Giá Xe Mazda 2 2025 & Khuyến Mãi Mới Nhất

Mazda 2 2024 vẫn tạo được dấu ấn và thu hút tệp khách hàng riêng
Được định vị trong phân khúc sedan hạng B với nhiều đối thủ “sừng sỏ” như Toyota Vios hay Hyundai Accent, Mazda 2 vẫn tạo được dấu ấn và thu hút tệp khách hàng riêng. Tháng 3/2020, Mazda Việt Nam đã giới thiệu thế hệ facelift của mẫu Mazda2 với những tinh chỉnh và nâng cấp về thiết kế cũng như trang bị tiện nghi.
Nếu xét về giá bán, Mazda 2 2024 sở hữu mức giá tương đối cao trong phân khúc. Có thể thấy, Mazda đang thiết lập mức giá để cạnh tranh trực tiếp với những đối thủ đồng hương như Honda City hay Toyota Vios.
|
Muốn nhận GIÁ LĂN BÁNH & KHUYẾN MÃI TỐT NHẤT dòng xe Mazda 2 từ đại lý gần bạn? |
Giá xe Mazda 2 2024 & khuyến mãi như thế nào?
Mazda 2 2024 có giá từ 479,000,000 đồng, dưới đây là giá và chương trình ưu đãi tháng .
Phiên bản
Giá bán lẻ
Khuyến mãi tháng
Mazda 2 1.5L AT
479,000,000
Ưu đãi lên đến 85 triệu đồng.
Mazda 2 1.5L Luxury
559,000,000
Mazda 2 1.5L Premium
599,000,000
Giá lăn bánh Mazda 2 2024 & trả góp như thế nào?
Nhằm giúp anh/chị nắm được chi phí lăn bánh của Mazda 2 2024, danhgiaXe.com đã liệt kê đầy đủ các hạng mục chi phí bên dưới của từng phiên bản ứng với hai trường hợp trả góp và trả thẳng.
1. Giá xe Mazda 2 1.5L AT:
Giá lăn bánh ước tính:
Hồ Chí Minh
Hà Nội
Khu vực khác
1. Giá niêm yết
479,000,000
479,000,000
479,000,000
2. Các khoản thuế & phí
70,280,700
79,860,700
51,280,700
Thuế trước bạ
47,900,000
57,480,000
47,900,000
Phí đăng kiểm
340,000
340,000
340,000
Phí bảo trì đường bộ
1,560,000
1,560,000
1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
480,700
480,700
480,700
Phí đăng kí ra biển
20,000,000
20,000,000
1,000,000
Tổng chi phí (1+2)
549,280,700
558,860,700
530,280,700
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
Dòng xe
Mazda 2 1.5L AT
Giá bán
479,000,000
Mức vay (85%)
407,150,000
Phần còn lại (15%)
71,850,000
Chi phí ra biển
70,280,700
Trả trước tổng cộng
142,130,700
2. Giá xe Mazda 2 1.5L Deluxe:
Giá lăn bánh ước tính:
Hồ Chí Minh
Hà Nội
Khu vực khác
1. Giá niêm yết
509,000,000
509,000,000
509,000,000
2. Các khoản thuế & phí
73,280,700
83,460,700
54,280,700
Thuế trước bạ
50,900,000
61,080,000
50,900,000
Phí đăng kiểm
340,000
340,000
340,000
Phí bảo trì đường bộ
1,560,000
1,560,000
1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
480,700
480,700
480,700
Phí đăng kí ra biển
20,000,000
20,000,000
1,000,000
Tổng chi phí (1+2)
582,280,700
592,460,700
563,280,700
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
Dòng xe
Mazda 2 1.5L Deluxe
Giá bán
509,000,000
Mức vay (85%)
432,650,000
Phần còn lại (15%)
76,350,000
Chi phí ra biển
73,280,700
Trả trước tổng cộng
149,630,700
|
Bạn muốn biết thông tin LÃI SUẤT NGÂN HÀNG và số tiền hàng tháng phải trả khi mua xe Mazda 2? |
