Giá Xe Vinfast VF 6 2025 & Khuyến Mãi Mới Nhất

Vinfast VF 6 2024 gây ấn tượng bởi tính thực dụng cùng thiết kế năng động, trẻ trung
Ngày 29/09/2023, Vinfast chính thức giới thiệu mẫu Crossover cỡ B - VF 6 đến người dùng trong nước với 2 phiên bản Base và Plus. Xe được định vị trong phân khúc SUV hạng B, gây ấn tượng bởi tính thực dụng cùng thiết kế năng động, trẻ trung. Nếu không mua kèm pin, Vinfast VF 6 2024 là thách thức khá lớn đối với Hyundai Creta, Kia Seltos, Honda HR-V hay Toyota Corolla Cross... Trong khi đó, giá xe kèm pin lại ở ngưỡng cao, ngang tầm với những dòng xe Nhật như Toyota Yaris Cross và Nissan Kicks. Song, chi phí sạc điện rẻ hơn đổ xăng sẽ kéo lại mức chi phí tăng thêm cho bộ pin.
|
Muốn nhận GIÁ LĂN BÁNH & KHUYẾN MÃI TỐT NHẤT dòng xe Vinfast VF 6 từ đại lý gần bạn? |
Giá xe Vinfast VF 6 2024 & khuyến mãi như thế nào?
Vinfast VF 6 2024 có giá từ 675,000,000 đồng, dưới đây là giá và chương trình ưu đãi tháng .
| Phiên bản | Giá bán lẻ | Khuyến mãi tháng |
| VF 6 Base | 675,000,000 | Theo chương trình khuyến mãi của đại lý |
| VF 6 Plus | 765,000,000 | Theo chương trình khuyến mãi của đại lý |
| * Giá xe mua kèm PIN cộng thêm 90 triệu đồng. | ||
Giá lăn bánh Vinfast VF 6 2024 và trả góp như thế nào?
Nhằm giúp anh/chị nắm được chi phí lăn bánh của Vinfast VF 6 2024, danhgiaXe.com đã liệt kê đầy đủ các hạng mục chi phí bên dưới của từng phiên bản ứng với hai trường hợp trả góp và trả thẳng.
1. Giá xe Vinfast VF 6 base
Giá lăn bánh ước tính:
| Hồ Chí Minh | Hà Nội | Khu vực khác | |
| 1. Giá niêm yết | 675,000,000 | 675,000,000 | 675,000,000 |
| 2. Các khoản thuế & phí | 22,380,700 | 22,380,700 | 3,380,700 |
| Thuế trước bạ | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 | 340,000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 | 1,560,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480,700 | 480,700 | 480,700 |
| Phí đăng kí ra biển | 20,000,000 | 20,000,000 | 1,000,000 |
| Tổng chi phí (1+2) | 697,380,700 | 697,380,700 | 678,380,700 |
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
| Dòng xe | VF 6 Base |
| Giá bán | 675,000,000 |
| Mức vay (85%) | 573,750,000 |
| Phần còn lại (15%) | 101,250,000 |
| Chi phí ra biển | 22,380,700 |
| Trả trước tổng cộng | 123,630,700 |
2. Giá xe Vinfast VF 6 Plus
Giá lăn bánh ước tính:
| Hồ Chí Minh | Hà Nội | Khu vực khác | |
| 1. Giá niêm yết | 765,000,000 | 765,000,000 | 765,000,000 |
| 2. Các khoản thuế & phí | 22,380,700 | 22,380,700 | 3,380,700 |
| Thuế trước bạ | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 | 340,000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 | 1,560,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480,700 | 480,700 | 480,700 |
| Phí đăng kí ra biển | 20,000,000 | 20,000,000 | 1,000,000 |
| Tổng chi phí (1+2) | 787,380,700 | 787,380,700 | 768,380,700 |
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
| Dòng xe | VF 6 Plus |
| Giá bán | 765,000,000 |
| Mức vay (85%) | 650,250,000 |
| Phần còn lại (15%) | 114,750,000 |
| Chi phí ra biển | 22,380,700 |
| Trả trước tổng cộng | 137,130,700 |
|
Bạn muốn biết thông tin LÃI SUẤT NGÂN HÀNG và số tiền hàng tháng phải trả khi mua xe Vinfast VF 6? |
Xem thêm:
Đánh giá ưu, nhược điểm của Vinfast VF 6 2024

Vinfast VF 6 2024 được trang bị màn hình trung tâm lớn, lên tới 12,9 inch
Ưu điểm
- Vinfast VF 6 2024 có kích thước nhỏ gọn, dễ luồn lách, xoay sở khi đi phố.
- Chiều dài cơ sở 2.730 mm, lớn hơn so với các đối thủ trong phân khúc, hứa hẹn mang lại không gian nội thất rộng rãi, thoải mái hơn. (cả Kia Seltos và Hyundai Creta đều đạt 2.610 mm).
- Trang bị màn hình trung tâm lớn, lên tới 12,9 inch.
- Vinfast VF 6 2024 có nhiều tính năng hỗ trợ người lái hiện đại như: Hỗ trợ giữ làn, Hỗ trợ lái trên đường cao tốc, Cảnh báo chệch làn…
- Có tính năng cảnh báo quên trẻ em trên xe.
