Giá Xe Mazda CX-5 2025 & Khuyến Mãi Mới Nhất

Mazda CX-5 2024 với ngôn ngữ thiết kế KODO trứ danh
SUV trong tầm giá 1 tỷ đồng là phân khúc có chỗ đứng vững chắc trên thị trường ô tô Việt. Hầu hết các hãng xe nổi tiếng đều có đại diện góp mặt ở phân khúc này như Honda CR-V, Hyundai Tucson, Mitsubishi Outlander và Mazda CX-5. Trong đó, Mazda CX-5 là mẫu xe được nhiều chuyên gia và khách hàng đánh giá cao ở thiết kế, trang bị lẫn khả năng vận hành.
Ngày 8/7/2024, Trường Hải (Thaco) đã giới thiệu bản nâng cấp giữa chu kỳ của Mazda CX-5 với 3 phiên bản chính, tiếp tục lắp ráp tại nhà máy của hãng ở Quảng Nam. Theo đó, xe vẫn giữ nguyên thiết kế kể từ phiên bản năm 2018 nhưng được bổ sung nhiều trang bị hơn, hướng đến hy vọng duy trì ngôi vương trong phân khúc crossover hạng C.
|
Muốn nhận GIÁ LĂN BÁNH & KHUYẾN MÃI TỐT NHẤT dòng xe Mazda CX-5 từ đại lý gần bạn? |
Giá xe Mazda CX-5 2024 & khuyến mãi như thế nào?
Mazda CX-5 2024 có giá từ 749,000,000 đồng, dưới đây là giá và chương trình ưu đãi tháng .
Phiên bản Giá bán lẻ Khuyến mãi tháng CX-5 2.0L Deluxe 759,000,000 Theo chương trình khuyến mãi của đại lý CX-5 2.0L Luxury 799,000,000 Theo chương trình khuyến mãi của đại lý CX-5 2.0L Premium 839,000,000 Theo chương trình khuyến mãi của đại lý CX-5 2.0L Premium Sport 859,000,000 Theo chương trình khuyến mãi của đại lý CX-5 2.0L Premium Exclusive 879,000,000 Theo chương trình khuyến mãi của đại lý CX-5 2.5L Signature Sport 979,000,000 Theo chương trình khuyến mãi của đại lý CX-5 2.5L Signature Exclusive 999,000,000 Theo chương trình khuyến mãi của đại lý
Giá lăn bánh Mazda CX-5 2024 và trả góp như thế nào?
Nhằm giúp anh/chị nắm được chi phí lăn bánh của Mazda CX-5 2024, danhgiaXe.com đã liệt kê đầy đủ các hạng mục chi phí bên dưới của từng phiên bản ứng với hai trường hợp trả góp và trả thẳng.
1. Giá xe Mazda CX-5 2.0L Deluxe
Giá lăn bánh ước tính:
| Hồ Chí Minh | Hà Nội | Khu vực khác | |
| 1. Giá niêm yết | 749,000,000 | 749,000,000 | 749,000,000 |
| 2. Các khoản thuế & phí | 59,830,700 | 67,320,700 | 40,830,700 |
| Thuế trước bạ | 37,450,000 | 44,940,000 | 37,450,000 |
| Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 | 340,000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 | 1,560,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480,700 | 480,700 | 480,700 |
| Phí đăng kí ra biển | 20,000,000 | 20,000,000 | 1,000,000 |
| Tổng chi phí (1+2) | 808,830,700 | 816,320,700 | 789,830,700 |
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
| Dòng xe | CX-5 2.0L Deluxe |
| Giá bán | 749,000,000 |
| Mức vay (85%) | 636,650,000 |
| Phần còn lại (15%) | 112,350,000 |
| Chi phí ra biển | 59,830,700 |
| Trả trước tổng cộng | 172,180,700 |
2. Giá xe Mazda CX-5 2.0L Luxury
Giá lăn bánh ước tính:
| Hồ Chí Minh | Hà Nội | Khu vực khác | |
| 1. Giá niêm yết | 789,000,000 | 789,000,000 | 789,000,000 |
| 2. Các khoản thuế & phí | 61,830,700 | 69,720,700 | 42,830,700 |
| Thuế trước bạ | 39,450,000 | 47,340,000 | 39,450,000 |
| Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 | 340,000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 | 1,560,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480,700 | 480,700 | 480,700 |
| Phí đăng kí ra biển | 20,000,000 | 20,000,000 | 1,000,000 |
| Tổng chi phí (1+2) | 850,830,700 | 858,720,700 | 831,830,700 |
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
| Dòng xe | CX-5 2.0L Luxury |
| Giá bán | 789,000,000 |
| Mức vay (85%) | 670,650,000 |
| Phần còn lại (15%) | 118,350,000 |
| Chi phí ra biển | 61,830,700 |
| Trả trước tổng cộng | 180,180,700 |