3. Giá xe Mazda 2 1.5L Luxury:
Giá lăn bánh ước tính:
Hồ Chí Minh
Hà Nội
Khu vực khác
1. Giá niêm yết
559,000,000
559,000,000
559,000,000
2. Các khoản thuế & phí
78,280,700
89,460,700
59,280,700
Thuế trước bạ
55,900,000
67,080,000
55,900,000
Phí đăng kiểm
340,000
340,000
340,000
Phí bảo trì đường bộ
1,560,000
1,560,000
1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
480,700
480,700
480,700
Phí đăng kí ra biển
20,000,000
20,000,000
1,000,000
Tổng chi phí (1+2)
637,280,700
648,460,700
618,280,700
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
Dòng xe
Mazda 2 1.5L Luxury
Giá bán
559,000,000
Mức vay (85%)
475,150,000
Phần còn lại (15%)
83,850,000
Chi phí ra biển
78,280,700
Trả trước tổng cộng
162,130,700
4. Giá xe Mazda 2 1.5L Premium:
Giá lăn bánh ước tính:
Hồ Chí Minh
Hà Nội
Khu vực khác
1. Giá niêm yết
599,000,000
599,000,000
599,000,000
2. Các khoản thuế & phí
82,280,700
94,260,700
63,280,700
Thuế trước bạ
59,900,000
71,880,000
59,900,000
Phí đăng kiểm
340,000
340,000
340,000
Phí bảo trì đường bộ
1,560,000
1,560,000
1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
480,700
480,700
480,700
Phí đăng kí ra biển
20,000,000
20,000,000
1,000,000
Tổng chi phí (1+2)
681,280,700
693,260,700
662,280,700
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
Dòng xe
Mazda 2 1.5L Premium
Giá bán
599,000,000
Mức vay (85%)
509,150,000
Phần còn lại (15%)
89,850,000
Chi phí ra biển
82,280,700
Trả trước tổng cộng
172,130,700
Xem thêm:
Đánh giá ưu, nhược điểm của Mazda 2 2024

Mazda 2 2024 là mẫu xe tốt và đáng cân nhắc với thiết kế thể thao đẹp mắt
Ưu điểm:
- Mazda 2 2024 cung cấp cho người dùng 2 tùy chọn kiểu dáng thân xe gồm sedan và hatchback.
- Thiết kế ngoại thất mang đậm phong cách thể thao, trẻ trung và hết sức hiện đại.
- Tất cả các phiên bản Mazda 2 2024 đều được trang bị đèn pha LED, lưới tản nhiệt “Wings design” cùng mâm xe hợp kim đa chấu đẹp mắt.
- Được trang bị nhiều công nghệ hỗ trợ người lái như hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảm biến lùi… trên bản tiêu chuẩn. Với bản cao cấp Premium, người dùng sẽ có thêm hệ thống cảnh báo điểm mù, hỗ trợ cảnh báo lệch làn đường, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi…
- Khả năng tiết kiệm nhiên liệu của Mazda 2 2024 tốt nhất phân khúc khi chỉ tiêu hao 4.73 lít/100km đường hỗn hợp, 5.82 lít/100km đường đô thị và 4.08 lít/100km đường ngoài đô thị.
- Giá bán phù hợp với những gia đình nhỏ.
Nhược điểm:
- Không gian dành cho khoang hành khách trên cả hai biến thể sedan và hatchback đều bị đánh giá là khá nhỏ, 3 người trưởng thành cùng ngồi ở hàng ghế phía sau sẽ cảm thấy chật chội sau một thời gian ngồi lên xe.
- Khả năng cách âm của Mazda 2 2024 vẫn còn đôi chút hạn chế.
