Giá Xe Toyota Wigo 2025 & Khuyến Mãi Mới Nhất
Cuối tháng 09/2018, dòng xe hatchback hạng A Toyota Wigo chính thức đặt chân đến thị trường Việt Nam và được phân phối theo dạng nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia. Wigo cũng vinh dự nhận được giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại của Indonesia, nhanh chóng thu hút sự quan tâm từ phía khách hàng trên dải đất hình chữ S.

Toyota Wigo 2024 chính thức quay trở lại với những thay đổi toàn diện từ ngoài vào trong
Sau 5 năm "chinh chiến" trên thị trường cùng 2 đối thủ Hyundai Grand i10 và Kia Morning, từng trở thành mẫu xe đáng mua nhất phân khúc, Toyota Wigo đã gần như vắng bóng trong suốt năm 2022. Cho đến ngày 06/06/2024, Wigo chính thức quay trở lại với những thay đổi toàn diện từ ngoài vào trong, hứa hẹn sẽ mang đến sự đột phá mới, đáp ứng được kỳ vọng của khách hàng.
|
Muốn nhận GIÁ LĂN BÁNH & KHUYẾN MÃI TỐT NHẤT dòng xe Toyota Wigo từ đại lý gần bạn? |
Giá xe Toyota Wigo 2024 & khuyến mãi như thế nào?
Toyota Wigo 2024 có giá bán khởi điểm từ 360,000,000 đồng. Dưới đây là giá và chương trình ưu đãi tháng :
Phiên bản Giá bán lẻ Khuyến mãi tháng Wigo E 360,000,000 Theo chương trình khuyến mãi đại lý Wigo G 405,000,000 Theo chương trình khuyến mãi đại lý
Giá lăn bánh Toyota Wigo 2024 & trả góp như thế nào?
Nhằm giúp anh/chị nắm được chi phí lăn bánh của Toyota Wigo 2024, danhgiaXe.com đã liệt kê đầy đủ các hạng mục chi phí bên dưới của từng phiên bản ứng với hai trường hợp trả góp và trả thẳng.
1. Giá xe Toyota Wigo E:
Giá lăn bánh ước tính:
| Hồ Chí Minh | Hà Nội | Khu vực khác | |
| 1. Giá niêm yết | 360,000,000 | 360,000,000 | 360,000,000 |
| 2. Các khoản thuế & phí | 58,380,700 | 65,580,700 | 39,380,700 |
| Thuế trước bạ | 36,000,000 | 43,200,000 | 36,000,000 |
| Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 | 340,000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 | 1,560,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480,700 | 480,700 | 480,700 |
| Phí đăng kí ra biển | 20,000,000 | 20,000,000 | 1,000,000 |
| Tổng chi phí (1+2) | 418,380,700 | 425,580,700 | 399,380,700 |
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
| Dòng xe | Wigo E |
| Giá bán | 360,000,000 |
| Mức vay (85%) | 306,000,000 |
| Phần còn lại (15%) | 54,000,000 |
| Chi phí ra biển | 58,380,700 |
| Trả trước tổng cộng | 112,380,700 |
2. Giá xe Toyota Wigo G:
Giá lăn bánh ước tính:
| Hồ Chí Minh | Hà Nội | Khu vực khác | |
| 1. Giá niêm yết | 405,000,000 | 405,000,000 | 405,000,000 |
| 2. Các khoản thuế & phí | 62,880,700 | 70,980,700 | 43,880,700 |
| Thuế trước bạ | 40,500,000 | 48,600,000 | 40,500,000 |
| Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 | 340,000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 | 1,560,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480,700 | 480,700 | 480,700 |
| Phí đăng kí ra biển | 20,000,000 | 20,000,000 | 1,000,000 |
| Tổng chi phí (1+2) | 467,880,700 | 475,980,700 | 448,880,700 |
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
| Dòng xe | Wigo G |
| Giá bán | 405,000,000 |
| Mức vay (85%) | 344,250,000 |
| Phần còn lại (15%) | 60,750,000 |
| Chi phí ra biển | 62,880,700 |
| Trả trước tổng cộng | 123,630,700 |
|
Bạn muốn biết thông tin LÃI SUẤT NGÂN HÀNG và số tiền hàng tháng phải trả khi mua xe Toyota Wigo? |
Xem thêm:
Đánh giá ưu, nhược điểm của Toyota Wigo 2024

Vô lăng Toyota Wigo 2024 cho cảm giác lái khá đầm chắc, dễ kiểm soát, nhất là khi chạy ở tốc độ cao
Ưu điểm
- Toyota Wigo 2024 sở hữu công nghệ an toàn nổi bật với 2 tính năng chưa có trong phân khúc là cảnh báo điểm mù BSM và cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA
- Tiết kiệm nhiên liệu: 4,41L/100km đường cao tốc, 5,14L/100Km đường hỗn hợp và 6.4L/100km đường đô thị.
- Cửa xe tích hợp mở rảnh tay bằng cảm ứng – một trong những trang bị chỉ có trên các dòng xe thuộc phân khúc cao cấp hơn.
