Giá Xe Toyota Innova 2025 & Khuyến Mãi Mới Nhất

Toyota Innova 2024 với nâng cấp nhẹ về thiết kế và bổ sung trang bị tiện nghi, an toàn
Có thể nói, Toyota Innova chính là chiếc MPV đa dụng được yêu thích bậc nhất trên thị trường Việt Nam. Rộng rãi, bền bỉ và tính thương hiệu cao là những yếu tố cốt lõi để đại diện Nhật Bản chinh phục được đông đảo tầng lớp khách hàng.
Toyota Innova 2024 là thế hệ Innova thứ 2 với một số cải tiến nhỏ ra mắt vào tháng 11/2018. Tại thị trường Việt Nam, xe được phân phối với 4 phiên bản. Toyota Innova đang là đối thủ của những cái tên như xe 7 chỗ Kia Rondo, xe Suzuki Ertiga hay Mitsubishi Xpander…
|
Muốn nhận GIÁ LĂN BÁNH & KHUYẾN MÃI TỐT NHẤT dòng xe Toyota Innova từ đại lý gần bạn? |
Giá xe Toyota Innova 2024 & khuyến mãi như thế nào?
Toyota Innova 2024 có giá từ 755,000,000 đồng, dưới đây là giá và chương trình ưu đãi tháng .
Phiên bản
Giá bán lẻ
Khuyến mãi tháng
Innova E 2.0MT
755,000,000
Theo chương trình khuyến mãi của đại lý
Innova G 2.0AT
870,000,000
Theo chương trình khuyến mãi của đại lý
Innova Venturer
885,000,000
Theo chương trình khuyến mãi của đại lý
Innova V 2.0AT
995,000,000
Theo chương trình khuyến mãi của đại lý
Giá lăn bánh Toyota Innova 2024 và trả góp như thế nào?
Nhằm giúp anh/chị nắm được chi phí lăn bánh của Toyota Innova 2024, danhgiaXe.com đã liệt kê đầy đủ các hạng mục chi phí bên dưới của từng phiên bản ứng với hai trường hợp trả góp và trả thẳng.
1. Giá xe Toyota Innova E 2.0MT :
Giá lăn bánh ước tính:
| Hồ Chí Minh | Hà Nội | Khu vực khác | |
| 1. Giá niêm yết | 755,000,000 | 755,000,000 | 755,000,000 |
| 2. Các khoản thuế & phí | 60,523,400 | 68,073,400 | 41,523,400 |
| Thuế trước bạ | 37,750,000 | 45,300,000 | 37,750,000 |
| Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 | 340,000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 | 1,560,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873,400 | 873,400 | 873,400 |
| Phí đăng kí ra biển | 20,000,000 | 20,000,000 | 1,000,000 |
| Tổng chi phí (1+2) | 815,523,400 | 823,073,400 | 796,523,400 |
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
| Dòng xe | Innova E 2.0MT |
| Giá bán | 755,000,000 |
| Mức vay (85%) | 641,750,000 |
| Phần còn lại (15%) | 113,250,000 |
| Chi phí ra biển | 60,523,400 |
| Trả trước tổng cộng | 173,773,400 |
2. Giá xe Toyota Innova G 2.0AT :
Giá lăn bánh ước tính:
| Hồ Chí Minh | Hà Nội | Khu vực khác | |
| 1. Giá niêm yết | 870,000,000 | 870,000,000 | 870,000,000 |
| 2. Các khoản thuế & phí | 66,273,400 | 74,973,400 | 47,273,400 |
| Thuế trước bạ | 43,500,000 | 52,200,000 | 43,500,000 |
| Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 | 340,000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 | 1,560,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873,400 | 873,400 | 873,400 |
| Phí đăng kí ra biển | 20,000,000 | 20,000,000 | 1,000,000 |
| Tổng chi phí (1+2) | 936,273,400 | 944,973,400 | 917,273,400 |
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
| Dòng xe | Innova G 2.0AT |
| Giá bán | 870,000,000 |
| Mức vay (85%) | 739,500,000 |
| Phần còn lại (15%) | 130,500,000 |
| Chi phí ra biển | 66,273,400 |
| Trả trước tổng cộng | 196,773,400 |
|
Bạn muốn biết thông tin LÃI SUẤT NGÂN HÀNG và số tiền hàng tháng phải trả khi mua xe Toyota Innova? |
3. Giá xe Toyota Innova Venturer :
Giá lăn bánh ước tính:
| Hồ Chí Minh | Hà Nội | Khu vực khác | |
| 1. Giá niêm yết | 885,000,000 | 885,000,000 | 885,000,000 |
