Giá Xe Toyota Veloz 2025 & Khuyến Mãi Mới Nhất

Toyota Veloz 2024 tạo ấn tượng khi được trang bị gói an toàn chủ động Toyota Safety Sense mới
Phân khúc MPV tại Việt Nam từng là "lãnh địa" của Toyota với các dòng xe huyền thoại như Zace và Innova. Tuy nhiên kể từ năm 2018, khi các đối thủ lớn lần lượt xuất hiện như Mitsubishi Xpander, Suzuki Ertiga hay Suzuki XL7, vị thế các mẫu xe của Toyota dần suy yếu.
Nhằm lấy lại vị trí đã từng thuộc về mình trong phân khúc, thương hiệu ô tô Nhật Bản đã giới thiệu đến khách hàng Việt 2 dòng xe Avanza và Veloz. Trong đó, Toyota Veloz 2024 dường như nổi bật hơn khi đóng vai trò thay thế "đàn anh" Toyota Rush để tiếp tục cạnh tranh với Mitsubishi Xpander. Tuy nhiên tại Indonesia, Veloz vẫn được xếp dưới đàn anh Toyota Rush.
Toyota Veloz 2024 có mức giá bán xếp trên một bậc so với Avanza, nhưng không quá cao như Innova trước đây. Mẫu MPV này còn sở hữu những tiện ích và công nghệ khá nổi bật, đáng chú ý với hệ thống an toàn chủ động Toyota Safety Sense trên phiên bản cao cấp nhất, vốn đang được người dùng Việt Nam ưa chuộng.
|
Muốn nhận GIÁ LĂN BÁNH & KHUYẾN MÃI TỐT NHẤT dòng xe Toyota Veloz từ đại lý gần bạn? |
Giá xe Toyota Veloz 2024 & khuyến mãi như thế nào?
Toyota Veloz 2024 có giá từ 658,000,000 đồng, dưới đây là giá và chương trình ưu đãi tháng .
Phiên bản
Giá bán lẻ
Khuyến mãi tháng
Veloz Cross CVT Top (trắng ngọc trai)
706,000,000
Theo chương trình khuyến mãi của đại lý
Veloz Cross CVT Top
698,000,000
Theo chương trình khuyến mãi của đại lý
Veloz Cross CVT (trắng ngọc trai)
666,000,000
Theo chương trình khuyến mãi của đại lý
Veloz Cross CVT
658,000,000
Theo chương trình khuyến mãi của đại lý
Giá lăn bánh Toyota Veloz 2024 & trả góp như thế nào?
Nhằm giúp anh/chị nắm được chi phí lăn bánh của Toyota Veloz 2024, danhgiaXe.com đã liệt kê đầy đủ các hạng mục chi phí bên dưới của từng phiên bản ứng với hai trường hợp trả góp và trả thẳng.
1. Giá xe Toyota Veloz Cross CVT:
Giá lăn bánh ước tính:
Hồ Chí Minh
Hà Nội
Khu vực khác
1. Giá niêm yết
658,000,000
658,000,000
658,000,000
2. Các khoản thuế & phí
55,673,400
62,253,400
36,673,400
Thuế trước bạ
32,900,000
39,480,000
32,900,000
Phí đăng kiểm
340,000
340,000
340,000
Phí bảo trì đường bộ
1,560,000
1,560,000
1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
873,400
873,400
873,400
Phí đăng kí ra biển
20,000,000
20,000,000
1,000,000
Tổng chi phí (1+2)
713,673,400
720,253,400
694,673,400
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
Dòng xe Veloz Cross CVT Giá bán 658,000,000 Mức vay (85%) 559,300,000 Phần còn lại (15%) 98,700,000 Chi phí ra biển 55,673,400 Trả trước tổng cộng 154,373,400
2. Giá xe Toyota Veloz Cross CVT (trắng ngọc trai):
Giá lăn bánh ước tính:
Hồ Chí Minh
Hà Nội
Khu vực khác
1. Giá niêm yết
666,000,000
666,000,000
666,000,000
2. Các khoản thuế & phí
56,073,400
62,733,400
37,073,400
Thuế trước bạ
33,300,000
39,960,000
33,300,000
Phí đăng kiểm
340,000
340,000
340,000
Phí bảo trì đường bộ
1,560,000
1,560,000
1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
873,400
873,400
873,400
Phí đăng kí ra biển
20,000,000
20,000,000
1,000,000
Tổng chi phí (1+2)
722,073,400
728,733,400
703,073,400
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