- Động cơ bốc nhất nhì phân khúc, xe khá vọt ngay từ lúc đề pa, khả năng tăng tốc được đánh giá là ổn ở dải tốc thấp dưới 50 – 60km/h.
- Máy xe Toyota Wigo 2024 không quá ồn, khi đạp thốc ga, tiếng ồn vọng vào ca bin chỉ hơi gầm chứ không quá gào rú. Khi chạy ở dải tốc cao với vòng tua từ 4.000 – 5.000 vòng/phút máy vẫn khó cảm nhận được máy rung.
- Vô lăng cho cảm giác lái khá đầm chắc, dễ kiểm soát, nhất là khi chạy ở tốc độ cao. Ngay cả khi đạt 100km/h thì xe vẫn không quá bềnh như các đối thủ khác trong phân khúc.
Nhược điểm
- Nội thất Toyota Wigo 2024 vẫn chỉ bọc nỉ và chủ yếu là vật liệu nhựa.
- Khả năng trả lái hơi kém.
- Hệ thống treo hơi cứng và thô. Xe dễ bị dằn xóc khi đi qua các gờ giảm tốc nếu tải ít.
- Bàn đạp ga hơi nhỏ, không mấy vừa chân cho nam giới.
- Toyota Wigo 2024 không được trang bị hệ thống ga tự động Cruise Control.
|
Bạn muốn LÁI THỬ xem Toyota Wigo có thực sự hợp ý gia đình bạn? |
Xem thêm:
Đánh giá Toyota Wigo 2023: Ngoại thất hiện đại, nội thất rộng rãi và nhiều trang bị an toàn
Đánh giá Kia Morning 2023: Trẻ trung, hiện đại hơn nhưng vẫn chưa đủ sức cạnh tranh
Bài viết nổi bật xe Toyota Wigo
So sánh nhanh Toyota Corolla Cross 2020 và Mazda CX-5 2020
Dù ở hai phân khúc khác nhau nhưng Toyota Corolla Cross 2020 và Mazda CX-5 2020 đều có sự tương đồng trong giá bán từ 800 – 900 triệu đồng. Giữa một bên sở hữu công nghệ hiện đại và một bên thiết kế lôi cuốn, đâu sẽ là lựa chọn tối ưu nhất?Đánh giá sơ bộ xe Toyota Venza 2020
Đánh giá sơ bộ xe Toyota Venza 2020 - Đánh giá, nhận định sơ bộ xe Toyota Venza 2020 về thiết kế nội ngoại thất, trang bị tiện nghi an toàn và khả năng vận hành.Đánh giá xe Toyota Rush 2020 - SUV đa dụng cho gia đình
Đánh giá xe Toyota Rush 2020 - Đánh giá, nhận định sơ bộ xe Toyota Rush 2020 về thiết kế nội ngoại thất, trang bị tiện nghi an toàn và khả năng vận hành.Người dùng đánh giá xe Toyota Rush - SUV đa dụng cho gia đình
Người dùng đánh giá xe Toyota Rush về khả năng vận hành, trang bị tiện nghi, tính năng an toàn sau 1 năm sử dụngSo sánh nhanh trang bị Toyota Camry 2020 và Mazda6 2020
Trên phiên bản 2020, cả Mazda6 và Toyota Camry đều được thay đổi về thiết kế và bổ sung thêm nhiều trang bị công nghệ tiện nghi - an toàn hiện đại, hứa hẹn một cuộc thách đấu cực kỳ kịch tính.So sánh nhanh Mitsubishi Attrage 2020 và Toyota Vios 2020
So sánh nhanh Mitsubishi Attrage 2020 và Toyota Vios 2020 - ngoại thất, nội thất, tiện nghi, động cơ và an toànSo sánh nhanh Honda Accord 2020 và Toyota Camry 2020
Toyota Camry và Honda Accord từ lâu là cặp bài trùng, cùng cạnh tranh trong phân khúc sedan hạng D trên thế giới. Tuy nhiên tại thị trường Việt Nam, Toyota Camry có vị thế khá lớn, trong khi Honda Accord chỉ được xếp trong nhóm còn lại cùng với Mazda 6, Kia Optima…Giá lăn bánh Toyota Wigo 2019 tại Việt Nam
Toyota Việt Nam hiện phân phối Wigo với phiên bản số sàn và số tự động, giá bán niêm yết từ 345 triệu đồng - 405 triệu đồng.Có dưới 700 triệu, mua xe 7 chỗ nào hiện nay ?
Sau thời gian giãn cách xã hội, nhu cầu mua xe ô tô của khách hàng đã bắt đầu hồi phục trở lại. Do vậy, các hãng xe đã liên tục giới thiệu các mẫu xe ra thị trường và mới nhất chính là chiếc Mitsubishi Xpander 2020 có giá 630 triệu cho phiên bản AT.So sánh nhanh Hyundai Accent 2020 và Toyota Vios 2020
So sánh nhanh Hyundai Accent 2020 và Toyota Vios 2020 về giá bán, thiết kế nội ngoại thất, trang bị tiện nghi, vận hành và an toàn
- chevron_left
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- chevron_right