| 2. Các khoản thuế & phí | 67,023,400 | 75,873,400 | 48,023,400 |
| Thuế trước bạ | 44,250,000 | 53,100,000 | 44,250,000 |
| Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 | 340,000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 | 1,560,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873,400 | 873,400 | 873,400 |
| Phí đăng kí ra biển | 20,000,000 | 20,000,000 | 1,000,000 |
| Tổng chi phí (1+2) | 952,023,400 | 960,873,400 | 933,023,400 |
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
| Dòng xe | Innova Venturer |
| Giá bán | 885,000,000 |
| Mức vay (85%) | 752,250,000 |
| Phần còn lại (15%) | 132,750,000 |
| Chi phí ra biển | 67,023,400 |
| Trả trước tổng cộng | 199,773,400 |
4. Giá xe Toyota Innova V 2.0AT :
Giá lăn bánh ước tính:
| Hồ Chí Minh | Hà Nội | Khu vực khác | |
| 1. Giá niêm yết | 995,000,000 | 995,000,000 | 995,000,000 |
| 2. Các khoản thuế & phí | 72,523,400 | 82,473,400 | 53,523,400 |
| Thuế trước bạ | 49,750,000 | 59,700,000 | 49,750,000 |
| Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 | 340,000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 | 1,560,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873,400 | 873,400 | 873,400 |
| Phí đăng kí ra biển | 20,000,000 | 20,000,000 | 1,000,000 |
| Tổng chi phí (1+2) | 1,067,523,400 | 1,077,473,400 | 1,048,523,400 |
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
| Dòng xe | Innova V 2.0AT |
| Giá bán | 995,000,000 |
| Mức vay (85%) | 845,750,000 |
| Phần còn lại (15%) | 149,250,000 |
| Chi phí ra biển | 72,523,400 |
| Trả trước tổng cộng | 221,773,400 |
Xem thêm:
Đánh giá ưu, nhược điểm của Toyota Innova 2024

Toyota Innova 2024 cung cấp khả năng làm mát nhanh, mạnh và đều
Ưu điểm:
- Nội thất rất rộng rãi, thoải mái với khoảng duỗi chân rộng rãi và trần xe thoáng ở cả 3 hàng ghế. Hàng ghế thứ 3 có thể điều chỉnh độ ngả lưng và có thiết kế 3 chỗ ngồi, thay vì chỉ 2 ghế và tựa lưng cố định như các đối thủ.
- Toyota Innova 2024 Được bổ sung thêm nhiều trang bị khá đáng kể như: đèn LED định vị, đèn sương mù LED, tăng số lượng cảm biến, màn hình trung tâm 8 inch…
- Các phiên bản đều được nâng cấp thêm nhiều trang bị, không còn chênh lệch quá nhiều giữa các phiên bản.
- Vô-lăng cho cảm giác đánh lái chính xác và mang đến phản hồi rõ rệt từ mặt đường, đặc biệt là sự yên tâm khi duy trì vận tốc 120 km/h trên đường cao tốc.
- Tính thanh khoản của Toyota Innova 2024 cao nhờ giá trị thương hiệu lớn và độ bền cao.
- Góc chữ A nhỏ kết hợp gương chiếu hậu lớn mang lại tầm quan sát rộng rãi.
- Điều hòa làm lạnh nhanh và sâu.
- Cốp xe Toyota Innova 2024 khá rộng rãi dù chưa gập hàng ghế thứ 3 xuống, phần cốp này có thể chứa ít nhất 4 vali lớn hoặc 6 vali cỡ trung.
- Vận hành linh hoạt với động cơ 2.0L, sức mạnh công suất cực đại 137 mã lực và thêm 2 chế độ lái ECO Mode và PWR Mode giúp người lái tùy chỉnh khi có các nhu cầu khác nhau, thí dụ đi trong phố, trên đường trường hay cần tải nặng…
- Khoảng sáng gầm tương đối cao, 178mm, giúp xe vượt qua những cung đường xấu mà không lo bị cạ gầm.
Nhược điểm:
- Giá xe Toyota Innova 2024 cao, nhất là bản 2.0V.
- Vô lăng hơi nặng khi đi phố.
- Chân ga của xe vẫn có độ trễ khá nhiều nên người lái cần chủ động hơn trong việc tăng tốc có thể kích hoạt chế độ lái Power cũng như kết hợp chế độ sang số bằng tay với nút gạt "+".
- Khá bồng bềnh khi vào cua hoặc chở ít tải trên đường dằn xóc.
