Đánh giá sơ bộ xe Mitsubishi Mirage 2019

Tổng quan

Thang điểm nhóm đánh giá
Kiểu dáng
Vận hành
Tiện nghi
An toàn
Giá cả

2.7

Bạn đang quan tâm đến sản phẩm này? Gởi thông tin của bạn đến chúng tôi để nhận được báo giá nhất mới nhất từ hãng

Giới thiệu chung

Mitsubishi Mirage là một trong những mẫu xe khá đặc biệt tại thị trường Việt Nam. Mặc dù mang kích thước và thông số kỹ thuật của phân khúc hatchback hạng B, nhưng mẫu xe này lại có giá bán tiệm cận và sẵn sàng cạnh tranh với các mẫu xe trong phân khúc hạng A.

Kể từ khi ra mắt vào năm 2013, mẫu xe này trải qua 2 lần nâng cấp vào năm 2016 và 2017, cùng giá bán được điều chỉnh khá nhiều lần. Hiện tại Mitsubishi Mirage 2019 vẫn được nhập khẩu từ Thái Lan với giá bán cho cả 3 phiên bản lần lượt là:

- Mitsubishi Mirage MT : 350,5 triệu đồng
- Mitsubishi Mirage CVT Eco : 395,5 triệu đồng
- Mitsubishi Mirage CVT : 450,5 triệu đồng

Ngoại thất

So với phiên bản nâng cấp năm 2017, Mitsubishi Mirage 2019 không có nhiều thay đổi về mặt thiết kế. Kích thước tổng thể vẫn được giữ nguyên với thông số DxRxC lần lượt là 3.795 x 1.665 x 1.510 (mm). Tương tự với chiều dài cơ sở và khoảng sáng gầm được duy trì lần lượt là 2.450 và 160 (mm).

Điều này giúp cho mẫu hatchback hạng B của Mitsubishi duy trì được không gian rộng rãi đặc trưng của xe hạng B, nhưng vẫn đảm bảo được khả năng vận hành linh hoạt với bán kính quay vòng chỉ 4,6 mét. Một thông số tốt nhất phân khúc và tốt hơn cả những mẫu hatchback hạng A.

Phần lưới tản nhiệt vẫn có tạo hình mạnh mẽ và được viền chrome, bên trong được điểm bằng các họa tiết 3D nổi bật với logo Mitsubishi cỡ lớn ở trung tâm. Phần cản dưỡi cũng khá nổi bật với chi tiết mạ chrome hình chữ X khá tinh tế và sang trọng.

Trên phiên bản CVT, Mitsubishi Mirage được trang bị đèn pha HID tăng cường khả năng chiếu sáng và tạo điểm nhấn, trong khi hai phiên bản còn lại tiếp tục sử dụng đèn halogen với chóa phản xạ đa chiều phổ thông hơn.

Phần thân xe được tạo điểm nhấn với cụm gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ và la-zăng hợp kim 2 tông màu kích thước 15 inch, đi kèm bộ lốp thông số 175/55R15 khá hài hòa với kích thước tổng thể.

Đuôi xe Mitsubishi Mirage CVT cũng nổi bật hơn hai phiên bản còn lại với đèn hậu LED, cánh lướt gió đuôi xe. Trong khi cả ba phiên bản đều được trang bị đèn phanh thứ ba cùng gạt nước phía sau đầy đủ.

Nội thất

Tương tự ngoại thất, không gian bên trong của Mitsubishi Mirage 2019 không có nhiều thay đổi về mặt thiết kế. Các chi tiết bên trên bảng táp lô tiếp tục được bố trí gọn gàng, và dễ dàng điều khiển. Các vị trí ngồi đều được phân bổ không gian rộng rãi, không gian để chân từ hàng ghế trước cho đến hàng ghế sau hầu như khá thoải mái. Đây là điều rất khó tìm thấy trên các mẫu xe cỡ nhỏ hạng A và B.

Ngoài ra phần nhựa bóng giả gỗ piano trên bảng táp lô cũng giúp nội thất Mitsubishi Mirage 2019 sang trọng hơn và ưa nhìn hơn. Các chi tiết khác trên bảng táp lô vẫn là loại nhựa cứng phổ thông.

Vô lăng tất cả phiên bản Mirage 2019 đều sử dụng hệ thống lái trợ lực điện cho cảm giác khá chân thật. Phiên bản Mitsubishi Mirage CVT cao cấp nhất được trang bị vô lăng bọc da, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay và hệ thống ga tự động cruise control. Trong khi hai phiên bản giá rẻ chỉ trang bị vô lăng thường với chất liệu nhựa cơ bản.

Phía sau vô lăng cả ba phiên bản đều được trang bị đồng hồ lái với đèn nền trắng, dịu mắt và dễ nhìn các thông số. Ngoài ra, đồng hồ lái cả ba phiên bản đều được tích hợp màn hình hiển thị đa thông tin, cung cấp đầy đủ các thông số: mức tiêu hao nhiên liệu, quãng đường còn đi được với lượng xăng còn lại, nhắc nhở bảo dưỡng, nhiệt độ…

Vì có giá bán rẻ nhất trong phân khúc, do đó ghế ngồi tất cả phiên bản Mitsubishi Mirage 2019 chỉ được bọc nỉ chống thấm. Ghế lái tất cả phiên bản đều được trang bị tính năng chỉnh tay 6 hướng. Hàng ghế thứ hai phiên bản CVT Eco và CVT được trang bị 3 tựa đầu cùng tính năng gập gọn theo tỉ lệ 60:40, trong khi phiên bản số sàn MT chỉ có thể gập nguyên băng.