|
Bạn muốn biết thông tin LÃI SUẤT NGÂN HÀNG và số tiền hàng tháng phải trả khi mua xe Mazda CX-5? |
3. Giá xe Mazda CX-5 2.0L Premium
Giá lăn bánh ước tính:
| Hồ Chí Minh | Hà Nội | Khu vực khác | |
| 1. Giá niêm yết | 829,000,000 | 829,000,000 | 829,000,000 |
| 2. Các khoản thuế & phí | 63,830,700 | 72,120,700 | 44,830,700 |
| Thuế trước bạ | 41,450,000 | 49,740,000 | 41,450,000 |
| Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 | 340,000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 | 1,560,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480,700 | 480,700 | 480,700 |
| Phí đăng kí ra biển | 20,000,000 | 20,000,000 | 1,000,000 |
| Tổng chi phí (1+2) | 892,830,700 | 901,120,700 | 873,830,700 |
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
| Dòng xe | CX-5 2.0L Premium |
| Giá bán | 829,000,000 |
| Mức vay (85%) | 704,650,000 |
| Phần còn lại (15%) | 124,350,000 |
| Chi phí ra biển | 63,830,700 |
| Trả trước tổng cộng | 188,180,700 |
4. Giá xe Mazda CX-5 2.5L Signature Sport
Giá lăn bánh ước tính:
| Hồ Chí Minh | Hà Nội | Khu vực khác | |
| 1. Giá niêm yết | 979,000,000 | 979,000,000 | 979,000,000 |
| 2. Các khoản thuế & phí | 71,330,700 | 81,120,700 | 52,330,700 |
| Thuế trước bạ | 48,950,000 | 58,740,000 | 48,950,000 |
| Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 | 340,000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 | 1,560,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480,700 | 480,700 | 480,700 |
| Phí đăng kí ra biển | 20,000,000 | 20,000,000 | 1,000,000 |
| Tổng chi phí (1+2) | 1,050,330,700 | 1,060,120,700 | 1,031,330,700 |
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
| Dòng xe | CX-5 2.5L Signature Sport |
| Giá bán | 979,000,000 |
| Mức vay (85%) | 832,150,000 |
| Phần còn lại (15%) | 146,850,000 |
| Chi phí ra biển | 71,330,700 |
| Trả trước tổng cộng | 218,180,700 |
5. Giá xe Mazda CX-5 2.5L Signature Exclusive
Giá lăn bánh ước tính:
| Hồ Chí Minh | Hà Nội | Khu vực khác | |
| 1. Giá niêm yết | 999,000,000 | 999,000,000 | 999,000,000 |
| 2. Các khoản thuế & phí | 72,330,700 | 82,320,700 | 53,330,700 |
| Thuế trước bạ | 49,950,000 | 59,940,000 | 49,950,000 |
| Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 | 340,000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 | 1,560,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480,700 | 480,700 | 480,700 |
| Phí đăng kí ra biển | 20,000,000 | 20,000,000 | 1,000,000 |
| Tổng chi phí (1+2) | 1,071,330,700 | 1,081,320,700 | 1,052,330,700 |
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
| Dòng xe | CX-5 2.5L Signature Exclusive |
| Giá bán | 999,000,000 |
| Mức vay (85%) | 849,150,000 |
| Phần còn lại (15%) | 149,850,000 |
| Chi phí ra biển | 72,330,700 |
| Trả trước tổng cộng | 222,180,700 |
Xem thêm:
Đánh giá ưu, nhược điểm của Mazda CX-5 2024

Mazda CX-5 2024 là một mẫu xe tốt và đáng mua trong phân khúc với thiết kế đẹp, trang bị phong phú
Ưu điểm
- Mazda CX-5 2024 có thiết kế hoàn toàn mới, thời trang và đẹp mắt hơn.
- Nội thất hiện đại, tiện nghi hơn, thêm sưởi ghế, sưởi vô-lăng, lẫy số, Apple CarPlay không dây, màn hình 7 inch sau vô-lăng, da Nappa.
- Có cửa sổ trời chỉnh điện, màn hình HUD hiển thị thông số trên kính lái.
- Được trang bị phanh tay điện tử cùng tính năng Auto Hold tiện dụng.
- Có tính năng khóa cửa tự động khi xe vận hành.
- Mazda CX-5 2024 đã có thêm tính năng của i-Activsense, camera 360 độ.
- Cách âm cabin được đánh giá tốt nhất phân khúc, chạy tốc độ cao hầu như không cảm nhận được tiếng gió lọt vào.
