Porsche 911 Carrera S 2024: Giá lăn bánh và khuyến mãi T02/2024, màu sắc, đánh giá, thông số kỹ thuật

Chuyên đề: Tư vấn mua xe
Chỉnh sửa lúc: 05/02/2024

Porsche 911 Carrera S được đánh giá là mẫu xe thể thao hàng đầu của Porsche, khi sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội từ ngoại hình đẹp mắt, không gian nội thất sang trọng, cho đến khối động cơ tiên tiến. Trải qua hơn nửa thế kỷ tồn tại, mẫu xe này vẫn giữ được những nét đặc trưng riêng biệt của hãng, nhưng vẫn không kém phần hiện đại, sang trọng.

Carrera S thế hệ mới đã có những cải tiến tích cực so với người tiền nhiệm, đặc biệt ở khả năng vận hành, khiến bất cứ ai ngồi sau vô lăng cũng phải trầm trồ.

Xem thêm:

Bảng giá xe Porsche 2023 & khuyến mãi mới nhất

Giá bán & khuyến mãi Porsche 911 Carrera S 2023

Porsche 911 Carrera S 2023 hiện được phân phối tại thị trường Việt Nam với 4 phiên bản, cùng mức giá niêm yết cho từng phiên bản cụ thể như sau:

Phiên bản Giá bán lẻ Khuyến mãi tháng
911 Carrera S 7,850,000,000 Theo chương trình khuyến mãi của đại lý
911 Carrera S Cabriolet 8,690,000,000 Theo chương trình khuyến mãi của đại lý
911 Carrera 4S 8,320,000,000 Theo chương trình khuyến mãi của đại lý
911 Carrera 4S Cabriolet 9,170,000,000 Theo chương trình khuyến mãi của đại lý

Giá lăn bánh & trả góp Porsche 911 Carrera S 2023

1. Porsche 911 Carrera S

Giá lăn bánh ước tính:

Hồ Chí Minh Hà Nội Khu vực khác
1. Giá niêm yết 7,850,000,000 7,850,000,000 7,850,000,000
2. Các khoản thuế & phí 807,380,700 964,380,700 788,380,700
Thuế trước bạ 785,000,000 942,000,000 785,000,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480,700 480,700 480,700
Phí đăng kí ra biển 20,000,000 20,000,000 1,000,000
Tổng chi phí (1+2) 8,657,380,700 8,814,380,700 8,638,380,700

Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):

Dòng xe 911 Carrera S
Giá bán 7,850,000,000
Mức vay (85%) 6,672,500,000
Phần còn lại (15%) 1,177,500,000
Chi phí ra biển 807,380,700
Trả trước tổng cộng 1,984,880,700

2. Porsche 911 Carrera S Cabriolet

Giá lăn bánh ước tính:

Hồ Chí Minh Hà Nội Khu vực khác
1. Giá niêm yết 8,690,000,000 8,690,000,000 8,690,000,000
2. Các khoản thuế & phí 891,380,700 1,065,180,700 872,380,700
Thuế trước bạ 869,000,000 1,042,800,000 869,000,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480,700 480,700 480,700
Phí đăng kí ra biển 20,000,000 20,000,000 1,000,000
Tổng chi phí (1+2) 9,581,380,700 9,755,180,700 9,562,380,700

Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):

Dòng xe 911 Carrera S Cabriolet
Giá bán 8,690,000,000
Mức vay (85%) 7,386,500,000
Phần còn lại (15%) 1,303,500,000
Chi phí ra biển 891,380,700
Trả trước tổng cộng 2,194,880,700

3. Porsche 911 Carrera 4S

Giá lăn bánh ước tính:

Hồ Chí Minh Hà Nội Khu vực khác
1. Giá niêm yết 8,320,000,000 8,320,000,000 8,320,000,000
2. Các khoản thuế & phí 854,380,700 1,020,780,700 835,380,700
Thuế trước bạ 832,000,000 998,400,000 832,000,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480,700 480,700 480,700
Phí đăng kí ra biển 20,000,000 20,000,000 1,000,000
Tổng chi phí (1+2) 9,174,380,700 9,340,780,700 9,155,380,700

Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):

Dòng xe 911 Carrera 4S
Giá bán 8,320,000,000
Mức vay (85%) 7,072,000,000
Phần còn lại (15%) 1,248,000,000
Chi phí ra biển 854,380,700
Trả trước tổng cộng 2,102,380,700

4. Porsche 911 Carrera 4S Cabriolet

Giá lăn bánh ước tính:

Hồ Chí Minh Hà Nội Khu vực khác
1. Giá niêm yết 9,170,000,000 9,170,000,000 9,170,000,000
2. Các khoản thuế & phí 939,380,700 1,122,780,700 920,380,700
Thuế trước bạ 917,000,000 1,100,400,000 917,000,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480,700 480,700 480,700
Phí đăng kí ra biển 20,000,000 20,000,000 1,000,000
Tổng chi phí (1+2) 10,109,380,700 10,292,780,700 10,090,380,700

Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):

Dòng xe 911 Carrera 4S Cabriolet
Giá bán 9,170,000,000
Mức vay (85%) 7,794,500,000
Phần còn lại (15%) 1,375,500,000
Chi phí ra biển 939,380,700
Trả trước tổng cộng 2,314,880,700

Muốn nhận GIÁ LĂN BÁNH & KHUYẾN MÃI TỐT NHẤT dòng xe Porsche 911 Carrera S từ đại lý gần bạn?

Màu xe Porsche 911 Carrera S 2023

Tại thị trường Việt Nam, Porsche 911 Carrera S 2023 mang đến cho người dùng nhiều sự lựa chọn màu sắc ngoại thất. Dưới đây là một vài màu sắc mà đa số các khách hàng ưu tiên lựa chọn:

Màu đen Màu đen
Màu trắng Màu trắng
Màu xanh Màu xanh
Màu vàng Màu vàng

Đánh giá chi tiết Porsche 911 Carrera S 2023

Ngoại thất

Porsche 911 Carrera S 2023 có kích thước lớn, đem lại cảm giác cơ bắp hơn, tuy nhiên, các đường nét vẫn giữ được vẻ đẹp rất riêng đặc trưng của nhà Porsche, mà không thể nhầm lẫn với bất kỳ dòng nào khác.

Tương tự với “người anh em” cùng nhà 911 Carrera, phần đầu xe nổi bật với 2 cụm đèn pha hình oval, cùng nắp capo gân guốc, đầy mạnh mẽ. Đặc biệt, ở mẫu xe này, hãng đã đứng dụng công nghệ đèn pha LED Matrix hiện đại, có khả năng chỉnh luồng sáng, nhằm giúp người đối diện không bị chói mắt khi đứng đối đầu với ô tô.

Phần đầu xe Porsche 911 Carrera S 2023 đậm chất thể thao Phần đầu xe Porsche 911 Carrera S 2023 đậm chất thể thao
Đèn pha hình oval Đèn pha hình oval

Cản trước còn trang bị 2 dải đèn LED định vị ban ngày cùng phần lưới tản nhiệt giúp làm mát đầu máy.

Lưới tản nhiệt giúp làm mát đầu máy Lưới tản nhiệt giúp làm mát đầu máy

Thân xe Porsche 911 Carrera S 2023 mang kiểu dáng hình giọt nước đặc trưng của Porsche. Bên cạnh đó, cửa sổ sau sử dụng kính cao cấp, tích hợp tính năng sưởi, giúp cải thiện tầm nhìn cho người điều khiển khi mui xe đóng. Ngoài ra, Carrera S còn sở hữu la-zăng khá lơn, lên đến 20 - 21 inch, đi kèm với lốp Goodyear Eagle F1 có hiệu năng cao.

