Giá Xe Toyota Land Cruiser Prado 2023 & Khuyến Mãi Mới Nhất
Toyota Land Cruiser Prado thường được gọi tắt là Toyota Prado, dòng SUV 7 chỗ cỡ lớn ra mắt từ năm 1984 và hiện đang ở vòng đời thứ 4. Dù không có được doanh số bán "rực rỡ" như những người anh em Vios, Camry hay Fortuner, Toyota Prado vẫn được nhiều người dùng ưa chuộng bởi thân hình vạm vỡ cùng khả năng vượt địa hình ấn tượng.

Toyota Prado 2023 là phiên bản nâng cấp giữa vòng đời với hàng loạt công nghệ hiện đại
Ngày 25/10/2021, nhằm kỷ niệm 70 năm ra mắt, Toyota Việt nam đã chính thức giới thiệu ra thị trường phiên bản nâng cấp giữa vòng đời của Toyota Prado 2023 với hàng loạt công nghệ hiện đại, đáng chú ý nhất là hệ thống an toàn Toyota Safety Sense, hứa hẹn cạnh tranh tốt hơn cùng các đối thủ Ford Explorer hay Volkswagen Teramont.
|
Muốn nhận GIÁ LĂN BÁNH & KHUYẾN MÃI TỐT NHẤT dòng xe Toyota Prado từ đại lý gần bạn? |
Giá xe Toyota Prado 2023 & khuyến mãi như thế nào?
Toyota Prado 2023 tiếp tục được nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản với một phiên bản duy nhất cùng giá bán từ 2,628,000,000 đồng. Ngoài ra, khách hàng khi chọn mua màu trắng ngọc trai sẽ cần chi thêm 11 triệu đồng. Dưới đây là giá và chương trình ưu đãi tháng :
| Phiên bản | Giá bán lẻ | Khuyến mãi tháng |
| Land Cruiser Prado (các màu khác) | 2,628,000,000 | Theo chương trình khuyến mãi đại lý |
| Land Cruiser Prado (trắng ngọc trai) | 2,639,000,000 | Theo chương trình khuyến mãi đại lý |
Giá lăn bánh Toyota Prado 2023 & trả góp như thế nào?
Nhằm giúp anh/chị nắm được chi phí lăn bánh của Toyota Prado 2023, danhgiaXe.com đã liệt kê đầy đủ các hạng mục chi phí bên dưới của từng phiên bản, ứng với hai trường hợp trả góp và trả thẳng.
1. Giá xe Toyota Prado 2023 (Trắng ngọc trai)
Giá lăn bánh ước tính:
| Hồ Chí Minh | Hà Nội | Khu vực khác | |
| 1. Giá niêm yết | 2,639,000,000 | 2,639,000,000 | 2,639,000,000 |
| 2. Các khoản thuế & phí | 286,673,400 | 339,453,400 | 267,673,400 |
| Thuế trước bạ | 263,900,000 | 316,680,000 | 263,900,000 |
| Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 | 340,000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 | 1,560,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873,400 | 873,400 | 873,400 |
| Phí đăng kí ra biển | 20,000,000 | 20,000,000 | 1,000,000 |
| Tổng chi phí (1+2) | 2,925,673,400 | 2,978,453,400 | 2,906,673,400 |
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
| Dòng xe | Land Cruiser Prado (trắng ngọc trai) |
| Giá bán | 2,639,000,000 |
| Mức vay (85%) | 2,243,150,000 |
| Phần còn lại (15%) | 395,850,000 |
| Chi phí ra biển | 286,673,400 |
| Trả trước tổng cộng | 682,523,400 |
2. Giá xe Toyota Prado 2023 (Các màu khác)
Giá lăn bánh ước tính:
| Hồ Chí Minh | Hà Nội | Khu vực khác | |
| 1. Giá niêm yết | 2,628,000,000 | 2,628,000,000 | 2,628,000,000 |
| 2. Các khoản thuế & phí | 285,573,400 | 338,133,400 | 266,573,400 |
| Thuế trước bạ | 262,800,000 | 315,360,000 | 262,800,000 |
| Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 | 340,000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 | 1,560,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873,400 | 873,400 | 873,400 |
| Phí đăng kí ra biển | 20,000,000 | 20,000,000 | 1,000,000 |
| Tổng chi phí (1+2) | 2,913,573,400 | 2,966,133,400 | 2,894,573,400 |
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
| Dòng xe | Land Cruiser Prado (các màu khác) |
| Giá bán | 2,628,000,000 |
| Mức vay (85%) | 2,233,800,000 |
| Phần còn lại (15%) | 394,200,000 |
| Chi phí ra biển | 285,573,400 |
| Trả trước tổng cộng | 679,773,400 |
|
Bạn muốn biết thông tin LÃI SUẤT NGÂN HÀNG và số tiền hàng tháng phải trả khi mua xe Toyota Prado? |
Xem thêm:
Đánh giá ưu, nhược điểm của Toyota Prado 2023

Không gian nội thất Toyota Prado 2023 nội thất rộng rãi, đúng chuẩn một mẫu SUV full size
Ưu điểm
- Toyota Prado 2023 sở hữu ngoại hình bề thế, cứng cáp và mạnh mẽ nhưng không kém phần lịch lãm, sang trọng.
- Khoảng sáng gầm xe lên đến 215 mm giúp mẫu SUV 7 chỗ dễ dàng chinh phục nhiều địa hình, nhất là địa hình hiểm trở.
- Kích thước lớn giúp đem đến không gian nội thất rộng rãi, đúng chuẩn một mẫu SUV full size.
- Toyota Prado 2023 được trang bị nhiều tiện nghi hiện đại: màn hình cảm ứng trung tâm kích thước 9 inch, hệ thống âm thanh 14 loa JBL sống động, điều hòa tự động 3 vùng độc lập tích hợp tính năng lọc bụi ion, hộp lạnh tại vị trí tựa tay trung tâm, khoá cửa điện, cửa sổ chỉnh điện,...
- Vận hành bền bỉ, ổn định, tiết kiệm và đáp ứng tốt trên nhiều địa hình khác nhau.
- Toyota Prado 2023 được bổ sung gói công nghệ an toàn Toyota Safety Sense, giúp cảnh báo tiền va chạm, điều khiển hành trình chủ động, cảnh báo chệch làn đường, điều chỉnh đèn chiếu xa tự động.
- Chi phí bảo dưỡng thấp hơn so với các mẫu xe cùng phân khúc và có tính thanh khoản cao.
Nhược điểm
- Toyota Prado 2023 hiện vẫn còn là bản nâng cấp, mẫu xe chưa có màn lột xác đột phá nào sau hơn 10 năm có mặt tại Việt Nam nên dễ bị kém thế về tính hiện đại so với đối thủ.
- Chưa được trang bị cửa sổ trời.
- Công suất động cơ vẫn còn khá kém so với dung tích 2.7L.
- Giá xe Toyota Prado 2023 cao.
|
Bạn muốn LÁI THỬ xem Toyota Prado có thực sự hợp ý gia đình bạn? |
Xem thêm:
Đánh giá Toyota Land Cruiser Prado 2023: Giá chát, vượt địa hình tốt
Đánh giá Ford Explorer 2023: mẫu SUV full size Mỹ với sự nâng cấp toàn diện đáng ngạc nhiên
So sánh xe Toyota Land Cruiser Prado
So sánh các phiên bản Toyota Corolla Altis 2023: giá, màu sắc, thông số kỹ thuật
Vào ngày 09/03/2022, Toyota Corolla Altis hoàn toàn mới chính thức trình làng tại Việt Nam. Đây được xem là nhân tố tiếp theo khuấy động phân khúc sedan hạng C tại thị trường ô tô Việt, sau khi Honda Civic cho ra mắt phiên bản mới vào giữa tháng 2. Mặc dù chỉ là bản nâng cấp giữa vòng đời, thế nhưng Toyota Corolla Altis 2023 có một số điểm cải tiến đáng chú ý như gói công nghệ an toàn Toyota Safety Sense 2.0, đặc biệt là động cơ Hybrid lần đầu xuất hiện trên dòng xe này.So sánh Toyota Vios 2022 và Kia Soluto 2022: Chạy dịch vụ nên chọn xe nào?