Nhược điểm
- Khoang hành lý nhỏ. Với Mazda CX-5 2024, cốp xe chỉ mức 442 lít, trong khi đó với CR-V là 561 lít
- Chất lượng nhựa trong xe hơi ọp ẹp, chưa tương xứng với giá thành.
|
Bạn muốn LÁI THỬ xem Mazda CX-5 có thực sự hợp ý gia đình bạn? |
Xem thêm:
Đánh giá Mazda CX-5 2024: Kiểu dáng hiện đại, công năng thực dụng và an toàn cao
Bài viết nổi bật xe Mazda CX-5
Đánh giá sơ bộ xe Mazda6 2021
Giá: 889 triệu - 1,049 tỷĐánh giá sơ bộ xe Mazda6 2021 - Đánh giá, nhận định sơ bộ xe Mazda6 2021 về thiết kế nội ngoại thất, trang bị tiện nghi an toàn và khả năng vận hành.Phụ nữ mua xe gì trong tầm giá 500 triệu?
Thiết kế đẹp, kiểu dáng nhỏ gọn để dễ xoay sở, tiện nghi ở mức cơ bản thường là 3 tiêu chí của phụ nữ khi chọn mua ô tô. Trong tầm tiền 500 triệu, các mẫu xe đáp ứng được những tiêu chí này, nếu là xe mới có Honda Brio, KIA Morning, VinFast Fadil, xe cũ có Suzuki Swift 2018, Mazda 2 2018, Toyota Yaris 2015.Các dòng xe gầm cao hạng nhỏ và trung tại thị trường Việt Nam
Vài năm trở lại đây, phân khúc SUV đô thị dần trở thành xu hướng cho các khách hàng mới bởi tính đa dụng đặc trưng. Ở phân khúc này, các yếu tố như thiết kế, không gian và giá bán đều tạo được sự cân bằng nhất định với thu nhập của nhiều khách hàng Việt.Đánh giá xe Mazda 3 2021: thiết kế tạo nên khác biệt
Giá: 669 triệu - 699 triệuSo với phiên bản cũ, giá bán của Mazda 3 2021 tăng từ 50 - 80 triệu đồng tuỳ từng phiên bản. Còn so với các mẫu xe cùng phân khúc, giá bán này cao hơn KIA Cerato và Hyundai Elantra từ 80 - 100 triệu đồng, tương đương với Honda Civic và Toyota Altis.Những dòng xe Nhật được đánh giá cao trong từng phân khúc
Các dòng xe mang thương hiệu Nhật trải rộng trong mọi phân khúc tại thị trường ô tô Việt Nam, và ở mỗi phân khúc đều có những cái tên gần như trở thành lựa chọn số 1 của đa phần khách hàng Việt khi chọn mua xe, đặc biệt là với những người vốn sẵn mang tâm lý chuộng thương hiệu, “ăn chắc mặc bền”.So sánh trang bị trên Honda Civic 2021 và Mazda3 2021
Honda Civic và Mazda3 cùng là hai dòng xe có điểm mạnh về thiết kế trong phân khúc sedan hạng C tại Việt Nam. Tuy nhiên chỉ duy nhất Mazda3 có doanh số nổi trội và là một trong hai dòng xe bán chạy nhất phân khúc. Vậy Honda Civic có gì thua kém Mazda3 khiến khách hàng Việt không ưa chuộng?Phân khúc SUV cỡ trung tháng 1/2021: Mazda CX-5 bỏ xa Hyundai Tucson và Honda CR-V
Kết thúc tháng bán hàng đầu tiên của năm 2021, doanh số của Mazda CX-5 đạt 1.016 chiếc, nhiều hơn 15 chiếc so với tổng doanh số của cả Hyundai Tucson và Honda CR-V cộng lại.Mua xe sedan hạng D nào từ 800 triệu đến 1,3 tỷ đồng?
Mazda 6 2020 chính là cái tên mới nhất trong phân khúc sedan hạng D hiện nay, vậy ngoài Mazda 6 thì còn những mẫu xe nào khác trong phân khúc này ?Thaco ưu đãi 50% phí trước bạ cho xe Mazda 2
Không chỉ ưu đãi tương đương 50% phí trước bạ, khách hàng mua xe New Mazda2 trong tháng này còn được tặng một năm bảo hiểm vật chất.Mazda CX-3 và CX-30 có giá bán từ 629 triệu đồng tại Việt Nam
Mazda CX-3 và CX-30 đã chính thức ra mắt tại Việt Nam với giá bán từ 629 triệu đồng cho CX-3 và 839 triệu đồng cho CX-30 (nhập khẩu nguyên chiếc)
- chevron_left
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- chevron_right






