Đánh giá xe Mazda BT-50 2016

Giá: 684 triệu - 839 triệu

Tổng quan

Thang điểm nhóm đánh giá
Kiểu dáng
Vận hành
Tiện nghi
An toàn
Giá cả

0.0

Bạn đang quan tâm đến sản phẩm này? Gởi thông tin của bạn đến chúng tôi để nhận được báo giá nhất mới nhất từ hãng

Yêu cầu tư vấn

Tổng quan Mazda BT-50 2016

Sau khi làm hụt hẫng bao người tham quan triển lãm VMS 2015, Mazda đã nhanh chóng đưa về Việt Nam phiên bản facelift của mẫu xe bán tải bán BT-50. Tuy là phiên bản facelift nhưng Mazda BT-50 không có nhiều thay đổi đáng kể.

Xem thêm :

Ngoại thất của xe được tạo thêm điểm nhấn với phần lưới tản nhiệt viền crôm thay vì đường crôm chạy ngang phần nối giữa lưới tản nhiệt và cản trước, lưới tản nhiệt cũng được thiết kế loại bỏ lớp lưới tổ ong và chi tiết nhựa đen được làm ngang thay vì cong xuống như phiên bản trước.

Phần nắp capô đã bỏ đi đường dập nổi ở giữa làm nổi bật hai đường gân dọc hai bên, phần đèn pha có thay đổi khi thiết kế gọn gàng hơn cùng cụm đèn báo rẽ trong suốt thay thế cho lớp kính màu vàng trông có phần thời trang hơn. Mâm xe cũng được thiết kế lại khá ăn nhập với những thay đổi ngoại thất của chiếc xe. Phần đèn hậu cũng được viền kiểu tối màu thay cho dạng trong suốt của phiên bản cũ. Bệ bước cũng được thiết kế hình ống gọn gàng hơn so với thế hệ trước.

Nội thất của phiên bản 2.2L 4WD

Nội thất Mazda BT-50 facelift không có thay đổi so với phiên bản trước, trang bị tiện nghi cũng vẫn giữ nguyên, chỉ có bản số sàn 2 cầu được nâng cấp gương chiếu hậu thêm chức năng gập điện và đèn báo rẽ tích hợp. Động cơ và trang bị an toàn cũng tương tự như trước đây không có nhiều thay đổi với động cơ 2.2L I4 và 3.2L I5, cùng tùy chọn hộp số tự động hoặc số sàn 6 cấp và hệ thống dẫn động 2WD hoặc 4WD.

Hình ảnh Mazda BT-50 facelift

Thông số kỹ thuật

Mazda BT-50 4WD MT 2.2

684 triệu

Mazda BT-50 2WD AT 2.2L

719 triệu

Mazda 4WD AT 3.2L

759 triệu

Mazda BT-50 4WD AT 3.2L

839 triệu
Dáng xe
Bán tải
Dáng xe
Bán tải
Dáng xe
Bán tải
Dáng xe
Bán tải
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Dung tích động cơ
2.20L
Dung tích động cơ
2.20L
Dung tích động cơ
3.20L
Dung tích động cơ
3.20L
Công suất cực đại
148.00 mã lực , tại 3700.00 vòng/phút
Công suất cực đại
148.00 mã lực , tại 3700.00 vòng/phút
Công suất cực đại
200.00 mã lực , tại 3000.00 vòng/phút
Công suất cực đại
197.00 mã lực , tại 3000.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
375.00 Nm , tại 1.500 - 2.500 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
375.00 Nm , tại 1.500 - 2.500 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
471.00 Nm , tại 1.750 - 2.500 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
470.00 Nm , tại 1.750 - 2.500 vòng/phút
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Điều hòa
Chỉnh tay đơn vùng
Điều hòa
Tự động 02 vùng
Điều hòa
Tự động 02 vùng
Điều hòa
Tự động 02 vùng
Số lượng túi khí
02 túi khí
Số lượng túi khí
02 túi khí
Số lượng túi khí
06 túi khí
Số lượng túi khí
06 túi khí
Bạn cảm thấy bài viết hữu ích?

Bài đánh giá nổi bật

Bài viết nổi bật

Loading...

Bài viết mới nhất