- Cả 2 hàng ghế cho hành khách đều được trang bị bề tỳ tay.
- Ghế ngồi có độ nghiêng vừa phải, thoải mái cho người ngồi.
- Nhiều tính năng thông minh như điều khiển bằng giọng nói dạng trợ lý ảo, cập nhật phần mềm qua Wifi, kết nối điện thoại, Bluetooth, cổng sạc USB…
- Vinfast VF 6 2024 được trang bị điều hòa tự động 2 vùng, có cửa gió cho hàng ghế sau.
- Bản cao cấp có cửa sổ trời có thể kéo dài đến hết hàng ghế phía sau.
Nhược điểm
- Quãng đường đi được sau mỗi lần sạc hơi ngắn, 399 km trên bản Eco và 381km trên bản Plus.
- Cổng sạc phía trước sẽ hơi bất tiện khi cập lề để sạc điện trong điều kiện hạ tầng trạm sạc tại Việt Nam thường khá hẹp.
|
Bạn muốn LÁI THỬ xem Vinfast VF 6 có thực sự hợp ý gia đình bạn? |
Xem thêm:
Đánh giá Kia K3 2023: Xứng danh ngôi vương phân khúc C
Đánh giá Hyundai Accent 2023: Nhiều tiện nghi hiện đại, giá bán dễ tiếp cận
Bài viết nổi bật xe Vinfast Vf 6
Mazda Bình Định - Bình Định: Giới thiệu đại lý, chỉ đường, hình ảnh chi tiết, giá và khuyến mãi các dòng xe Mazda
Cập nhật các thông tin về Mazda Bình Định mới nhất 2022, các chương trình khuyến mãi các dòng xe: Mazda 2, Mazda 2 Sport, Mazda 6 ... Xem ngay!Mazda Gia Lai - Gia Lai: Giới thiệu đại lý, chỉ đường, hình ảnh chi tiết, giá và khuyến mãi các dòng xe Mazda
Cập nhật các thông tin về Mazda Gia Lai mới nhất 2022, các chương trình khuyến mãi các dòng xe: Mazda 2, Mazda 2 Sport, Mazda 6 ... Xem ngay!Người dùng đánh giá Vinfast Lux A ba
se sau 6 tháng sử dụng Đánh giá ưu nhược điểm của Vinfast Lux A base sau 6 tháng sử dụng. Vinfast bán ra 2.855 xe ô tô trong tháng 5/2021
Công ty TNHH Kinh doanh Thương mại và Dịch vụ VinFast công bố kết quả kinh doanh ô tô tháng 5/2021, với doanh số bán ra lần lượt là 1.868 xe Fadil, 457 xe Lux A2.0 và 530 xe Lux SA2.0.Vinfast Lux A2.0 bản tiêu chuẩn: Các trang bị cần nâng cấp !
Vinfast Lux A2.0 mang thiết kế đặc trưng là phần đầu xe khá dài trong khi đó phiên bản tiêu chuẩn lại không được trang bị camera 360 độ. Hãy cùng Danhgiaxe.com khám phá những nâng cấp cần thiết cho Vinfast Lux A2.0 các bạn nhé !VINFAST bán ra 2.717 xe ô tô trong tháng 4/2021
Công ty TNHH Kinh doanh Thương mại và Dịch vụ VinFast công bố kết quả kinh doanh ô tô tháng 4/2021, với doanh số bán ra lần lượt là 1.559 xe Fadil, 627 xe Lux A2.0 và 531 xe Lux SA2.0.BMW 840i 2025: Giá lăn bánh và khuyến mãi T8/2025, màu sắc, đánh giá, thông số kỹ thuật
Bảng giá xe, khuyến mãi, trả góp BMW 840i 2024, đánh giá chi tiết từ chuyên gia, ưu nhược điểm và so sánh với các dòng xe cùng phân khúc. Xem ngay!Đánh giá chi tiết xe Vinfast Lux A2.0 2021, thiết kế ngoại thất bắt mắt & cảm giác lái thể thao vượt trội
Giá: 1,017 tỷ - 1,359 tỷĐánh giá chi tiết xe Vinfast Lux A2.0 2021, thiết kế ngoại thất bắt mắt & trang bị tiện nghi vượt trộiMua xe sedan hạng D nào từ 800 triệu đến 1,3 tỷ đồng?
Mazda 6 2020 chính là cái tên mới nhất trong phân khúc sedan hạng D hiện nay, vậy ngoài Mazda 6 thì còn những mẫu xe nào khác trong phân khúc này ?So sánh nhanh VinFast Lux SA2.0 2021 và Mitsubishi Pajero Sport 2021
VinFast Lux SA2.0 và Mitsubishi Pajero Sport không phải là hai đối thủ cạnh tranh trực tiếp. Tuy nhiên với lần điều chỉnh giá bán mới nhất, VinFast Lux SA2.0 lại có giá bán khá cân bằng với Mitsubishi Pajero Sport. Vậy đâu là dòng xe SUV 7 chỗ đáng cân nhắc hơn.
- chevron_left
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- chevron_right