Ngoài ra hai phiên bản sử dụng hộp số vô cấp CVT còn được trang bị tấm che khoang hàng lý cùng hộp đựng dụng cụ tiện ích. Trong khi phiên bản số sàn MT chỉ được trang bị đèn chiếu sáng khoang hành lý như hai phiên bản còn lại.

Trang bị tiện nghi

Phiên bản Mitsubishi Mirage CVT được trang bị hệ thống giải trí khá đầy đủ với đầu đĩa DVD, tích hợp màn hình cảm ứng 6.2 inch và có khả năng kết nối đa dạng như USB, AUX, Bluetooth, đi kèm là hệ thống âm thanh 4 loa.

Trong khi các phiên bản còn lại chỉ vừa đủ dùng với đầu CD, có kết nối AUX, USB, Bluetooth. Phiên bản Mirage MT được trang bị hệ thống âm thanh 2 loa, trong khi phiên bản Mirage CVT Evo cao cấp hơn được trang bị hệ thống âm thanh 4 loa.

Hệ thống điều hòa trên Mitsubishi Mirage CVT là loại chỉnh điện, đi kèm chế độ điều hòa tự động, trong khi hai phiên bản còn lại là điều hòa chỉnh cơ thông thường. Hệ thống điều hòa trên Mitsubishi Mirage hoạt động tương đối ổn định, làm lạnh nhanh và sâu, dù không gian bên trong tương đối rộng rãi.

Bên cạnh các trang bị tiện ích trên, Mitsubishi Mirage 2019 phiên bản cao cấp nhất còn có thêm hệ thống khởi động bằng nút bấm OSS, đi cùng chìa khóa thông mình KOS. Với chìa khóa để sẵn trong túi, người lái chỉ cần mở và khóa cửa xe thông qua nút bấm tích hợp ngay trên cửa, mà không cần sử dụng đến chìa khóa của xe.

Động cơ và an toàn

Cả ba phiên bản Mitsubishi Mirage 2019 tiếp tục sử dụng động cơ xăng MIVEC 1.2L, 3 xi lanh thẳng hàng, tạo ra công suất tối đa 77 mã lực tại 6000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 100Nm tại 4000 vòng/phút. Đi kèm là hộp số sàn 5 cấp hoặc hộp số vô cấp CVT-INVECS II có khả năng ghi nhớ thói quen của người lái để đưa ra chương trình sang số phù hợp.

Động cơ Mitsubishi Mirage 2019 còn tích hợp hệ thống nhiên liệu phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử. Nhờ đó, chỉ số tiêu hao nhiên liệu của mẫu xe này khá lý tưởng. Cả ba phiên bản Mitsubishi Mirage 2019 đều đạt mức tiêu hao nhiên liệu trong điều kiện vận hành kết hợp từ 4,9 – 5,0 L/100km.

Ngoài ra, với hệ thống treo trước kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng, hệ thống treo sau dạng thanh xoắn, Mitsubishi Mirage 2019 vẫn đảm bảo sự êm ái khi di chuyển trong đô thị và vững vàng khi di chuyển ở tốc độ cao.

Hệ thống an toàn của Mitsubishi Mirage 2019 vẫn chưa có sự nâng cấp nào đáng kể. Mẫu xe này vẫn sử dụng phanh trước đĩa đặc và phanh sau tang trống. Các trang bị an toàn nổi bật vẫn là hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD, 2 túi khí đôi.

Ngoài ra, hai phiên bản số vô cấp CVT được trang bị móc khóa an toàn trẻ em khá cần thiết với các gia đình trẻ hiện nay và chìa khóa mã hóa chống trộm. Tất cả phiên bản đều được trang bị hệ thống căng đai tự động và dây an toàn đầy đủ cho cả 5 vị trí, khóa cửa từ xa.

Đánh giá chung

Mitsubishi Mirage 2019 dù không có nhiều nâng cấp so với các phiên bản trước, nhưng ở thời điểm hiện tại, mẫu xe này vẫn là lựa chọn rất đáng cân nhắc khi có mức giá khá hợp lý. Trong khi chủ nhân sẽ sở hữu một không gian nội thất đầy đủ tiện nghi, rộng rãi, xe linh hoạt và đặc biệt rất tiết kiệm nhiên liệu.

Thông số kỹ thuật

Mitsubishi Mirage MT

448 triệu

Mitsubishi MIrage CVT

521 triệu

Mitsubishi Mirage RalliArt

520 triệu

Mitsubishi Mirage CVT

514 triệu
Dáng xe
Hatchback
Dáng xe
Hatchback
Dáng xe
Hatchback
Dáng xe
Hatchback
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Dung tích động cơ
1.20L
Dung tích động cơ
1.20L
Dung tích động cơ
1.20L
Dung tích động cơ
1.20L
Công suất cực đại
78.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút
Công suất cực đại
78.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút
Công suất cực đại
78.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút
Công suất cực đại
78.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
100.00 Nm , tại 4.000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
100.00 Nm , tại 4.000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
100.00 Nm , tại 4000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
100.00 Nm , tại 4000 vòng/phút
Hộp số
5.00 cấp
Hộp số
Hộp số
Hộp số
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Tốc độ cực đại
170km/h
Tốc độ cực đại
167km/h
Tốc độ cực đại
Tốc độ cực đại
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Điều hòa
Chỉnh tay đơn vùng
Điều hòa
Tự động 01 vùng
Điều hòa
 
Điều hòa
1 vùng
Số lượng túi khí
02 túi khí
Số lượng túi khí
02 túi khí
Số lượng túi khí
Số lượng túi khí
2 túi khí
Bạn cảm thấy bài viết hữu ích?

Bài đánh giá nổi bật

Bài viết nổi bật

Loading...

Bài viết mới nhất