Tay nắm cửa được thiết kế phẳng với thân xe, giúp giảm độ cản không khí. Ngoài ra, xe còn trang bị cánh chắn gió sau có diện tích lớn hơn so với người tiền nhiệm.

Cánh chắn gió sau có diện tích lớn Cánh chắn gió sau có diện tích lớn

Thiết kế đuôi xe của Porsche 911 Carrera S 2023 bao gồm thanh đèn LED một mảnh vắt ngang, kết hợp với logo thương hiệu dạng nổi đẹp mắt. Các cửa hút gió được bố trí theo chiều dọc, tương phản với đường viền của cửa sổ phía sau.

Đuôi xe của Porsche 911 Carrera S 2023 có thanh đèn LED một mảnh vắt ngang Đuôi xe của Porsche 911 Carrera S 2023 có thanh đèn LED một mảnh vắt ngang
Logo thương hiệu dạng nổi Logo thương hiệu dạng nổi

Bạn muốn biết thông tin LÃI SUẤT NGÂN HÀNG và số tiền hàng tháng phải trả khi mua xe Porsche 911 Carrera S?

Nội thất

Porsche 911 Carrera S 2023 có khoang nội thất với thiết kế tối giản, nhưng vẫn đảm bảo đầy đủ các trang thiết bị, công nghệ hiện đại. Nằm ngay chính giữa là màn hình cảm ứng giải trí 10,9 inch, tích hợp các nút bấm cứng cần thiết. 

Khoang nội thất Porsche 911 Carrera S 2023 với thiết kế tối giản Khoang nội thất Porsche 911 Carrera S 2023 với thiết kế tối giản

Cần số điện tử khá nhỏ gọn, giúp tiết kiệm được không gian ở bảng điều khiển, nhưng vẫn đảm bảo tính tiện dụng cho người lái. Bên cạnh đó, đây là mẫu xe đầu tiên của hãng có hộc để cốc ở bảng điều khiển trung tâm, thay vì tích hợp trên bảng taplo như thường thấy ở các mẫu xe khác, mang đến sự tiện ích tối ưu cho khách hàng.

Cần số điện tử khá nhỏ gọn Cần số điện tử khá nhỏ gọn

Vô lăng 3 chấu bọc da Nappa, tích hợp đầy đủ các tính năng, cùng hệ thống nút bấm được bố trí thông minh, và không thể thiếu lẫy chuyển số bằng nhôm hiện đại.

Vô lăng 3 chấu bọc da Nappa Vô lăng 3 chấu bọc da Nappa

Phía sau vô lăng là đồng hồ kỹ thuật, thể hiện các thông số hoạt động của xe hoặc dùng để xem bản đồ dẫn đường.

Phía sau vô lăng là đồng hồ kỹ thuật Phía sau vô lăng là đồng hồ kỹ thuật

Hệ thống ghế ngồi trên Porsche 911 Carrera S 2023 được bọc da cao cấp, thiết kế khá vừa vặn, có thể điều chỉnh 14 hướng.

Hệ thống ghế ngồi trên Porsche 911 Carrera S 2023 được bọc da cao cấp Hệ thống ghế ngồi trên Porsche 911 Carrera S 2023 được bọc da cao cấp

Tiện nghi

Porsche 911 Carrera S 2023 được trang bị nhiều tiện nghi hiện đại. Trong đó, hệ thống quản lý thông tin liên lạc Porsche Communication Management (PCM) là công nghệ đắt giá nhất trên mẫu xe này, giúp định vị, dẫn đường trực tuyến, có thể ra lệnh bằng giọng và điều chỉnh các giao diện khác.

Ngoài ra, xe còn sở hữu điều hòa tự động 2 vùng, có tính năng ion hóa, cùng màn hình cảm ứng 10.9 inch và dàn âm thanh 9 loa Bose cao cấp.