Dòng xe Veloz Cross CVT (trắng ngọc trai) Giá bán 666,000,000 Mức vay (85%) 566,100,000 Phần còn lại (15%) 99,900,000 Chi phí ra biển 56,073,400 Trả trước tổng cộng 155,973,400
|
Bạn muốn biết thông tin LÃI SUẤT NGÂN HÀNG và số tiền hàng tháng phải trả khi mua xe Toyota Veloz? |
3. Giá xe Toyota Veloz Cross CVT Top:
Giá lăn bánh 2024 ước tính:
Hồ Chí Minh
Hà Nội
Khu vực khác
1. Giá niêm yết
698,000,000
698,000,000
698,000,000
2. Các khoản thuế & phí
57,673,400
64,653,400
38,673,400
Thuế trước bạ
34,900,000
41,880,000
34,900,000
Phí đăng kiểm
340,000
340,000
340,000
Phí bảo trì đường bộ
1,560,000
1,560,000
1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
873,400
873,400
873,400
Phí đăng kí ra biển
20,000,000
20,000,000
1,000,000
Tổng chi phí (1+2)
755,673,400
762,653,400
736,673,400
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
Dòng xe Veloz Cross CVT Top Giá bán 698,000,000 Mức vay (85%) 593,300,000 Phần còn lại (15%) 104,700,000 Chi phí ra biển 57,673,400 Trả trước tổng cộng 162,373,400
4. Giá xe Toyota Veloz Cross CVT Top (trắng ngọc trai):
Giá lăn bánh ước tính:
Hồ Chí Minh
Hà Nội
Khu vực khác
1. Giá niêm yết
706,000,000
706,000,000
706,000,000
2. Các khoản thuế & phí
58,073,400
65,133,400
39,073,400
Thuế trước bạ
35,300,000
42,360,000
35,300,000
Phí đăng kiểm
340,000
340,000
340,000
Phí bảo trì đường bộ
1,560,000
1,560,000
1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
873,400
873,400
873,400
Phí đăng kí ra biển
20,000,000
20,000,000
1,000,000
Tổng chi phí (1+2)
764,073,400
771,133,400
745,073,400
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
Dòng xe Veloz Cross CVT Top (trắng ngọc trai) Giá bán 706,000,000 Mức vay (85%) 600,100,000 Phần còn lại (15%) 105,900,000 Chi phí ra biển 58,073,400 Trả trước tổng cộng 163,973,400
Xem thêm:
Bảng giá xe Toyota 2024 & khuyến mãi mới nhất
Đánh giá ưu, nhược điểm của Toyota Veloz 2024

Hàng ghế sau có thể điều chỉnh để trở thành ghế sofa dài
Ưu điểm:
- Thiết kế ngoại thất Toyota Veloz 2024 mới mẻ, hiện đại, cao cấp.
- Không gian nội thất rộng rãi và được trau chuốt kỹ lưỡng ở nhiều đường nét, chi tiết.
- Tiện nghi hiện đại, xứng tầm với giá bán.
- Ghế sau được bố trí và trở thành ghế sofa dài, bằng cách kê lưng hàng ghế thứ 2 xuống phía sau và bỏ phần tựa để tạo hình.
- Vận hành tự tin, xử lý mượt mà với 3 chế độ lái: Eco, Normal và Power. Tùy theo từng chế độ mà máy tính sẽ điều chỉnh độ nặng vô lăng, độ xiết của ghế ngồi, phản ứng bướm ga để tối ưu hóa khả năng vận hành.
- Hệ thống treo của Toyota Veloz 2024 được tinh chỉnh và lốp xe đặc chế mang đến cảm giác lái nhẹ nhàng nhưng vẫn ổn định ở tốc độ cao.
- Giá cả phải chăng phù hợp với nhiều mục đích mua xe khác nhau như du lịch, công việc, gia đình,…
- Khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt.
- Toyota Veloz 2024 được trang bị nhiều công nghệ an toàn tiên tiến.
Nhược điểm:
- Hiệu suất chưa thực sự ấn tượng và vẫn cần được cải thiện trong tương lai.
- Toyota Veloz 2024 không có Cruise Control.
- Hàng ghế thứ 3 khá chật chội và chỉ phù hợp với trẻ nhỏ, nếu là người trưởng thành thì chỉ nên đi trên những đoạn đường ngắn nếu không sẽ cảm thấy rất khó chịu.
- Cửa gió ở hàng ghế phía sau khá thô.