|
Bạn muốn LÁI THỬ xem Mazda 2 có thực sự hợp ý gia đình bạn? |
Xem thêm:
Đánh giá Mazda 2 2023: “tiểu Mazda 6” với thiết kế hiện đại, sắc nét nhưng không gian còn hạn chế
Đánh giá Toyota Vios 2023: biểu tượng của sự bền bỉ và khả năng thanh khoản cao
Bài viết nổi bật xe Mazda 2
Đánh giá, hình ảnh chi tiết nội thất Mazda 3 2024: khoang lái, các hàng ghế, tiện nghi
Những thay đổi về ngoại thất lẫn nội thất của Mazda 3 2024 là minh chứng cho việc mẫu xe đang cố gắng tiến đến phân khúc xe cao cấp tại thị trường Việt Nam. Vậy Mazda 3 2024 đã có những cải tiến gì cho phần nội thất? Hãy cùng danhgiaXe tìm hiểu rõ hơn trong bài viết dưới đây.So sánh các phiên bản Mazda 6 2024: giá, màu sắc, thông số kỹ thuật
Khi nhắc đến phân khúc sedan hạng D tại thị trường Việt Nam, cái tên Toyota Camry luôn xuất hiện đầu tiên bởi doanh số vượt trội so với các đối thủ. Tuy nhiên, những mẫu xe có hơi hướng hiện đại và trẻ trung như Mazda 6 vẫn mang sức hút đặc biệt và giành được niềm tin yêu của một bộ phận khách hàng.So sánh các phiên bản Mazda 3 2024: giá, màu sắc, thông số kỹ thuật
Mazda 3 2024 là mẫu xe có xuất xứ từ đất nước Nhật Bản và được định vị nằm trong phân khúc sedan hạng C, cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ như Honda Civic, KIA K3 hay Toyota Altis. Đây là dòng xe luôn được lòng khách hàng Việt bởi giá cả hợp lý, thiết kế hiện đại với đầy ắp trang bị tiện nghi.Tìm hiểu hệ thống cảnh báo điểm mù trên xe ô tô
Điểm mù xe ô tô là những vùng không gian bên ngoài xe bị che khuất và không nằm trong tầm nhìn của người điều khiển. Điểm mù trở nên đặc biệt nguy hiểm khi người lái chuyển làn, rẽ ở các ngã tư hoặc đậu xe vào bãi. Khi đó, các điểm mù làm người điều khiển không thể nhìn thấy được những xe đang chạy cùng làn/khác làn từ phía sau, những xe đang chạy cắt qua giao lộ... khiến việc chủ động quan sát để xử lý tình huống trở nên khó khăn hơn.So sánh các phiên bản Mazda CX-5 2023: giá, màu sắc, thông số kỹ thuật
Phân khúc SUV trong tầm giá 1 tỷ luôn sôi động bởi hầu hết các hãng xe nổi tiếng đều có gương mặt đại diện cho phân khúc này như Mazda CX-5, Hyundai Tucson, Honda CR-V hay Mitsubishi Outlander. Trong số đó, Mazda CX-5 là mẫu xe được đánh giá cao ở thiết kế nội - ngoại thất, trang bị tiện nghi và khả năng vận hành.Đánh giá, hình ảnh chi tiết nội thất Mazda CX-8 2024: khoang lái, các hàng ghế, tiện nghi
Vào ngày 07/05/2022, THACO Trường Hải đã chính thức giới thiệu New Mazda CX- 8 2024 thế hệ mới đến thị trường Việt Nam. Mẫu xe đã có vài sự thay đổi về nội thất và được bổ sung thêm phiên bản 6 chỗ ngồi.Tìm hiểu phanh tự động trên các dòng xe phổ thông tại Việt Nam
Vài năm trước, phanh tự động vẫn là công nghệ cao cấp và có phần xa lạ với đa số khách hàng Việt. Tuy nhiên, với sự phổ biến của công nghệ và công cuộc cạnh tranh ngày càng khốc liệt trên thị trường, nhiều hãng xe đã bắt đầu trang bị công nghệ này trên các dòng xe mới của mình.So sánh các phiên bản Mazda CX-8 2024: giá, màu sắc, thông số kỹ thuật
Mazda CX-8 2024 đã chính thức được THACO Trường Hải giới thiệu đến thị trường Việt Nam. Mẫu SUV hạng D này sở hữu thiết kế ngoại thất sang trọng, lịch lãm kết hợp với nội thất tinh tế và công nghệ hiện đại, tiên tiến hàng đầu phân khúc.Đánh giá, hình ảnh chi tiết nội thất Mazda CX-5 2023: khoang lái, các hàng ghế, tiện nghi
Ngay từ thời điểm ra mắt thị trường, Mazda CX-5 2023 đã tạo nên một cơn sốt trong giới yêu xe Việt Nam. Mẫu SUV đến từ Nhật Bản này được các chuyên gia và khách hàng đánh giá rất cao về thiết kế cũng như trang bị nội thất.Tư vấn mua xe SUV, các dòng xe gầm cao 5 chỗ, 7 chỗ giá xe & ưu nhược điểm
Trong bài viết này, danhgiaXe sẽ tổng hợp thông tin về giá bán và ưu nhược điểm của tất cả các mẫu SUV phổ thông mà khách hàng có thể mua được tại Việt Nam.
- chevron_left
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- chevron_right