 Màn hình cảm ứng 10.9 inch  Màn hình cảm ứng 10.9 inch

Vận hành

Porsche 911 Carrera S 2023 được trang bị động cơ phẳng 6 xy-lanh, dung tích 3.0L, Twin Turbo, cho khả năng vận hành linh hoạt trên mọi địa hình, với công suất tối đa 450 mã lực tại 6.500 vòng/phút và mô men xoắn cực đại đạt 530 Nm tại 2.300 – 5.000 vòng/phút.

Đồng thời, hộp số tự động 8 cấp ly hợp kép PDK trứ danh của Porsche giúp người lái dễ dàng sang số, cũng như đem lại cảm giác êm ái trong quá trình sử dụng.

Bạn muốn LÁI THỬ xem Porsche 911 Carrera S có thực sự hợp ý gia đình bạn?

An toàn

Porsche 911 Carrera S 2023 sở hữu một danh sách dài các tính năng an toàn hiện đại. Nổi bật trong đó là việc bổ sung chế độ lái Wet dành cho điều kiện mặt đường trơn trượt, điều chỉnh hệ thống kiểm soát độ ổn định (PSM) và hệ thống quản lý hợp lực kéo (PTM), đem đến khả năng bám đường tốt hơn.

Ngoài ra, xe còn có một số tính năng an toàn quen thuộc như:

- Hỗ trợ đỗ xe bao gồm camera

- Hệ thống kiểm soát độ ổn định của Porsche

- Chống bó cứng phanh

- Hệ thống cảnh báo và hỗ trợ phanh

Thông số kỹ thuật

Thông số

Porsche 911 Carrera S 2023

Kích thước - Trọng lượng

Số chỗ ngồi

2

Kiểu xe

Coupe

Xuất xứ

Nhập khẩu

Kích thước tổng thể DxRxC

4.519 x 2.024 x 1.300 mm

Chiều dài cơ sở

2.459 mm

Dung tích bình nhiên liệu

64 lít

Loại nhiên liệu

Xăng

Ngoại thất

Đèn pha

LED Matrix

Đèn định vị ban ngày

LED

La-zăng

20 - 21 inch

Đèn hậu

LED

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện

Nội thất - Tiện nghi

Vô lăng

Bọc da, tích hợp nút bấm, lẫy chuyển số bằng nhôm

Hộc để cốc ở bảng điều khiển trung tâm

Ghế ngồi

Bọc da, điều chỉnh 14 hướng

Điều hòa

Tự động 2 vùng

Hệ thống quản lý thông tin liên lạc PCM

Màn hình cảm ứng

10,9 inch

Hệ thống loa Bose

9 loa

Vận hành

Động cơ

I6 3.0L Twin Turbo

Dung tích công tác

2.981 cc

Công suất tối đa

450 mã lực tại 6.500 vòng/phút

Mô-men xoắn cực đại

530Nm tại 2.300 – 5.000 vòng/phút

Hộp số

Tự động 8 cấp ly hợp kép PDK

Hệ dẫn động

Cầu sau

Hệ thống treo

Chủ động Porsche Active Suspension Management với giảm xóc điện tử

Chế độ lái

Wet, Normal, Sport, Sport Plus, Individual

Cỡ mâm trước/sau

20/21 inch

Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình

8.9L/100 km

An toàn

Chế độ lái Wet

Hỗ trợ đỗ xe bao gồm camera

Hệ thống kiểm soát độ ổn định của Porsche

Chống bó cứng phanh

Hệ thống cảnh báo và hỗ trợ phanh

Xem thêm:

Porsche 911 2023: Giá lăn bánh và khuyến mãi mới nhất, màu sắc, đánh giá, thông số kỹ thuật

Porsche 911 Targa 2023: Giá lăn bánh và khuyến mãi mới nhất, màu sắc, đánh giá, thông số kỹ thuật

Bạn cảm thấy bài viết hữu ích?

Bài viết nổi bật

Bài viết mới nhất