Đánh giá tổng quan Mitsubishi Pajero Sport 2016

Tổng quan

Thang điểm nhóm đánh giá
Kiểu dáng
Vận hành
Tiện nghi
An toàn
Giá cả

3.5

Bạn đang quan tâm đến sản phẩm này? Gởi thông tin của bạn đến chúng tôi để nhận được báo giá nhất mới nhất từ hãng

Yêu cầu tư vấn

Đánh giá tổng quan Mitsubishi Pajero Sport

Xuất hiện vào khoảng năm 2014, Mitsubishi Pajero Sport vốn là một tên tuổi đáng nể trong phân khúc SUV cỡ trung bên cạnh những đối thủ nặng kí như Toyota Fortuner hay Ford Everest và mới nhất là cả Isuzu mu-X.

Tuy vậy, mẫu xe của Mitsubishi phần nào tỏ ra “đuối sức” trong cuộc đua này khi Toyota Fortuner giữ vị trí dẫn đầu suốt những năm qua. Hiện tại, ba phiên bản Mitsubishi Pajero Sport đang được lắp ráp và phân phối tại Việt Nam như sau:

• Pajero Sport D 4x2 MT – động cơ diesel, số sàn 5 cấp, dẫn động cầu sau: 804 triệu đồng
• Pajero Sport G 4x2 AT – động cơ xăng, số tự động 5 cấp, dẫn động cầu sau: 981,6 triệu đồng
• Pajero Sport G 4x4 AT – động cơ xăng, số tự động 5 cấp, dẫn động hai cầu: 1.045,5 triệu đồng

So với Fortuner hay Everest, con số này là cạnh tranh hơn nhiều với các tính năng mà nhà sản xuất Nhật Bản cung cấp cho khách hàng.

Xét về thiết kế, thế hệ Pajero Sport hiện tại mang dáng dấp đặc trưng của SUV với sự đồ sộ, to lớn cùng phong cách giản đơn, không cầu kì đặc trưng của Mitsubishi. Chiếc SUV Nhật Bản đạt kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt 4.695 x 1.815 x 1.840 (mm), chiều dài cơ sở 2.800 (mm) cùng khoảng sáng gầm xe 215 (mm) và bán kính quay vòng tối thiểu 5,6 (m). Các thông số này không chỉ mang đến khả năng vận hành linh hoạt, cơ động ở nhiều địa hình khác nhau mà còn là một khoang cabin rộng rãi dành cho 7 hành khách.

Các trang bị ngoại thất Mitsubishi cung cấp cho Pajero Sport phiên bản cao cấp nhất có thể kể đến như đèn pha Projector HID, gương chiếu hậu chỉnh/gập điện tích hợp đèn báo rẽ, tay nắm cửa mạ chrome, la-zăng hợp kim đúc thiết kế đa chấu kích thước 17-inch, bậc lên xuống dành cho hành khách, , thanh gá nóc thể thao…

Trừ phiên bản máy dàu sử dụng ghế nỉ, cả ba hàng ghế da bên trong nội thất Pajero Sport với cách bày trí khoa học, khả năng tùy biến linh hoạt cùng hệ thống điều hòa tự động có đầy đủ các hốc gió cho ba hàng ghế chắc chắn sẽ giúp mọi chuyến đi trở nên thoải mái và tiện lợi hơn, dù là cả gia đình đi lại hằng ngày hay những chuyến dã ngoại cuối tuần nhiều hành lý.

Pajero Sport là mẫu SUV mạnh mẽ bậc nhất phân khúc với công suất 220 mã lực cùng mô-men xoắn 281 Nm đến từ khối động cơ MIVEC V6 3.0L, bên cạnh đó được trang bị hộp số tự động 5 cấp INVESC-II cùng hệ dẫn động hai cầu Super Select, vốn là tinh hoa công nghệ của Mitsubishi đã từng giúp đội đua Mitsubishi hai lần giành lấy ngôi quán quân tại Dakar Rally, giải đua xe địa hình khắc nghiệt nhất hành tinh. Ngoài ra, ở phiên bản trang bị động cơ dầu, Pajero Sport có được 134 mã lực và 314 Nm cho khả năng làm việc tiết kiệm đáng nể.

Nhìn chung, Pajero Sport là một mẫu xe “thuần chất Mitsubishi” với sự bền bỉ, mạnh mẽ và sự thực dụng với những giá trị sử dụng lâu dài như nội thất rộng rãi thoải mái, khả năng đáp ứng đa dạng nhu cầu đi lại… Bù lại phần đông khách hàng cũng nhận định rằng Pajero Sport mang nhược điểm về khả năng cách âm ở bản máy dầu hoặc tiêu thụ nhiều nhiên liệu ở hai phiên bản máy xăng.

Mitsubishi Pajero Sport tại Thái Lan

Ra mắt vào khoảng cuối năm 2015, thế hệ Mitsubishi Pajero Sport 2016 xây dựng trên nền tảng người anh em bán tải Triton, thế hệ Pajero Sport 2016 hiện được phân phối tại Thái Lan bao gồm ba phiên bản với giá bán dao động từ khoảng 33.400 cho đến 42.300 USD.

Theo nhiều thông tin dự đoán, Mitsubishi Motor Việt Nam sẽ sớm đưa Pajero Sport về nước để tiếp bước thế hệ hiện tại vốn đã ra mắt từ năm 2014 đến nay, khi mà đối thủ chính Toyota Fortuner 2016 cũng chuẩn bị “xuất trận”.

Thông số kỹ thuật

Mitsubishi Pajero 3.8 AT

2,500 tỷ

Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT

1,026 tỷ

Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT

949 triệu

Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x2 MT

804 triệu
Dáng xe
SUV 7 chỗ
Dáng xe
SUV 7 chỗ
Dáng xe
SUV 7 chỗ
Dáng xe
SUV 7 chỗ
Số chỗ ngồi
7
Số chỗ ngồi
7
Số chỗ ngồi
7
Số chỗ ngồi
7
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Dung tích động cơ
3.80L
Dung tích động cơ
3.00L
Dung tích động cơ
3.00L
Dung tích động cơ
2.50L
Công suất cực đại
247.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút
Công suất cực đại
220.00 mã lực , tại 6250.00 vòng/phút
Công suất cực đại
220.00 mã lực , tại 6250.00 vòng/phút
Công suất cực đại
136.00 mã lực , tại 3500.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
329.00 Nm , tại 2.750 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
281.00 Nm , tại 4000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
281.00 Nm , tại 4000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
314.00 Nm , tại 2000 vòng/phút
Hộp số
5.00 cấp
Hộp số
5.00 cấp
Hộp số
5.00 cấp
Hộp số
5.00 cấp
Kiểu dẫn động
bán thời gian
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Tốc độ cực đại
200km/h
Tốc độ cực đại
179km/h
Tốc độ cực đại
179km/h
Tốc độ cực đại
167km/h
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
9.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Điều hòa
Tự động 02 vùng
Điều hòa
tự động 2 vùng
Điều hòa
 
Điều hòa
Chỉnh tay 01 vùng
Số lượng túi khí
06 túi khí
Số lượng túi khí
2 túi khí
Số lượng túi khí
Số lượng túi khí
02 túi khí
Bạn cảm thấy bài viết hữu ích?

Bài đánh giá nổi bật

Bài viết nổi bật

Loading...

Bài viết mới nhất