- Trang bị nội thất của Toyota Innova 2024 chưa xứng tầm tiền. Ngay cả trên bản G vẫn sử dụng ghế nỉ và chỉnh cơ.
|
Bạn muốn LÁI THỬ xem Toyota Innova có thực sự hợp ý gia đình bạn? |
Xem thêm:
Đánh giá xe Toyota Innova 2024 - Thiết kế hiện đại, nội thất linh hoạt, vận hành tiết kiệm
Đánh giá Suzuki XL7 2023: Lựa chọn hấp dẫn trong tầm giá 600 triệu
Tin xe Toyota Innova trong nước
So sánh Chevrolet Captiva Revv và Kia Sorento 2018 trong phân khúc SUV tầm trung
Thế hệ đầu tiên của cả hai mẫu xe Chevrolet Captiva và Kia Sorento đều ghi được dấu ấn nhất định trong mắt người dùng Việt. Tuy nhiên, để tiếp tục trụ vững trong cuộc đua SUV khốc liệt, cả hai hãng xe đại diện cho hai phong cách khác nhau bắt buộc phải có những nâng cấp và thay đổi cho “gà cưng” của mình. Và từ năm 2016, bản nâng cấp giữa đời của Chevrolet Captiva Revv cũng như Kia Sorento được giới thiệu như một hệ quả tất yếu. Về phần Kia, phiên bản mới Sorento 2018 đã được ra mắt nhưng chưa có thông tin về giá cũng như thời điểm được bán chính thức tại Việt Nam.Toyota Camry 2018 dẫn đầu phân khúc về xếp hạng an toàn
Chất lượng đèn pha được cải thiện và khả năng ngăn ngừa va chạm phía trước là 2 trong số các ưu điểm giúp cho Toyota Camry 2018 được đánh giá là mẫu sedan đạt chuẩn an toàn cao nhất trong phân khúc.Cận cảnh Toyota Corolla Altis X 2017 vừa ra mắt tại Đài Loan
Phiên bản thể thao của dòng sedan hạng C vừa được giới thiệu tại Đài Loan với tên gọi là Toyota Corolla Altis X.Những mẫu sedan hạng D tầm giá 800 đến 1,3 tỷ đáng mua
Dù mức giá không mềm như sedan hạng C hay không tiện dụng bằng những mẫu SUV gầm cao ngang tầm giá, nhưng những mẫu Sedan hang D lại được đánh giá cao về ngoại hình sang trọng cũng như nhiều trang bị tiện nghi an toàn hơn. Nhỉnh hơn mẫu hạng C một chút, DanhgiaXe xin đề xuất các mẫu xe phân khúc D trong tầm từ 800 triệu đến 1,3 tỷ có thể nói là nổi bật nhất.So sánh Mazda CX-5 2018 và Mitsubishi Outlander 2018 trong tầm giá 1 tỷ đồng
Những mẫu Crossover luôn là lựa chọn hàng đầu nhằm phục vụ cho gia đình đông thành viên to con, nhờ những yếu tố thực dụng mà nó mang lại như không gian nội thất rộng rãi hay di chuyển đa địa hình một cách dễ dàng hơn. Một trong những chiếc xe điển hình trong phân khúc này chính là Mazda CX-5 2018 và Mitsubishi Outlander 2018. Hôm nay danhgiaXe sẽ so sánh hai mẫu này để độc giả tiện đánh giá và chọn chiếc xe ưng ý theo sở thích.Các phân khúc ô tô theo giá tiền tại Việt Nam
Để mua được chiếc xe phù hợp với nhu cầu và sở thích cá nhân, bạn cần phải nắm rõ thông tin của các mẫu xe cùng nằm trong tầm giá tiền để dễ dàng lựa chọn…Toyota Hilux được trang bị 7 túi khí
Không được bổ sung thêm biến thể mới như là Innova và Fortuner, mẫu bán tải Toyota Hilux bị cắt giảm 2 biến thể, chỉ còn 6 biến thế. Đổi lại, Toyota Malaysia đã tiến hành nâng cấp trang thiết bị và an toàn cho mẫu xe này.Toyota Yaris hatchback 2018 trình làng Đông Nam Á, giá từ 329 triệu Đồng
Tiếp theo sau phiên bản sedan, bản hatchback của Toyota Yaris 2018 vừa chính thức được trình làng tại Thái Lan với những đổi thay về mặt thiết kế ngoại lẫn nội thất, danh sách trang bị an toàn đồng thời cũng được mở rộng.Toyota Fortuner bổ sung thêm 2 phiên bản dầu
Phiên bản mới được trang bị phanh đĩa sau dưới dạng tiêu chuẩn và có giá bán niêm yết từ 169.800 - 181.800 RM, tương đương 920 - 985 triệu Đồng.500 triệu mua Toyota Vios 2018 hay Mitsubishi Attrage 2018 để kinh doanh dịch vụ?
Khi có nhu cầu chọn mua xe phục vụ cho mục đích kinh doanh – dịch vụ thì những mẫu sedan hạng B với kích thước nhỏ gọn, trang bị vừa đủ... là một trong những lựa chọn rất đáng cân nhắc. Trong số đó, Toyota Vios E CVT 2018 và Mitsubishi Attrage CVT 2018 chính là 2 ứng cử viên khá phù hợp trong tầm tiền 500 triệu.
- chevron_left
- 59
- 60
- 61
- 62
- 63
- 64
- 65
- chevron_right