- Khả năng cách âm của Toyota Veloz 2024 còn hạn chế, đặc biệt là khi vận hành trên cao tốc khi tiếng ồn vọng vào cabin rất lớn.
|
Bạn muốn LÁI THỬ xem Toyota Veloz có thực sự hợp ý gia đình bạn? |
Xem thêm:
Đánh giá Toyota Veloz 2023: Nhân tố khuấy đảo phân khúc MPV 7 chỗ tại Việt Nam
Đánh giá Mitsubishi Xpander 2023 AT Premium: Thêm tiện nghi, vẫn ít trang bị an toàn
Bài viết nổi bật xe Toyota Veloz
Toyota giới thiệu những sáng kiến về an toàn và môi trường 2016
Cuối tháng 8/2016, tại Tokyo, Nhật Bản, hãng xe Toyota đã giới thiệu đến giới báo chí trên toàn thế ...So sánh nhanh Toyota Vios và Suzuki Ciaz
So sánh nhanh Suzuki Ciaz và Toyota Vios về giá bán, thiết kế nội - ngoại thất, trang bị tính năng và khả năng vận hành.Điểm tin ô tô tuần 3 tháng 1/2017: Mazda CX-5 2017 chuẩn bị được bán ra
Đáng chú ý nhất trong tuần vừa qua có lẽ chính là sự xuất hiện của Mazda CX-5 tại đại lý, sự kiện trình làng bản cao cấp mới của Toyota Innova, tiết lộ về động cơ siêu tiết kiệm sẽ được sử dụng trên thế hệ mới của Mazda3...[VMS 2016] Toyota Fortuner 2017 gây bất ngờ tại triển lãm Vietnam Motor Show 2016
Không có nhiều thông tin về mẫu xe này sẽ ra mắt tại triển lãm lần này cho tới khi Toyota phát đi ...Chọn Mitsubishi Pajero Sport 2017 hay Toyota Fortuner 2017
Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Toyota Fortuner 2017 đều có lối đi riêng, bởi thế nên những trang bị cũng tương xứng, đáp ứng thị hiếu của nhóm khách hàng riêng biệt. Vậy đâu là chiếc SUV thích hợp dành cho bạn?Phân khúc sedan hạng D giá từ 900 triệu đến 1,2 tỷ
Phân khúc sedan hạng D lâu nay vốn được “đóng khung” là cao cấp và có phần xa xỉ với giá bán dành cho những cái tên đầu bảng như Toyota Camry, Honda Accord hay Nissan Teana thường quanh quẩn mức 1,4 đến 1,5 tỷ. Nhưng nay khách hàng có được nhiều sự lựa chọn hơn để có thể tận hưởng đẵng cấp ấy với nhiều sự lựa chọn dễ chịu hơn, từ Mazda 6, KIA Optima, Hyundai Sonata hay chính Camry với phiên bản 2.0E. Vậy đâu là những điểm mạnh điểm yếu của những mẫu xe nằm ở khoảng 900 triệu đến 1,2 tỷ đồng kể trên?Top 10 xe bán chạy nhất tháng 2/2017: Toyota thống trị bảng xếp hạng
Tháng 2/2017 chứng kiến sự thống trị của các mẫu xe Toyota trong bảng xếp hạng với những cái tên quen thuộc là Vios, Innova, Fortuner. Bán tải Ford Ranger bị đẩy xuống vị trí thứ 5, trong khi đa phần còn lại trong bảng xếp hạng chính là những mẫu xe được lắp ráp bởi Thaco.Hé lộ danh sách 7 mẫu xe tốt nhất châu Âu
Vượt qua nhiều đối thủ nặng kí, 7 mẫu xe khác nhau đã được đặt lên "bàn cân" để tìm ra chiếc xe tốt nhất châu Âu năm 2017. Danh sách lần lượt là: Alfa Romeo Giulia, Nissan Micra, Toyota C-HR, Citroen C3, Peugeot 3800, Mercedes E- Class, Volvo S90.Top 10 xe tốt nhất năm 2017: Kia Optima đánh bại Camry và Accord
Consumer Reports vừa tiết lộ danh sách Top 10 xe tốt nhất năm 2017, trong đó, Kia Optima đã đánh bại hai đối thủ sừng sỏ đến từ nhật là Toyota Camry và Honda Accord để trở thành mẫu xe tốt nhất phân khúc sedan cỡ trung.Đánh giá chi tiết Toyota Innova 2016
Giá: 793 triệu - 995 triệuĐánh giá Toyota Innova 2016 với sự thay đổi toàn diện về thiết kế ngoại thất, trang bị tiện nghi, an toàn và khả năng vận hành.
- chevron_left
- 84
- 85
- 86
- 87
- 88
- 89
- 90
- chevron_right





