2018 bên cạnh phiên bản 1.5L Turbo cũ. Giá bán và thông tin chi tiết sẽ được công bố vào ngày mai 5/3.Những mẫu xe 7 chỗ vận hành tiết kiệm phục vụ nhu cầu kinh doanh
Nhu cầu mua xe chạy kinh doanh dịch vụ đang nở rộ trong những năm gần đây, điển hình như các dịch vụ Grab, VATO, dịch vụ cho thuê xe tự lái hay đăng ký chạy Taxi đang ngày một nhiều hơn. Từ đó có nhiều khách hàng nhắm đến việc sở hữu riêng cho mình một chiếc Ô tô để đăng ký chạy dịch vụ trên. Tuy nhiên, để “nuôi” một chiếc Ô tô và tính đến việc có lãi thì cần xem xét đến rất nhiều yếu tố, trong đó giá mua ban đầu và chi phí nhiên liệu vận hành là một trong những vấn đề nan giải đối với hầu hết các khách hàng đang có ý định mua xe.Những mẫu xe đáng quan tâm ở tầm giá 700 - 800 triệu đồng
Với khoảng chi phí 700 - 800 triệu đồng, người tiêu dùng Việt có khá nhiều lựa chọn từ xe bán tải, sedan cỡ nhỏ tới những mẫu xe đa dụng trong năm 2018
- chevron_left
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- chevron_right





