Đánh giá xe Nissan Grand Livina 2011

Giá: 633 triệu - 655 triệu

Tổng quan

Thang điểm nhóm đánh giá
Kiểu dáng
Vận hành
Tiện nghi
An toàn
Giá cả

0.0

Bạn đang quan tâm đến sản phẩm này? Gởi thông tin của bạn đến chúng tôi để nhận được báo giá nhất mới nhất từ hãng

Yêu cầu tư vấn

Đánh giá sơ bộ

 

Giới thiệu chung

Nissan Grand Livina là mẫu xe gia đình 7 chỗ ngồi được Nissan giới thiệu lần đầu tiên vào năm 2007 tại Malaysia. Đây là mẫu xe chiến lược của Nissan nhằm cạnh tranh với mẫu xe 7 chỗ Innova do Toyota sản xuất.

Grand Livina do các nhà nhập khẩu không chính hãng đưa về Việt Nam chủ yếu mang động cơ 1.8L với hộp số sàn hoặc hộp số tựđộng.

Ngoại thất

Ngoại hình của Grand Lavina giúp khách hàng dễ dành nhận thấy ngay thiết kếđặc biệt nhắm đến đối tượng là có gia đình nhỏ. So với đối thủ Innova, Grand Livina không cao to và bề thế bằng đối thủ, nên sẽ tiện dụng hơn với các thành viên nhí trong gia đình và người già. Ngoại thất của xe mang thiết kếđặc trưng của xe Nhật là đơn giản và dễ nhìn. Các đường nét trên thân xe được chỉnh chu gọn gàng, hầu như không có chi tiết thừa, đặc biệt thân xe kiểu liền khối như trên xe sedan nên cho cảm giác chắn chắn.

Phần đầu xe nối bật với cụm đèn pha Halogen cỡ lớn cùng lưới tản nhiệt liền mạch. Nắp capo tạo điềm nhấn với 2 đường dập chìm tạo cảm giác cứng cáp.

Phần đuôi xe được thiết kế khá gọn gàng với cụm đèn hậu kích thước vừa phải, dễ nhìn. Grand Livina dài 4420mm, rộng 1690mm và cao 1591mm. Nissan trang bị bộ vành hợp kim nhôm đúc, 5 chấu với đường kính 15inch cùng lốp xe cỡ 185/65R15.

Nội thất

So với Innova, nội thất của Grand Livina được đánh giá cao hơn với tablo được thiết kế khá gọn và chỉnh chu. Sác màu nội thất được phối hài hòa giúp người dùng có cảm giác thoải mái và ấm cúng. Vo-lăng của xe khá to so với thiết kế táp-lô nhưng lại cho cảm giác cứng cáp và chắc chắn. Ngoài ra, xe còn có thêm tùy chọn ghế ngồi bọc da khi khách hàng mua mẫu Grand Livina với hộp số AT.

Cụm đồng hồ trung tâm với 3 vòng tròn báo vòng tua máy,tốc độ xe và lượng xăng trong bình chứa. Cửa gió điều hỏa được đính 1 vòng tròn mạ crom điệu đà.

Cụm điều khiển trung tâm được thiết kế giản đơn và dễ sử dụng. Hệ thống giải trí đủ dùng với đầu CD và Radio FM/AM cùng 6 loa bố trí xung quanh xe. Phía dưới là 3 núm điều chỉnh hệ thống điều hòa không khí  được bố trí cân đối.

Như một chiếc xe phục vụ cho một gia đình đi du lịch, mọi không gian cũng như hình thức làm tăng không gian đểđồ luôn được Nissan tận dụng tối đa. Hàng ghế thứ hai có thể gập xuống theo tỉ lệ 40/60 và hàng ghế thứ ba có thể gập xuống tới 50/50. Như vậy nếu gập ghế của hai hàng sau cùng xuống tối đa, chúng ta sẽ có một khoang đềđồ thoải mái hoặc bạn sẽ trai tấm thảm lên va một chiếc giường đã sẵn sang cho hai người lớn cùng một trẻ nhỏ. Ngoài ra với hệ thống điều hòa có một đường ống dẫn khí thông qua trần xe sẽ giúp hàng ghế thứ ba vẫn có đủ nhiệt độ lạnh cần thiết.

Động cơ và vận hành

Được Nissan trang bịđộng cơ có dung tích vừa phải 1.8L có tỉ số nén 9:9:1 cùng hệ thống phun xăng điện tử, động cơ đạt công suất cực đại 125 mã lực tại vòng tua 5.200 vòng/phút, mo-men xoắn cực đại đạt ngưỡng 174Nm tại dải vòng tua 4.800 vòng/phút. Nissan trang bị cho Grand Livina hệ thống treo trước độc lập kiễu thanh chống McPherson và hệ thống treo sau dạng thanh xoắn. Chiếc xe đạt tiêu chuẩn khí thải Euro III trong khi Innova chỉ đạt tiêu chuẩn Euro II.

Xét về hệ thống an toàn trên xe, ngoài hệ thống ABS tiêu chuẩn, Grand Livina còn được trang bị thêm hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD và hệ thống hỗ trợ phanh BAS.

Tóm tt thông s k thut :

Grand Livina : máy xăng I4 1.8L, công suất 125 mã lực, moment xoắn 174Nm, đi kèm hộp số  AT/MT tùy chọn. Giá tham kho : 650.000.000 VND ( AT).

Hình ảnh chi tiết Nissan Grand Livina 2011

Thông số kỹ thuật

Nissan Grand Livina 1.8AT

655 triệu

Nissan Grand Livina 1.8MT

633 triệu
Dáng xe
7 chỗ đa dụng
Dáng xe
7 chỗ đa dụng
Số chỗ ngồi
7
Số chỗ ngồi
7
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Dung tích động cơ
1.80L
Dung tích động cơ
1.80L
Công suất cực đại
125.00 mã lực , tại 5200.00 vòng/phút
Công suất cực đại
125.00 mã lực , tại 5200.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
174.00 Nm , tại 4.800 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
174.00 Nm , tại 4.800 vòng/phút
Hộp số
4.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Tốc độ cực đại
220km/h
Tốc độ cực đại
220km/h
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Điều hòa
 
Điều hòa
 
Bạn cảm thấy bài viết hữu ích?

Bài đánh giá nổi bật

Bài viết nổi bật

Loading...

Bài viết mới nhất