So sánh Toyota Vios 2022 và Kia Soluto 2022 về thiết kế ngoại thất - nội thất - Trang bị tiện nghi, an toàn và khả năng vận hànhSo sánh xe Hyundai Accent 2022 và Toyota Vios 2022: chọn lợi ích trước mắt hay giá trị lâu dài?
So sánh xe Hyundai Accent 2022 và Toyota Vios 2022 về thiết kế ngoại thất, nội thất, trang bị tiện nghi, an toàn và vận hành.So sánh xe Toyota Fortuner 2022 và Ford Everest 2022: Cuộc chiến Nhật - Mỹ
So sánh xe Toyota Fortuner 2022 và Ford Everest 2022 về thiết kế ngoại thất, nội thất, trang bị tiện nghi, an toàn và vận hành.Toyota Veloz Cross có những gì mà Mitsubishi Xpander, Suzuki XL7 không có?
Trong bài viết dưới đây, dựa trên tương quan về giá bán, dgX sẽ so sánh thông số giữa phiên bản cao cấp nhất là Toyota Veloz CVT Top, Mitsubishi Xpander Cross và Suzuki XL7 Sport Limitted. Ngoài ra trong bài viết, chúng tôi cũng sẽ lồng ghép thông tin của các phiên bản cấp thấp hơn để người đọc dễ dàng so sánh, nhận định và đưa ra lựa chọn phù hợp hơn với nhu cầu mua xe của mình.So sánh Honda City L 2022 và Toyota Vios G 2022: Chọn cảm giác lái ấn tượng hay tính thanh khoản cao?
Có chung xuất xứ và cùng nằm trong phân khúc sedan hạng B, Toyota Vios và Honda City từ lâu đã là 2 cặp đối sánh được nhiều khách hàng quan tâm, đặc biệt là với nhóm khách hàng vốn chuộng thương hiệu Nhật, có tâm lý thích "ăn chắc mặc bền".[VIDEO] So sánh Toyota Raize và Kia Sonet: Khi xe Nhật giá cạnh tranh hơn xe Hàn
So sánh Toyota Raize và Kia Sonet về thiết kế ngoại thất - nội thất, trang bị tiện nghi - An toàn và khả năng vận hành.So sánh Honda City L 2021 và Toyota Vios G 2021: chọn thực dụng hay theo xu hướng?
So sánh, nhận định sơ bộ xe Honda City L 2021 và Toyota Vios G 2021 về thiết kế nội ngoại thất, trang bị tiện nghi, vận hành và trang bị an toànSo sánh nhanh Peugeot 2008 2021 và Toyota Corolla Cross 2021
Peugeot 2008 và Toyota Corolla Cross đều là hai tân binh trong phân khúc SUV cỡ nhỏ dành cho đô thị trong năm 2020. Vậy đâu sẽ là lựa chọn tối ưu trong tầm giá 820 triệu đồng?So sánh Mitsubishi Pajero Sport 4x2 và Toyota Fortuner Legender 4x2
Một chiếc xe SUV với cấu hình động cơ diesel và hệ dẫn động một cầu luôn là phiên bản được nhiều khách hàng quan tâm nhất. Có thể lí giải điều này vì giá bán của xe vừa tầm và đủ cho nhu cầu cơ bản của một gia đình lớn.
- chevron_left
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- chevron_right






